Hướng dẫn: Sử dụng AND, OR, NOT để kết hợp điều kiện tìm kiếm. Ví dụ: python AND (machine OR deep) NOT beginner
Chưa có điều kiện tìm kiếm
-

Kết quả tìm kiếm

Tìm thấy  104  biểu ghi . Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tiếp tục tìm kiếm : Sắp xếp:
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Giải tích hiện đại : T.2 : Dùng cho các lớp toán Đại học Tổng hợp và Đại học sư phạm / Hoàng Tụy . - In lần 3, có chỉnh lý bổ sung. - H. : Giáo dục , 1978. - 134tr ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: :  Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc
  • 2 Convex functions and their applications : A contemporary approach / Constantin P. Niculescu, Lars-Erik Persson . - 2nd ed. - Switzerland : Spinger, 2018. - xvii, 415 p. ; 24 cm. - ( CMS Books in Mathematics )
  • Thông tin xếp giá: : 510/A.000513
  • 3 Fundamentals of convex analysis / Jean-Baptiste Hiriart-Urruty, Claude Lemaréchal . - New York : Springer, 2001. - x, 259 p. ; 24 cm. - ( Grundlehren text editions )
  • Thông tin xếp giá: : 510/A.000510
  • 4 Basic elements of real analysis / Murray H. Protter . - New York : Springer, 1998. - xi, 273 p. ; 24 cm. - ( Undergraduate texts in Mathematics )
  • Thông tin xếp giá: : 510/A.000511
  • 5 Implicit functions and solution mappings : A view from variational analysis / Asen L. Dontchev, R. Tyrrell Rockafellar . - 2nd ed. - New York : Springer, 2014. - xxviii, 466 p. ; 24 cm. - ( Undergraduate texts in Mathematics )
  • Thông tin xếp giá: : 510/A.000508
  • 6 Convex functions : constructions, characterizations and counterexamples / Jonathan M. Borwein, Jon D. Vanderwerff . - New York : Cambridge University Press, 2010. - x, 521 p. : ill ; 24 cm. - ( Encyclopedia of Mathematics and its applicatión ; V.109 )
  • Thông tin xếp giá: : 510/A.000528
  • 7 Calculus : For business, economics, and the social and life sciences / Laurence D. Hoffmann, Gerald L. Bradley, Kenneth H. Rosen . - 8th ed. - Boston Burr Ridge : McGraw Hill , 2004. - XXVIII, 728 tr ; 26 cm
  • Thông tin xếp giá: : 510/A.000201
  • 8 Calculus : Multivariable / Robert T. Smith, Roland B. Minton . - 2nd ed. - Boston : McGraw Hill , 2002. - XVIII, 427 tr ; 26 cm
  • Thông tin xếp giá: : 510/A.000211-000213
  • 9 Real analysis : Theory of measure and integration / J. Yeh . - 3rd ed. - New Jersey : World Scientific, 2014. - xxiii, 815 p. ; 23 cm
  • Thông tin xếp giá: : 510/A.000487
  • 10 Problems and solutions for complex analysis : With 46 illustrations / Rami Shakarchi . - NewYork : Springer , 1999. - XI,246 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : 510/A.000231
  • 11 Infinite dimensional analysis : A hitchhiker's guide : With 21 figures and 1 table / Charalambos D. Aliprantis, Kim C. Border . - 2nd ed. - Berlin : Springer , 1999. - 672 tr ; 23 cm
  • Thông tin xếp giá: : 510/A.000306
  • 12 Partial differential equations and boundary-value problems with applications / Mark A. Pinsky . - 3rd ed. - Boston : McGraw Hill , 1998. - XIV,526 tr ; 22 cm. - ( International series in pure and applied mathematics )
  • Thông tin xếp giá: : 510/A.000261
  • 13 The laplace transform : Theory and applications : With 68 illustrations / Joel L. Schiff . - NewYork : Springer , 1999. - XIV,233 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : 510/A.000266
  • 14 Một số vấn đề về tính chính quy Meetric toàn cục của các ánh xạ đa trị và áp dụng : Luận văn Thạc sĩ Toán học: Chuyên ngành Toán giải tích / Trà Quốc Anh ; Nguyễn Hữu Trọn (h.d.) . - Bình Định, 2021. - 56 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: : LV22.00280
  • 15 Bài giảng giải tích : T.1 / Nguyễn Duy Tiến . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2001. - 291tr ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.004704-004708
  • 16 Toán học cao cấp. T.2, Phép tính giải tích một biến số / Nguyễn Đình Trí (ch.b.), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh . - Tái bản lần thứ 20. - H. : Giáo dục, 2018. - 415 tr. ; 21 cm. - ( Undergraduate topics in computer science )
  • Thông tin xếp giá: : VNG02253.0013-0017
  • 17 Cơ sở giải tích hiện đại : T.2 / Jean Dieudonné ; Phan Đức Chính (dịch) . - In lần 2. - H. : Đại học và trung học chuyên nghiệp , 1978. - 276tr ; 20cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.009136-009138, VNM.001073-001075, VNM.010324-010325, VNM.017358
  • 18 Các phương pháp giải tích hàm trong điều khiển tối ưu / Phan Quốc Khánh . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1986. - 210tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.011169, VNM.024887-024888
  • 19 Bài giảng về giải tích hàm phi tuyến / Louis Nirenberg ; Nguyễn Minh Chương (dịch) . - H. : Đại học và trung học chuyên nghiệp , 1986. - 315tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.011034-011035, VNM.024741-024743
  • 20 Schaum's outline of theory and problems of fourier analysis : With applications to boundary valuve problems / Murray R. Spiegel . - New York : McGraw-Hill, 1974
  • Thông tin xếp giá: : 510/A.000467
  • 21 Giải tích toán học trên đa tạp / M. Xpivak ; Hoàng Hữu Đường (dịch) . - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1985. - 174tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.009842-009843, VNM.022870-022872
  • 22 Giải tích hàm hình học và ứng dụng / Richard B. Holmes . - H. : Viện toán học , 1981. - 333tr ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.000160, VVM.001167-001168
  • 23 Giải tích lớp mười một phổ thông : Hệ 12 năm . - In lần 7. - H. : Giáo dục , 1985. - 176tr ; 20cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.009923-009927
  • 24 Chuỗi fourier và ứng dụng / G.P. Tôlxtôv ; Bùi Hữu Dân (dịch) . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1977. - 337tr ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.000263-000264
  •     Trang: 1 2 3 4 5