| 1 |  | Các bất biến tôpô tuyến tính và không gian đối ngẫu thứ hai : Tiểu luận Khoa học Toán học : Chuyên ngành Toán giải tích: 1 01 01 / Nguyễn Thị Phương Lan ; Lê Mậu Hải (h.d.) . - Trường Đại học Sư phạm Hà Nội , 1995. - 55 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: : LV22.00001 |
| 2 |  | Tính khả vi của hàm khoảng cách : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Giải tích: 60 46 01 / Hồ Trọng Khương ; Huỳnh Văn Ngãi (h.d.) . - Quy Nhơn , 2007. - 45 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: : LV22.00036 |
| 3 |  | Một số vấn đề về phương trình vi phân tuần hoàn Mathieu : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Toán giải tích: 60 46 01 / Nguyễn Tấn Sự ; Đinh Thanh Đức (h.d.) . - Quy Nhơn , 2007. - 77 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: : LV22.00031 |
| 4 |  | Về các mở rộng chỉnh hình yếu giá trị Fréchet : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Toán giải tích: 60 46 01 / Phạm Tiến Hải ; Thái Thuần Quang (h.d.) . - Quy Nhơn , 2007. - 55 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: : LV22.00032 |
| 5 |  | Hàm lồi xấp xỉ và Toán tử đơn điệu xấp xỉ : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Toán giải tích: 60 46 01 / Huỳnh Thị Thuý Lan ; Huỳnh Văn Ngãi (h.d.) . - Quy Nhơn , 2007. - 53 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: : LV22.00033 |
| 6 |  | Phép biến đổi tích phân sóng nhỏ trong các không gian phiếm hàm BESOV, BMO, HARd có trọng : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Toán giải tích: 60 46 01 / Đào Văn Dương ; Nguyễn Minh Chương (h.d.) . - Quy Nhơn , 2007. - 44 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: : LV22.00035 |
| 7 |  | Phương pháp điều chỉnh tikhonov giải phương trình toán tử loại 1 với toán tử compact : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Toán giải tích: 1 01 01 / Đặng Thị Anh Quyên ; Nguyễn Văn Kính (h.d.) . - Quy Nhơn , 2004. - 43 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: : LV22.00005 |
| 8 |  | Một vài đặc trưng của bất biến tôpô tuyến tính (LB) : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Toán giải tích: 1 01 01 / Lê Đức Toàn ; Thái Thuần Quang (h.d.) . - Quy Nhơn , 2004. - 62 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: : LV22.00006 |
| 9 |  | Biểu diễn Dirichlet các hàm chỉnh hình phân biệt : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Toán giải tích: 60 46 01 / Hoàng Mạnh Hùng ; Thái Thuần Quang (h.d.) . - Quy Nhơn , 2005. - 52 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: : LV22.00010 |
| 10 |  | Một số vấn đề về số Milnor của một giáo đầy đủ với kỳ dị cô lập và thớ của một ảnh xạ đa thức : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Toán giải tích: 60 46 01 / Lê Công Trình ; Hà Huy Vui (h.d.) . - Quy Nhơn , 2005. - 53 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: : LV22.00011 |
| 11 |  | Các bất biến Tôpô tuyến tính LB, LB và các hàm chỉnh hình loại đều : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Toán giải tích: 60 46 01 / Phạm Thị Thanh Cầm ; Thái Thuần Quang (h.d.) . - Quy Nhơn , 2005. - 54 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: : LV22.00013 |
| 12 |  | Tính khả vi của hàm lồi trên không gian Banach : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Giải tích toán học: 60 46 01 / Phạm Thị Thu Ngà ; Huỳnh Văn Ngãi (h.d.) . - Quy Nhơn , 2005. - 49 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: : LV22.00014 |
| 13 |  | Lý thuyết Levanlinna trên trường p_ADIC : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Giải tích toán học: 60 46 01 / Mai Thành Tấn ; Hà Huy Khoái (h.d.) . - Quy Nhơn , 2005. - 51 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: : LV22.00015 |
| 14 |  | Nguyên lí biến phân tổng quát và áp dụng của nó : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Toán giải tích: 60 46 01 / Nguyễn Thị Bích Thủy ; Huỳnh Văn Ngãi (h.d.) . - Quy Nhơn , 2005. - 55 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: : LV22.00016 |
| 15 |  | Tính bị chặn của các toán tử maximal p-adic biến đổi hylbert p-adic và các trung bình hardy-littewood có trộng p-adic trong không gian Lq có trọng, không gian bmo và không gian vmo : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Toán giải tích: 60 46 01 / Lê Quang Thuận ; Nguyễn Minh Chương (h.d.) . - Quy Nhơn , 2004. - 56 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: : LV22.00008 |
| 16 |  | Một số vấn đề về trường số đại số bậc hai và ứng dụng : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Phương pháp Toán sơ cấp: 60 46 40 / Nguyễn Thị Thanh Hoa ; Mai Quý Năm (h.d.) . - Quy Nhơn , 2005. - 85 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: : LV17.00032 |
| 17 |  | Về bài toán tồn tại nghiệm của bất đẳng thức biến phân và tựa biến phân : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Toán giải tích: 60 46 01 / Nguyễn Minh Hải ; Nguyễn Văn Kính (h.d.) . - Quy Nhơn , 2005. - 56 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: : LV22.00019 |
| 18 |  | Bất đẳng thức metric và ứng dụng : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Toán giải tích: 60 46 01 / Cao Can ; Huỳnh Văn Ngãi (h.d.) . - Quy Nhơn , 2005. - 51 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: : LV22.00021 |
| 19 |  | Biểu diển quá trình dừng : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Giải tích: 60 46 01 / Lâm Thị Thanh Tâm ; Nguyễn Văn Thu (h.d.) . - Quy Nhơn , 2006. - 67 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: : LV22.00027 |
| 20 |  | Các hàm chỉnh hình bị chặn địa phương và các bất biến tôpô tuyến tính : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Toán giải tích: 60 46 01 / Nguyễn Vĩnh Thái ; Thái Thuần Quang (h.d.) . - Quy Nhơn , 2006. - 53 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: : LV22.00022 |
| 21 |  | Hàm chỉnh hình loại đều giá trị Frechet trên tích Tenson : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Toán giải tích: 60 46 01 / Nguyễn Kế Đường ; Thái Thuần Quang (h.d.) . - Quy Nhơn , 2006. - 80 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: : LV22.00023 |
| 22 |  | Tính chất Hub và sự thác triển chỉnh hình : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Toán giải tích: 60 46 01 / Nguyễn Thị Phương Thảo ; Thái Thuần Quang (h.d.) . - Quy Nhơn , 2008. - 50 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: : LV22.00040 |
| 23 |  | Bài toán quy hoạch toán học toàn phương, điều kiện cần và đủ tối ưu : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Toán giải tích: 60 46 01 / Võ Xuân Cát ; Huỳnh Văn Ngãi (h.d.) . - Quy Nhơn , 2008. - 58 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: : LV22.00041 |
| 24 |  | Điều kiện cực trị cho bài toán biến phân và điều khiển tối ưu không trơn : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Toán giải tích: 60 46 01 / Lê Đình Trọng ; Huỳnh Vân Ngọc (h.d.) . - Quy Nhơn , 2008. - 48 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: : LV22.00042 |