THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN
Trung tâm Số và Học liệu
Đăng nhập
Hướng dẫn: Sử dụng AND, OR, NOT để kết hợp điều kiện tìm kiếm. Ví dụ: python AND (machine OR deep) NOT beginner
Chưa có điều kiện tìm kiếm
-

Kết quả tìm kiếm

Tìm thấy  852  biểu ghi . Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tiếp tục tìm kiếm : Sắp xếp:
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Tìm hiểu đất nước Campuchia anh hùng . - H. : Khoa học Xã hội , 1979. - 265 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.003439-003440, VND.006053-006054, VNM.020811, VNM.020813
  • 2 Chiến lược ổn định và phát triển kinh tế-xã hội đến năm 2000 : Văn kiện đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VII / Đảng cộng sản Việt Nam . - H. : Sự thật , 1991. - 47 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.014267-014271
  • 3 Phép chiếu trục đo / E.A. Glazunốp, N.F. Cheverukhin ; Hoàng Văn Thân (dịch) . - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1979. - 380 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.006319-006320, VNM.000500-000504, VNM.020243-020245
  • 4 Giảng văn chinh phụ ngâm của Đoàn Thị Điểm : Vấn đề giảng văn-Tiểu dẫn phân tích khúc ngâm-Một bài trích giảng toàn khúc trình bày và chú thích lại / Đặng Thai Mai . - H. : Trường Đại học Sư phạm Hà Nội I , 1992. - 122 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.015411-015415
  • 5 Văn học ấn độ - Lào - Campuchia : Sách dùng cho các trường ĐHSP / Lưu Đức Trung, Đinh Việt Anh . - H. : Giáo dục , 1989. - 288 tr ; 19 cm. - ( Văn học các nước Châu á )
  • Thông tin xếp giá: : VND.012854-012856
  • 6 Phê bình - Bình luận văn học : T.10 : Hồ Xuân Hương : Tuyển chọn và trích dẫn những bài phê bình-Bình luận văn học của các nhà văn, Nghiên cứu Việt Nam và thế giới / Vũ Tiến Quỳnh (b.s.) . - Khánh Hòa : Tổng hợp Khánh Hòa , 1991. - 98 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.014539-014542
  • 7 Bằng phương pháp vận trù học nghiên cứu việc chọn địa điểm quyết chiến trong chiến thắng Rạch Gầm-Xoài Mút (1785) của Nguyễn Huệ / Võ Liên . - In lần thứ 2. - Bình Định : Sở Văn hóa Thông tin , 1999. - 99 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.020766-020770, VNG02203.0001-0012
  • 8 Chiến tranh và hoà bình : T.1 / L. Tôn Xtôi ; Người dịch : Cao Xuân Hạo,.. . - Tái bản lần thứ 2 có sửa chữa. - H. : Văn học , 1976. - 719 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.000509-000513, VNM.005099-005103
  • 9 Quản lý chiến lược, kế hoạch trong các trường Đại học và cao đẳng / Phạm Thành Nghị . - H. : Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội , 2000. - 265 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.021963, VND.027016-027020, VNM.031466-031467
  • 10 Quản lý chất lượng giáo dục đại học / Phạm Thành Nghị . - H. : Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội , 2000. - 287 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.021964, VND.027021-027025, VNM.031468-031469, VNM.035778-035782, VNM.035802-035805
  • 11 Chiến tranh cách mạng Việt Nam 1945-1975 thắng lợi và bài học . - H. : Chính trị Quốc gia , 2000. - 585 tr ; 22 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.002466-002468, VVD.005237-005238, VVM.003311-003312, VVM.003583-003587
  • 12 Nguyễn Đình Chiểu / Trịnh Thu Tiết (tuyển chọn và biên soạn) . - H. : Giáo dục , 1999. - 207 tr ; 21 cm. - ( Nhà văn và tác phẩm trong nhà trường )
  • Thông tin xếp giá: : VND.022301-022304, VNM.031764-031768
  • 13 Phương pháp giải các bài toán : Dao động cơ học và sóng cơ học, điện xoay chiều, quang hình học / Phạm Hùng Quyết . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1998. - 416 tr ; 21 cm. - ( Bộ sách vật lý và tuổi trẻ )
  • Thông tin xếp giá: : VND.022470-022472, VNG02335.0001-0012, VNM.032058
  • 14 Giải tích Lipschitz : Giáo trình dành cho các trường Đại học / Đỗ Văn Lưu . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1999. - 159 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.022519-022523, VNM.032116-032120
  • 15 Tài liệu hướng dẫn công tác Đảng cho Bí thư chi bộ và cấp uỷ viên cơ sở / Ban Tư tưởng Văn hoá Trung ương . - H. : Chính trị Quốc gia , 1997. - 126 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.023120-023122, VNM.032651-032652
  • 16 Một số vấn đề về định hướng xã hội chủ nghĩa ở nước ta : Sách tham khảo / Trần Xuân Trường . - H. : Chính trị Quốc gia , 2000. - 307 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.023137-023138, VNM.032663
  • 17 Việt Nam thi nhân tiền chiến : Toàn tập / Nguyễn Tấn Long . - Tái bản có sửa chữa. - H. : Văn học , 2000. - 1685 tr. ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.002768-002770, VVM.003581-003582
  • 18 Vẽ cơ sở : T.1 : Kỹ thuật lắp đặt công nghiệp / Jang Hyun Soon (b.s.) . - H. : Lao động Xã hội , 2000. - 82 tr ; 29 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.003019-003028, VVG00365.0001-0010, VVM.003760-003769
  • 19 Thắng lợi oanh liệt và hào hùng của dân tộc ta chống bọn Trung Quốc xâm lược . - H. : Sự thật , 1979. - 101 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.005697-005698
  • 20 Về chiến tranh giải phóng và chiến tranh giữ nước ở Việt Nam / Lê Duẩn . - H. : Quân đội Nhân dân , 1985. - 376 tr ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.009007, VNM.017598-017599
  • 21 Tổ quốc ta nhân dân ta sự nghiệp ta và người nghệ sĩ / Phạm Văn Đồng . - In lần thứ 5 có sửa chữa bổ sung. - H. : Văn học , 1983. - 546 tr ; 19 cm. - ( Văn học hiện đại Việt Nam )
  • Thông tin xếp giá: : VND.002892-002894, VNM.013016-013022
  • 22 Thư vào Nam / Lê Duẩn . - H. : Sự thật , 1985. - 422 tr ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.009112-009113, VNM.017756-017758
  • 23 Đại hội V Đảng nhân dân cách mạng Cam-Pu-Chia . - H. : Sự thật , 1986. - 71 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.010547, VNM.023870-023871
  • 24 Phương pháp công tác của bí thư chi đoàn : Trong nhà trường đại học và trung học chuyên nghiệp / Hoàng Ngọc Hà . - H. : Thanh Niên , 1977. - 137 tr ; 18 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.004448, VNM.008672-008674
  •     Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36