Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tìm thấy  142  biểu ghi .   Tiếp tục tìm kiếm :
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Động cơ ô tô / Nguyễn Tuyên Đức, Phùng Anh Tuấn . - H. : Công nhân kỹ thuật , 1984. - 375tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: VND.009102
                                         VNM.017774-017775
  • 2 Bơi lội với tuổi thơ / Gerkhard Levin . - H. : Thể dục thể thao , 1978. - 175tr : hình vẽ ; 20cm
  • Thông tin xếp giá:  Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc
  • 3 Hoá học vui / V.I. Lêvasop ; Người dịch : Thế Trường,.. . - In lại lần thứ 3. - H. : Giáo dục , 1977. - 148 tr ; 21 cm. - ( Tủ sách hai tốt )
  • Thông tin xếp giá: VND.005859-005862
                                         VNM.005400-005401
                                         VNM.005403-005404
  • 4 Bơi lội với tuổi thơ / Gerkhard Levin . - H. : Thể dục thể thao , 1978. - 175tr : hình vẽ ; 20cm
  • Thông tin xếp giá:  Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc
  • 5 Tiếng Nga : Q4 : Sách đọc thêm . - H. : Giáo dục , 1982. - 64tr ; 20cm
  • Thông tin xếp giá:  Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc
  • 6 Tiếng Nga : Q.3 : Sách đọc thêm / M. N. Viachútnhép, M. B. Kataieva, Bùi Hiển . - Matxcơva : Tiếng Nga , 1981. - 69tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá:  Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc
  • 7 Tuyển tập đề thi Olympic 30-4 lần thứ VII-năm 2001. Môn hóa 10 . - H. : Giáo dục , 2001. - 255tr ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: VND.028958-028960
                                         VNM.037212-037213
  • 8 Văn miêu tả và kể chuyện / B.s. : Vũ Tú Nam, Phạm Hổ, Bùi Hiển,. . - Tái bản lần thứ 4. - H. : Giáo dục , 2001. - 208tr ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: VND.029232-029238
                                         VNM.037463-037465
  • 9 Nguyễn Công Trứ. Cao Bá Quát. Cao Bá Nha : Tuyển chọn và trích dẫn những bài phê bình, bình luận văn học của các Nhà văn, Nhà nghiên cứu Việt Nam: Theo chương trình CCGD và phân ban / Vũ Tiến Quỳnh (b.s.) . - Tp. Hồ Chí Minh : Văn nghệ , 1998. - 300tr ; 19cm. - ( Phê bình - bình luận văn học )
  • Thông tin xếp giá: VND.029545-029552
                                         VNM.037685-037691
  • 10 Nguyễn Công Trứ. Cao Bá Quát : Theo chương trình phân ban của Bộ giáo dục và đào tạo / B.s. : Hồ Sĩ Hiệp, Hồ Quế Phong . - Tp. Hồ Chí Minh : Văn nghệ , 1997. - 206tr ; 20cm. - ( Tủ sách Văn học trong nhà trường )
  • Thông tin xếp giá: VND.029526-029533
                                         VNM.037741-037747
  • 11 Đại số đại cương : Dùng cho sinh viên Đại học các ngành toán, tin học / Mỵ Vinh Quang (b.s.) . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Giáo dục , 1999. - 195tr ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: VND.029457-029461
                                         VNG02622.0001-0010
  • 12 Điều khiển tự động truyền động điện xoay chiều ba pha / Nguyễn Phùng Quang . - Tái bản lần 1. - H. : Giáo dục , 1998. - 324tr : hình vẽ ; 27cm
    13 Tuyển tập 252 bài toán giải tích tổ hợp xác suất : Luyện thi vào đại học: Chương trình chỉnh lý & hợp nhất của BGD & ĐT / B.s. : Hà Văn Chương, Đoàn Minh Tâm . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ , 2001. - 222tr ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: VND.029932-029935
                                         VNM.038168-038171
  • 14 Luyện giải toán 4 / B.s. : Đỗ Trung Hiệu, Đỗ Đình Hoan, Nguyễn áng, Nguyễn Duy Hứa . - Tái bản lần thứ 7. - H. : Giáo dục , 2001. - 176tr ; 20cm
  • Thông tin xếp giá: VND.030028-030032
                                         VNG02642.0001-0024
  • 15 Sổ tay tóm tắt kiến thức tiếng Anh : Dùng cho trường trung học cơ sở / B.s. : Hoàng Văn Sít (ch.b.), Trần Hữu Mạnh, Đặng Trần Cường . - Tái bản lần thứ 4. - H. : Giáo dục , 2002. - 180tr ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: N/400/A.001401-001405
                                         NNM.001990-001994
  • 16 Giải toán vật lí trung học phổ thông một số phương pháp / B.s. : Lê Nguyên Long (ch.b.), An Văn Chiêu, Nguyễn Khắc Mão . - H. : Giáo dục , 2001. - 392tr ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: VND.029993-029995
                                         VNG02649.0001-0015
                                         VNM.038182-038183
  • 17 Bí quyết giỏi văn / Vũ Ngọc Khánh . - Tái bản lần thứ 4. - H. : Giáo dục , 2001. - 188tr ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: VND.029996-030000
                                         VNM.038201-038205
  • 18 Chuyên đề bồi dưỡng học sinh giỏi môn Vật lí : T.1 : Cơ học / Dương Trọng Bái . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Giáo dục , 2001. - 159tr : hình vẽ ; 21cm
  • Thông tin xếp giá:  Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc
  • 19 10 chuyên đề bồi dưỡng học sinh giỏi toán 4-5 : T.1 / Trần Diên Hiển . - Tái bản lần thứ 5. - H. : Giáo dục , 2002. - 140tr : hình vẽ ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: VND.030155-030159
                                         VNG02644.0001-0021
  • 20 30 đề ôn luyện tiếng Việt cuối bậc tiểu học : Dành cho học sinh lớp 4, 5 / Lê Hữu Tỉnh, Lê Phương Nga, Phạm Thế Sâm,.. . - Tái bản lần thứ 5. - H. : Giáo dục , 2002. - 192tr ; 20cm
  • Thông tin xếp giá: VND.030199-030203
                                         VNG02656.0001-0011
  • 21 Luyện tập về cảm thụ văn học ở tiểu học : Sách bồi dưỡng học sinh giỏi môn tiếng Việt / Trần Mạnh Hưởng . - Tái bản lần 1. - H. : Giáo dục , 2002. - 143tr ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: VND.030344-030348
                                         VNG02660.0001-0025
  • 22 Chuyên đề bồi dưỡng học sinh giỏi môn vật lí : T.1 : Cơ học / Dương Trọng Bái . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Giáo dục , 2002. - 159tr : hình vẽ ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: VND.030282-030284
  • 23 Nguyễn Thượng Hiền. Phan Bội Châu. Phan Chu Trinh. Huỳnh Thúc Kháng : Tuyển chọn và trích dẫn những bài phê bình, bình luận văn học của các Nhà văn, Nhà nghiên cứu Việt Nam : Theo chương trình CCGD và phân ban / Vũ Tiến Quỳnh (b.s.) . - Tp. Hồ Chí Minh : Văn nghệ , 1998. - 351tr ; 19cm. - ( Phê bình - bình luận văn học )
  • Thông tin xếp giá: VND.030436-030440
                                         VNG02674.0001-0014
  • 24 Hướng dẫn ôn tập toán sơ cấp : P.1 : Đại số : Sách dùng cho học sinh chuẩn bị thi tuyển vào trường đại học và cao đẳng / Phan Đức Chính . - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1982. - 163tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: VND.001847-001848
                                         VNM.011130-011131
  • Trang: 1 2 3 4 5 6
          Sắp xếp theo :       

    Chỉ dẫn

    Để xem chi tiết file tài liệu số, bạn đọc cần đăng nhập

    Chi tiết truy cập Hướng dẫn

     

    Đăng nhập

    Chuyên đề tài liệu số

    Thống kê

    Thư viện truyền thống Thư viện số

    Thống kê truy cập

    27.902.780

    : 1.028.661