Hướng dẫn: Sử dụng AND, OR, NOT để kết hợp điều kiện tìm kiếm. Ví dụ: python AND (machine OR deep) NOT beginner
Chưa có điều kiện tìm kiếm
-

Kết quả tìm kiếm

Tìm thấy  143  biểu ghi . Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tiếp tục tìm kiếm : Sắp xếp:
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Lược khảo nghệ thuật kiến trúc thế giới / Đặng Thái Hoàng . - H. : Văn hóa , 1978. - 262tr : ảnh ; 19cm
2 Về văn học và nghệ thuật / C. Mác, Ph. Ăngghen, V.I. Lênin . - H. : Sự thật , 1977. - 628tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.009820-009821, VNM.022825-022827
  • 3 Nguyên lý mỹ học Mác-Lênin / Iu. A. Lukin, V. C. Xcacherơsicốp ; Hoài Lam (dịch) . - H. : Nxb. Sách giáo khoa Mác-Lênin , 1984. - 385tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.009106-009108, VNM.017765-017768, VNM.017770-017771
  • 4 Kiến trúc hướng vào tương lai / G.B. Bôrisôpski ; Dịch: Nguyễn Đức Thiêm ; H.đ.: Trần Trọng Chi . - H. : Xây dựng , 1982. - 167tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VNM.011004-011006
  • 5 Deep design : Pathways to a livable future / David Wann . - Washington : Island , 1996. - 216 tr ; 23 cm
  • Thông tin xếp giá: : 600/A.000329
  • 6 Ecology and design : Frameworks for learning / Bart R. Johnson, Kristina Hill . - Washington : Island Press , 2002. - XI, 530 tr ; 23 cm
  • Thông tin xếp giá: : 700/A.000002
  • 7 Film art an introduction / David Bordwell, Kristin Thompson . - 7th ed. - Boston Burr Ridge : McGraw Hill , 2004. - XX, 532 tr ; 26 cm
  • Thông tin xếp giá: : 2D/700/A.000052
  • 8 The McGraw - Hill film viewer's guide / David Bordwell . - Boston Burr Ridge : McGraw Hill , 2004. - 34 tr ; 23 cm
  • Thông tin xếp giá: : 700/A.000080-000083
  • 9 Frames of reference : Art, history, and the world / Janet Marquardt, Stephen Eskilson . - Boston Burr Ridge : McGraw Hill , 2005. - XV, 383 tr ; 28 cm퐠
  • Thông tin xếp giá: : 1D/700/A.000047
  • 10 Thế giới nghệ thuật thơ Triều La Vỹ : Đề án Thạc sĩ ngành Văn học Việt Nam / Đặng Thị Thùy Vinh ; Trần Thị Tú Nhi (h.d.) . - Bình Định , 2023. - 110 tr. ; 30 cm + 1 bảng tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: : LV23.00422
  • 11 Film art : An introduction / David Bordwell, Kristin Thompson . - 7th ed. - Boston : McGraw Hill , 2004. - XX, 532 tr ; 26 cm퐠
  • Thông tin xếp giá: : 1D/700/A.000051
  • 12 Tạp chí văn hóa nghệ thuật : Tạp chí của Bộ Văn hóa - Thể thao và Du lịch . - H. : Cơ quan lý luận văn hoá nghệ thuật. - 26 cm
  • Thông tin xếp giá: : VHNT/2014.0366, VHNT/2015.0367-0378, VHNT/2016.0379-0390, VHNT/2017.0001-0012, VHNT/2018.0404-0414, VHNT/2019.0415-0426, VHNT/2020.0427-0433, VHNT/2020.0435, VHNT/2020.0437, VHNT/2020.0443, VHNT/2020.0446, VHNT/2021.0009-0012, VHNT/2021.0449, VHNT/2021.0452, VHNT/2021.0455, VHNT/2021.0458, VHNT/2021.0461, VHNT/2021.0464, VHNT/2021.0467, VHNT/2021.0470, VHNT/2022.0002-0003, VHNT/2022.0005-0012, VHNT/2023.0001-0012, VHNT/2024.0001-0006, VHNT/2024.0586-0587, VHNT/2024.0589-0590, VHNT/2025.0593, VHNT/2025.0595, VHNTK1/2025.0005-0009, VHNTK1/2025.0012, VHNTK1/2025.0596, VHNTK1/2025.0599, VHNTK1/2025.0602, VHNTK3/2025.0006-0009, VHNTK3/2025.0012, VHNTK3/2025.0598, VHNTK3/2025.0601, VHNTK3/2025.0604, VHNTK3/2025.0607
  • 13 Indian classical dance : The renaissance and beyond / Leela Venkataraman, Avinash Pasricha . - New Delhi : Niyogi Books, 2017. - 336 tr. ; 29 cm
  • Thông tin xếp giá: :  Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc
  • 14 Văn hoá nghệ thuật cũng là một mặt trận / Hồ Chí Minh . - H. : Văn học , 1981. - 528 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.000561, VNM.008946-008947
  • 15 Tâm lý học nghệ thuật / L.X. Vưgôtxki ; Hoài Lam (dịch) . - H. : Khoa học xã hội , 1981. - 358 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.000754-000755, VNM.009296-009297
  • 16 Mỹ thuật và nghệ thuật ứng dụng ở Việt Nam nửa đầu thế kỷ XX - Từ góc nhìn giáo dục nghệ thuật / Phạm Long, Trần Hậu Yên Thế (ch.b.), Victor Tardieu.. . - H. : Đại học Sư phạm, 2023. - 319 tr. : minh họa ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.015200
  • 17 Lược khảo nghệ thuật kiến trúc thế giới / Đặng Thái Hoàng . - H. : Văn hóa , 1978. - 262tr : ảnh ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VNM.016621-016623
  • 18 Câu truyện nghệ thuật / E.H. Gombrich ; Lê Sỹ Tuấn biên (dịch) . - Tái bản lần 15. - Tp. Hồ Chí Minh : Văn nghệ , 1998. - 509tr, 31tr. phụ chương : ảnh ; 25cm
  • Thông tin xếp giá: : VVM.002870-002871
  • 19 Nhật Bản trong chiếc gương soi / Nhật Chiêu . - Tái bản lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 1999. - 203tr : minh họa ; 20cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.030017-030019, VNM.038238-038239
  • 20 Ra sức phấn đấu để có những thành tựu mới trong văn nghệ / Hồng Chương, Hoàng Trung Thông, Hoàng Trinh, Vũ Đức Phúc . - H. : Sự thật , 1980. - 206tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.006601-006602, VNM.020590-020592
  • 21 Revolutionizing it : The art of using information technology effectively / David H. Andrews, Kenneth R. Johnson . - Hoboken : John Wiley & Sons , 2002. - XXIX, 237 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : 600/A.000543
  • 22 Understanding and creating art : Book two / Ernest Goldstein, Theodore H. Katz, Jo D. Kowalchuk, Robert J. Saunders . - 2nd ed. - New York : West , 1992. - VIII, 393 tr ; 26 cm
  • Thông tin xếp giá: : 700/A.000073
  • 23 Dành cho phái đẹp . - H. : Liên hiệp các hội khoa học và kỹ thuật Việt Nam , 1988. - 108tr : hình vẽ ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.011994, VNM.026014
  • 24 Đưa cái đẹp vào cuộc sống / Như Thiết . - H. : Sự thật , 1986. - 111tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.010639, VNM.024086-024087
  •     Trang: 1 2 3 4 5 6