| 1 |  | Lược khảo nghệ thuật kiến trúc thế giới / Đặng Thái Hoàng . - H. : Văn hóa , 1978. - 262tr : ảnh ; 19cm |
| 2 |  | Về văn học và nghệ thuật / C. Mác, Ph. Ăngghen, V.I. Lênin . - H. : Sự thật , 1977. - 628tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.009820-009821, VNM.022825-022827 |
| 3 |  | Nguyên lý mỹ học Mác-Lênin / Iu. A. Lukin, V. C. Xcacherơsicốp ; Hoài Lam (dịch) . - H. : Nxb. Sách giáo khoa Mác-Lênin , 1984. - 385tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.009106-009108, VNM.017765-017768, VNM.017770-017771 |
| 4 |  | Kiến trúc hướng vào tương lai / G.B. Bôrisôpski ; Dịch: Nguyễn Đức Thiêm ; H.đ.: Trần Trọng Chi . - H. : Xây dựng , 1982. - 167tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VNM.011004-011006 |
| 5 |  | Deep design : Pathways to a livable future / David Wann . - Washington : Island , 1996. - 216 tr ; 23 cm Thông tin xếp giá: : 600/A.000329 |
| 6 |  | Ecology and design : Frameworks for learning / Bart R. Johnson, Kristina Hill . - Washington : Island Press , 2002. - XI, 530 tr ; 23 cm Thông tin xếp giá: : 700/A.000002 |
| 7 |  | Film art an introduction / David Bordwell, Kristin Thompson . - 7th ed. - Boston Burr Ridge : McGraw Hill , 2004. - XX, 532 tr ; 26 cm Thông tin xếp giá: : 2D/700/A.000052 |
| 8 |  | The McGraw - Hill film viewer's guide / David Bordwell . - Boston Burr Ridge : McGraw Hill , 2004. - 34 tr ; 23 cm Thông tin xếp giá: : 700/A.000080-000083 |
| 9 |  | Frames of reference : Art, history, and the world / Janet Marquardt, Stephen Eskilson . - Boston Burr Ridge : McGraw Hill , 2005. - XV, 383 tr ; 28 cm퐠 Thông tin xếp giá: : 1D/700/A.000047 |
| 10 |  | Thế giới nghệ thuật thơ Triều La Vỹ : Đề án Thạc sĩ ngành Văn học Việt Nam / Đặng Thị Thùy Vinh ; Trần Thị Tú Nhi (h.d.) . - Bình Định , 2023. - 110 tr. ; 30 cm + 1 bảng tóm tắt Thông tin xếp giá: : LV23.00422 |
| 11 |  | Film art : An introduction / David Bordwell, Kristin Thompson . - 7th ed. - Boston : McGraw Hill , 2004. - XX, 532 tr ; 26 cm퐠 Thông tin xếp giá: : 1D/700/A.000051 |
| 12 |  | Tạp chí văn hóa nghệ thuật : Tạp chí của Bộ Văn hóa - Thể thao và Du lịch . - H. : Cơ quan lý luận văn hoá nghệ thuật. - 26 cm Thông tin xếp giá: : VHNT/2014.0366, VHNT/2015.0367-0378, VHNT/2016.0379-0390, VHNT/2017.0001-0012, VHNT/2018.0404-0414, VHNT/2019.0415-0426, VHNT/2020.0427-0433, VHNT/2020.0435, VHNT/2020.0437, VHNT/2020.0443, VHNT/2020.0446, VHNT/2021.0009-0012, VHNT/2021.0449, VHNT/2021.0452, VHNT/2021.0455, VHNT/2021.0458, VHNT/2021.0461, VHNT/2021.0464, VHNT/2021.0467, VHNT/2021.0470, VHNT/2022.0002-0003, VHNT/2022.0005-0012, VHNT/2023.0001-0012, VHNT/2024.0001-0006, VHNT/2024.0586-0587, VHNT/2024.0589-0590, VHNT/2025.0593, VHNT/2025.0595, VHNTK1/2025.0005-0009, VHNTK1/2025.0012, VHNTK1/2025.0596, VHNTK1/2025.0599, VHNTK1/2025.0602, VHNTK3/2025.0006-0009, VHNTK3/2025.0012, VHNTK3/2025.0598, VHNTK3/2025.0601, VHNTK3/2025.0604, VHNTK3/2025.0607 |
| 13 |  | Indian classical dance : The renaissance and beyond / Leela Venkataraman, Avinash Pasricha . - New Delhi : Niyogi Books, 2017. - 336 tr. ; 29 cm Thông tin xếp giá: : Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 14 |  | Văn hoá nghệ thuật cũng là một mặt trận / Hồ Chí Minh . - H. : Văn học , 1981. - 528 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.000561, VNM.008946-008947 |
| 15 |  | Tâm lý học nghệ thuật / L.X. Vưgôtxki ; Hoài Lam (dịch) . - H. : Khoa học xã hội , 1981. - 358 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.000754-000755, VNM.009296-009297 |
| 16 |  | Mỹ thuật và nghệ thuật ứng dụng ở Việt Nam nửa đầu thế kỷ XX - Từ góc nhìn giáo dục nghệ thuật / Phạm Long, Trần Hậu Yên Thế (ch.b.), Victor Tardieu.. . - H. : Đại học Sư phạm, 2023. - 319 tr. : minh họa ; 24 cm Thông tin xếp giá: : VVD.015200 |
| 17 |  | Lược khảo nghệ thuật kiến trúc thế giới / Đặng Thái Hoàng . - H. : Văn hóa , 1978. - 262tr : ảnh ; 19cm Thông tin xếp giá: : VNM.016621-016623 |
| 18 |  | Câu truyện nghệ thuật / E.H. Gombrich ; Lê Sỹ Tuấn biên (dịch) . - Tái bản lần 15. - Tp. Hồ Chí Minh : Văn nghệ , 1998. - 509tr, 31tr. phụ chương : ảnh ; 25cm Thông tin xếp giá: : VVM.002870-002871 |
| 19 |  | Nhật Bản trong chiếc gương soi / Nhật Chiêu . - Tái bản lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 1999. - 203tr : minh họa ; 20cm Thông tin xếp giá: : VND.030017-030019, VNM.038238-038239 |
| 20 |  | Ra sức phấn đấu để có những thành tựu mới trong văn nghệ / Hồng Chương, Hoàng Trung Thông, Hoàng Trinh, Vũ Đức Phúc . - H. : Sự thật , 1980. - 206tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.006601-006602, VNM.020590-020592 |
| 21 |  | Revolutionizing it : The art of using information technology effectively / David H. Andrews, Kenneth R. Johnson . - Hoboken : John Wiley & Sons , 2002. - XXIX, 237 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: : 600/A.000543 |
| 22 |  | Understanding and creating art : Book two / Ernest Goldstein, Theodore H. Katz, Jo D. Kowalchuk, Robert J. Saunders . - 2nd ed. - New York : West , 1992. - VIII, 393 tr ; 26 cm Thông tin xếp giá: : 700/A.000073 |
| 23 |  | Dành cho phái đẹp . - H. : Liên hiệp các hội khoa học và kỹ thuật Việt Nam , 1988. - 108tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.011994, VNM.026014 |
| 24 |  | Đưa cái đẹp vào cuộc sống / Như Thiết . - H. : Sự thật , 1986. - 111tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.010639, VNM.024086-024087 |