| 1 |  | Động cơ ô tô / Nguyễn Tuyên Đức, Phùng Anh Tuấn . - H. : Công nhân kỹ thuật , 1984. - 375tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.009102 VNM.017774-017775 |
| 2 |  | Bơi lội với tuổi thơ / Gerkhard Levin . - H. : Thể dục thể thao , 1978. - 175tr : hình vẽ ; 20cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 3 |  | Hoá học vui / V.I. Lêvasop ; Người dịch : Thế Trường,.. . - In lại lần thứ 3. - H. : Giáo dục , 1977. - 148 tr ; 21 cm. - ( Tủ sách hai tốt ) Thông tin xếp giá: VND.005859-005862 VNM.005400-005401 VNM.005403-005404 |
| 4 |  | Bơi lội với tuổi thơ / Gerkhard Levin . - H. : Thể dục thể thao , 1978. - 175tr : hình vẽ ; 20cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 5 |  | Tiếng Nga : Q4 : Sách đọc thêm . - H. : Giáo dục , 1982. - 64tr ; 20cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 6 |  | Tiếng Nga : Q.3 : Sách đọc thêm / M. N. Viachútnhép, M. B. Kataieva, Bùi Hiển . - Matxcơva : Tiếng Nga , 1981. - 69tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 7 |  | Tuyển tập đề thi Olympic 30-4 lần thứ VII-năm 2001. Môn hóa 10 . - H. : Giáo dục , 2001. - 255tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.028958-028960 VNM.037212-037213 |
| 8 |  | Văn miêu tả và kể chuyện / B.s. : Vũ Tú Nam, Phạm Hổ, Bùi Hiển,. . - Tái bản lần thứ 4. - H. : Giáo dục , 2001. - 208tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.029232-029238 VNM.037463-037465 |
| 9 |  | Nguyễn Công Trứ. Cao Bá Quát. Cao Bá Nha : Tuyển chọn và trích dẫn những bài phê bình, bình luận văn học của các Nhà văn, Nhà nghiên cứu Việt Nam: Theo chương trình CCGD và phân ban / Vũ Tiến Quỳnh (b.s.) . - Tp. Hồ Chí Minh : Văn nghệ , 1998. - 300tr ; 19cm. - ( Phê bình - bình luận văn học ) Thông tin xếp giá: VND.029545-029552 VNM.037685-037691 |
| 10 |  | Nguyễn Công Trứ. Cao Bá Quát : Theo chương trình phân ban của Bộ giáo dục và đào tạo / B.s. : Hồ Sĩ Hiệp, Hồ Quế Phong . - Tp. Hồ Chí Minh : Văn nghệ , 1997. - 206tr ; 20cm. - ( Tủ sách Văn học trong nhà trường ) Thông tin xếp giá: VND.029526-029533 VNM.037741-037747 |
| 11 |  | Đại số đại cương : Dùng cho sinh viên Đại học các ngành toán, tin học / Mỵ Vinh Quang (b.s.) . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Giáo dục , 1999. - 195tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.029457-029461 VNG02622.0001-0010 |
| 12 |  | Điều khiển tự động truyền động điện xoay chiều ba pha / Nguyễn Phùng Quang . - Tái bản lần 1. - H. : Giáo dục , 1998. - 324tr : hình vẽ ; 27cm |
| 13 |  | Tuyển tập 252 bài toán giải tích tổ hợp xác suất : Luyện thi vào đại học: Chương trình chỉnh lý & hợp nhất của BGD & ĐT / B.s. : Hà Văn Chương, Đoàn Minh Tâm . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ , 2001. - 222tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.029932-029935 VNM.038168-038171 |
| 14 |  | Luyện giải toán 4 / B.s. : Đỗ Trung Hiệu, Đỗ Đình Hoan, Nguyễn áng, Nguyễn Duy Hứa . - Tái bản lần thứ 7. - H. : Giáo dục , 2001. - 176tr ; 20cm Thông tin xếp giá: VND.030028-030032 VNG02642.0001-0024 |
| 15 |  | Sổ tay tóm tắt kiến thức tiếng Anh : Dùng cho trường trung học cơ sở / B.s. : Hoàng Văn Sít (ch.b.), Trần Hữu Mạnh, Đặng Trần Cường . - Tái bản lần thứ 4. - H. : Giáo dục , 2002. - 180tr ; 21cm Thông tin xếp giá: N/400/A.001401-001405 NNM.001990-001994 |
| 16 |  | Giải toán vật lí trung học phổ thông một số phương pháp / B.s. : Lê Nguyên Long (ch.b.), An Văn Chiêu, Nguyễn Khắc Mão . - H. : Giáo dục , 2001. - 392tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.029993-029995 VNG02649.0001-0015 VNM.038182-038183 |
| 17 |  | Bí quyết giỏi văn / Vũ Ngọc Khánh . - Tái bản lần thứ 4. - H. : Giáo dục , 2001. - 188tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.029996-030000 VNM.038201-038205 |
| 18 |  | Chuyên đề bồi dưỡng học sinh giỏi môn Vật lí : T.1 : Cơ học / Dương Trọng Bái . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Giáo dục , 2001. - 159tr : hình vẽ ; 21cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 19 |  | 10 chuyên đề bồi dưỡng học sinh giỏi toán 4-5 : T.1 / Trần Diên Hiển . - Tái bản lần thứ 5. - H. : Giáo dục , 2002. - 140tr : hình vẽ ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.030155-030159 VNG02644.0001-0021 |
| 20 |  | 30 đề ôn luyện tiếng Việt cuối bậc tiểu học : Dành cho học sinh lớp 4, 5 / Lê Hữu Tỉnh, Lê Phương Nga, Phạm Thế Sâm,.. . - Tái bản lần thứ 5. - H. : Giáo dục , 2002. - 192tr ; 20cm Thông tin xếp giá: VND.030199-030203 VNG02656.0001-0011 |
| 21 |  | Luyện tập về cảm thụ văn học ở tiểu học : Sách bồi dưỡng học sinh giỏi môn tiếng Việt / Trần Mạnh Hưởng . - Tái bản lần 1. - H. : Giáo dục , 2002. - 143tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.030344-030348 VNG02660.0001-0025 |
| 22 |  | Chuyên đề bồi dưỡng học sinh giỏi môn vật lí : T.1 : Cơ học / Dương Trọng Bái . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Giáo dục , 2002. - 159tr : hình vẽ ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.030282-030284 |
| 23 |  | Nguyễn Thượng Hiền. Phan Bội Châu. Phan Chu Trinh. Huỳnh Thúc Kháng : Tuyển chọn và trích dẫn những bài phê bình, bình luận văn học của các Nhà văn, Nhà nghiên cứu Việt Nam : Theo chương trình CCGD và phân ban / Vũ Tiến Quỳnh (b.s.) . - Tp. Hồ Chí Minh : Văn nghệ , 1998. - 351tr ; 19cm. - ( Phê bình - bình luận văn học ) Thông tin xếp giá: VND.030436-030440 VNG02674.0001-0014 |
| 24 |  | Hướng dẫn ôn tập toán sơ cấp : P.1 : Đại số : Sách dùng cho học sinh chuẩn bị thi tuyển vào trường đại học và cao đẳng / Phan Đức Chính . - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1982. - 163tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.001847-001848 VNM.011130-011131 |