| 1 |  | Bun Chăm Pa : Ký / B.C.Thoong . - In lần 2 có bổ sung. - H. : Quân đội nhân dân , 1979. - 212tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VNM.004856-004857 |
| 2 |  | 25 năm chiến đấu và thắng lợi của Đảng nhân dân cách mạng Lào / Cay Xỏn Phôn Vi Hản . - H. : Sự thật , 1980. - 59tr : 1 ảnh chân dung ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.009078-009079, VNM.017894-017898 |
| 3 |  | Hai chị em : T.1 : Tiểu thuyết / Su Văn Thon ; Lê Ngọ (dịch) . - H. : Phụ nữ , 1978. - 275tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.005406-005407, VNM.002584-002588, VNM.021564-021566 |
| 4 |  | Ba đoá hoa ngọc : Truyện cổ Lào / Hoàng Phương, Võ Quang Nhơn kể ; Bìa và minh họa: Hồ Đức . - H. : Kim Đồng , 1983. - 58tr : minh họa ; 21cm Thông tin xếp giá: : VNM.013231-013233 |
| 5 |  | 25 năm chiến đấu và thắng lợi của Đảng nhân dân cách mạng Lào / Cay Xỏn Phôn Vi Hản . - H. : Sự thật , 1980. - 59tr : 1 ảnh chân dung ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.006633-006634, VNM.017893, VNM.017910-017912, VNM.017918-017919 |
| 6 |  | Chân lý thuộc về ai : Sách tham khảo / Gran-Tơ I-Van-Xơ, Ken-Vin Râu-Lây ; Nguyễn Tấn Cưu (dịch) . - H. : Quân đội nhân dân , 1986. - 362 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: : VND.011066, VNM.024696-024697 |
| 7 |  | Nước cộng hòa dân chủ nhân dân Lào . - H. : Sự thật , 1983. - 138 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.002628, VNM.012645-012646 |
| 8 |  | Người chỉ huy Nguyễn Chơn . - Đà Nẵng : Nxb. Đà Nẵng , 2002. - 396 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: : VND.023806-023810, VNG02443.0001-0003 |
| 9 |  | Bun Chăm Pa : Ký / B.C.Thoong . - In lần 2 có bổ sung. - H. : Quân đội Nhân dân , 1979. - 212tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VNM.019455-019457 |
| 10 |  | Truyện ngụ ngôn Đông Nam á / Đào Văn Tiến (sưu tầm, dịch và biên soạn) . - H. : Văn hóa Dân tộc , 2000. - 521tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.030112-030115, VNM.038269-038274 |
| 11 |  | Lược sử nước Lào / Phạm Gia Bền, Đặng Bích Hà, Phạm Nguyên Long,.. . - H. : Khoa học Xã hội , 1978. - 339tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.004607, VNM.006699-006700, VNM.008743, VNM.019613 |
| 12 |  | Văn học ấn độ - Lào - Campuchia : Sách dùng cho các trường ĐHSP / Lưu Đức Trung, Đinh Việt Anh . - H. : Giáo dục , 1989. - 288 tr ; 19 cm. - ( Văn học các nước Châu á ) Thông tin xếp giá: : VND.012854-012856 |
| 13 |  | Tìm hiểu lịch sử văn hóa nước Lào / Phạm Nguyên Long, Hoài Nguyên, Diệp Đình Hòa,.. . - H. : Khoa học xã hội , 1978. - 356tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.005390-005391, VNM.006701-006705, VNM.018936-018937 |
| 14 |  | Truyện cổ Lào / S.t. và b.s. : Đào Văn Tiến, Quế Lai . - H. : Văn hóa , 1984. - 173tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.008934-008936, VNM.017477-017481 |
| 15 |  | Lịch sử các quốc gia Đông Nam á : T.2 : Lịch sử Lào : Giáo trình chuyên về lịch sử Đông Nam á / Lương Ninh (ch.b.), Nghiêm Đình Vi, Đinh Ngọc Bảo . - H. : Đại học sư phạm Hà Nội I , 1991. - 240 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.014007-014011 |
| 16 |  | Tri thức dân gian về nước của người Lào ở tỉnh Điện Biên / Đặng Thị Oanh, Nguyễn Thị Lan Anh, Đặng Thị Ngọc Lan ; Nguyễn Thị Dung . - H. : Khoa học Xã hội , 2015. - 278 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VNM.041958 |
| 17 |  | Đất nước Lào tươi đẹp / Trần Duy Ngoãn . - H. : Văn hóa - Thông tin , 2013. - 151 tr ; 25 cm Thông tin xếp giá: : VVD.011035-011036 |
| 18 |  | Những ngôi sao It Xa La : Truyện anh hùng và chiến sĩ quân giải phóng nhân dân Lào / Hà Đình Cẩn . - H. : Quân đội nhân dân , 1980. - 179tr ; 20cm Thông tin xếp giá: : VND.000286-000287, VNM.002201-002203 |
| 19 |  | Hợp tuyển văn học Lào / Tuyết Phượng, Đinh Kim Cương, Võ Quang Nhơn,... ; Nguyễn Năm (giới thiệu) . - H. : Văn học , 1981. - 511tr ; 21cm Thông tin xếp giá: : VND.000554, VNM.008944-008945 |
| 20 |  | Hội nghị cao cấp Lào - Campuchia - Việt Nam : 22 - 23 tháng hai 1983 . - H. : Sự thật , 1983. - 48tr : ảnh ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.002153-002154, VNM.011790-011791 |
| 21 |  | Lịch sử cận đại thế giới : Q.3 / Nguyễn Văn Hồng, Vũ Dương Ninh, Võ Mai Bạch Tuyết . - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1985. - 559tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.010061-010062, VNM.023167-023169, VNM.023931-023935 |
| 22 |  | Văn hóa ẩm thực của người Lào ở Lai Châu / Nguyễn Thị Minh Tú . - H. : Sân khấu , 2017. - 263 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.036538 |
| 23 |  | Tài liệu tham khảo văn học dân gian Căm-pu-chia- Lào . - [K.đ.] : [Knxb] , 19??. - 99 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: : TLD.000068 |
| 24 |  | Tính toán tổn thất điện năng lưới điện phân phối thị xã Sala văn , tỉnh Sala văn , nước CHDCND Lào : Luận văn Thạc sĩ Kỹ thuật điện: Chuyên ngành Kỹ thuật điện / Soukati Nakhosayaphone ; Lê Tuấn Hộ (h.d.) . - Bình Định, 2018. - 148 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: : LV09.00057 |