Hướng dẫn: Sử dụng AND, OR, NOT để kết hợp điều kiện tìm kiếm. Ví dụ: python AND (machine OR deep) NOT beginner
Chưa có điều kiện tìm kiếm
-

Kết quả tìm kiếm

Tìm thấy  12  biểu ghi . Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tiếp tục tìm kiếm : Sắp xếp:
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Nhà ở nông thôn Nam Bộ / Nguyễn Hữu Thái, Võ Đinh Diệp, Nguyễn Văn Tất . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1984. - 60tr : hình vẽ ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.009611, VNM.022049-022050
  • 2 Kiến trúc nhà ở và đình chùa dân giancủa các dân tộc ở Quảng Bình / Đào Duy Văn . - H. : Khoa học Xã hội , 2015. - 198 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VNM.041932
  • 3 The nature of a house : Building a world that works / George M. Woodwell . - Washington : Island press , 2009. - 157 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : 700/A.000161
  • 4 Tự trang trí nhà cửa / Ngô Vĩnh Quỳnh Thư . - Sông Bé : Nxb. Tổng hợp Sông Bé , 1990. - 68tr ; 20cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.012930, VNM.027140-027141
  • 5 Kiến trúc nhà ở nông thôn vùng duyên hải Bắc Bộ thích ứng với biến đổi khí hậu / Nguyễn Đình Thi (ch.b.), Lê Hồng Dân . - H. : Xây dựng, 2022. - 346 tr. ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.037878-037879
  • 6 Dân số và nhà ở đô thị Việt Nam / Phạm Văn Trình . - H. : Xây dựng , 1987. - 99tr ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.001205, VVM.002546
  • 7 Xây dựng nhà ở theo địa lý thiên văn dịch lý / Trần Văn Tam . - H. : Hồng Đức, 2024. - 639 tr. ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.038130, VNG03200.0001-0002
  • 8 Kiến trúc nhà ở / Đặng Thái Hoàng . - H. : Xây dựng , 1986. - 176tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.010902, VNM.024413-024414
  • 9 Các văn bản pháp luật về nhà ở / Việt Nam (CHXHCN) . - H. : Chính trị Quốc gia , 1993. - 324tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.016549-016550, VNM.028630-028632
  • 10 Góp phần nghiên cứu văn hóa Việt Nam : T.1 : Những công trình nghiên cứu của giáo sư tiến sĩ Nguyễn Văn Huyên / Hà Văn Tấn (ch.b.) ; Dịch : Trần Đỉnh,.. . - H. : Khoa học Xã hội , 1995. - 803tr ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.001980, VVM.002832
  • 11 Hướng dẫn về sản xuất và đời sống : Dành cho đồng bào: đi vùng kinh tế mới. Hồi hương lập nghiệp. Sản xuất tự túc . - Tp.Hồ Chí Minh : Hội trí thức yêu nước Tp.Hồ Chí Minh , 1978. - 267tr : minh họa ; 22cm. - ( Tủ sách khoa học phổ thông )
  • Thông tin xếp giá: : VND.003629-003630, VNM.008148-008152, VNM.018194-018196
  • 12 Environmental regulations and housing costs / Arthur C. Nelson, John Randolph, Joseph M. Schilling,.. . - Washington : Oisland press , 2009. - xxiv,262 tr ; 23 cm
  • Thông tin xếp giá: : 330/A.000295
  •     Trang: 1