| 1 |  | Chọn giống và công tác giống cây trồng / G.V. Guilaép, Iu.L. Gujop ; Dịch : Nguyễn Thị Thuận,.. . - H. : Nông nghiệp , 1979. - 680tr : minh họa ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.006596-006597, VNM.001317-001322, VNM.017356-017357 |
| 2 |  | Gender, culture, and ethnicity : Current research about women and men / Letitia Anne Peplau, Sheri Chapman Debro, Rosemary C. Veniegas, Pamela L. Taylor . - California : Mayfield , 1999. - XII,363 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: : 300/A.000063 |
| 3 |  | Chọn giống và công tác giống cây trồng / G.V. Guilaép, Iu.L. Gujop ; Dịch : Nguyễn Thị Thuận,.. . - H. : Nông nghiệp , 1978. - 680tr : minh họa ; 19cm |
| 4 |  | Nuôi bò sữa / Lê Việt Anh, Lương Trọng Ât, Ngô Lợi, Nguyễn Hữu Ninh . - H. : Nông nghiệp , 1983. - 335tr : minh họa ; 19cm Thông tin xếp giá: : Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 5 |  | Trồng dâu / Bùi Khắc Vư . - H. : Nông nghiệp , 1982. - 101tr ; 21cm Thông tin xếp giá: : Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 6 |  | Giáo trình thực tập giống cây trồng : Dùng giảng dạy trong các trường Đại học nông nghiệp / Nguyễn Văn Hiển, Trần Thị Nhàn . - H. : Nông nghiệp , 1982. - 88tr.: hình vẽ ; 26cm Thông tin xếp giá: : Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 7 |  | Chọn giống cây trồng : Sách dùng cho sinh viên khoa nông học và sư phạm kĩ thuật / Nguyễn Văn Hiển (ch.b.) . - H. : Giáo dục , 2000. - 367tr : sơ đồ, hình vẽ ; 27cm Thông tin xếp giá: : VVD.004754-004758, VVG00485.0001-0006, VVM.004997-005001 |
| 8 |  | Kỹ thuật trồng khoai tây / Nguyễn Văn Thắng, Ngô Đức Thiện . - Tái bản lần 1 có sửa chữa và bổ sung. - H. : Nông nghiệp , 1984. - 136tr : minh họa ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.008725, VNM.015708-015709 |
| 9 |  | Chăn nuôi 1 : Thức ăn, giống vật nuôi : Giáo trình đào tạo giáo viên THCS hệ cao đẳng sư phạm / B.s. : Tôn Thất Sơn, Đặng Vũ Bình, Nguyễn Quang Mai . - H. : Giáo dục , 2001. - 207tr : minh họa ; 27cm. - ( Sách Cao đẳng sư phạm ) Thông tin xếp giá: : VVD.004190-004194, VVG00451.0001-0010 |
| 10 |  | Di truyền học hóa sinh - sinh lý ứng dụng trong công tác giống gia súc ở Việt Nam / Phan Cự Nhân, Trần Đình Miên, Đặng Hữu Lanh . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1985. - 199tr : bảng ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.010188-010189, VNM.023389-023391 |
| 11 |  | Sinh lý học hình thành và nẩy mầm của hạt giống / K.E. Ovtsarov ; Nguyễn Tiến Đạt (dịch) . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1981. - 240tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.000225 |
| 12 |  | Kỹ thuật giống cây rừng / Ngô Quang Đê, Nguyễn Mộng Mênh . - H. : Nông nghiệp , 1981. - 170tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.001003, VNM.009802-009807, VNM.009929-009931 |
| 13 |  | Những vấn đề di truyền và công tác giống động vật : T.1 / M. F. Lobasov, I. Herskowitz, F. Kushner,.. . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1978. - 443tr : minh họa ; 24cm Thông tin xếp giá: : VVD.000504-000505, VVM.000358-000361, VVM.000902, VVM.001729-001731 |
| 14 |  | Giới thiệu giống lợn ở Việt Nam / Nguyễn Thiện, Đinh Hồng Luận, Phạm Hữu Doanh . - H. : Nông nghiệp , 1982. - 44tr : ảnh ; 21cm Thông tin xếp giá: : VND.003241-003242, VNM.013315-013317 |
| 15 |  | Mía đường : Di truyền - Sinh lý - Sản xuất / Hoàng Văn Đức . - H. : Nông nghiệp , 1982. - 296tr : 4 bản đồ rời ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.002214-002215, VNM.011907-011909 |
| 16 |  | Văn bản về công tác giống cây trồng / Vụ trồng trọt . - H. : Nông nghiệp , 1983. - 156tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.002236-002237, VNM.011946-011948 |
| 17 |  | Sinh lý học hình thành và nẩy mầm của hạt giống / K.E. Ovtsarov ; Nguyễn Tiến Đạt (dịch) . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1981. - 240tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.001522-001523, VNM.010579-010581 |
| 18 |  | Kỹ thuật thâm canh cây khoai lang / Định Thế Lộc . - H. : Nông nghiệp , 1979. - 260tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.005650-005651, VNM.016651-016653 |
| 19 |  | Reconstructing gender : A multicultural anthology / Estelle Disch . - 2nd ed. - Mountain View : Mayfield , 2000. - XXVII,591 tr ; 25 cm Thông tin xếp giá: : 300/A.000123-000124 |