Hướng dẫn: Sử dụng AND, OR, NOT để kết hợp điều kiện tìm kiếm. Ví dụ: python AND (machine OR deep) NOT beginner
Chưa có điều kiện tìm kiếm
-

Kết quả tìm kiếm

Tìm thấy  116  biểu ghi . Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tiếp tục tìm kiếm : Sắp xếp:
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Lập trình ứng dụng Windows : T.2 / Lê Minh Trí (b.s.) . - H. : Thanh niên , 2002. - 1078 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.027574-027575, VNM.034386
  • 2 Lập trình ứng dụng Windows : T.1 / Lê Minh Trí (biên dịch) . - H. : Thanh niên , 2002. - 794 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.027571-027572, VNM.034380
  • 3 Kỹ thuật máy tính điện tử và ứng dụng : T.1 / Nguyễn Xuân Quỳnh . - H. : Thống kê , 1984. - 360tr : bảng, sơ đồ ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.009096-009097, VNM.017811-017813
  • 4 Vi điều khiển và ứng dụng - Hướng dẫn sử dụng Arduino / Trương Đình Nhơn, Phạm Quang Huy . - H. : Thanh niên, 2018. - 478 tr. : minh họa ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.015112, VVG01607.0001-0002
  • 5 Introduction to relational databases and SQL programming / Christopher Allen, Simon Chatwin, Catherine Creary . - Burr Ridge : McGraw Hill , 2004. - XVII, 395 tr ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: : 3D/000/A.000145-000146
  • 6 Programming the Web : An introduction / Barrie Sosinsky, Valda Hilkey . - Boston : McGraw Hill , 2004. - XVII, 396 tr ; 23 cm퐠
  • Thông tin xếp giá: : 1D/000/A.000147
  • 7 Visual C lập trình hướng đối tượng : T.3 : Căn bản tin học phổ thông / Đặng Đức Phương, Nguyễn Văn Nhân . - Thuận Hóa : Nxb. Thuận Hóa , 1996. - 546 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.019376-019378
  • 8 Phân tích, thiết kế và lập trình hướng đối tượng : Thực hiện trong khuôn khổ đề tài của trung tâm khoa học tự nhiên và công nghệ Quốc gia 1996-1997 / Đoàn Văn Ban . - H. : Thống kê , 1997. - 273 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.021182-021186, VNG02236.0001-0007, VNM.030679-030683
  • 9 Lập trình bằng Turbo pascal : Tài liệu bồi dưỡng giáo viên / Lê Khắc Thành . - H. : [Knxb] , 1990. - 62 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.013169-013170
  • 10 Kỹ thuật lập trình Access trên Windows / Phạm Văn ất . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1997. - 314 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.019960-019964, VND.020710-020714
  • 11 Hướng dẫn lập trình Access 97 từ A đến Z : T.1 : Tin học ứng dụng : Trình độ sơ cấp-trung cấp / Nguyễn Tiến, Đặng Xuân Hường, Nguyễn Văn Hoài . - H. : Giáo dục , 1998. - 881 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.020750-020752, VNG02213.0001-0010
  • 12 Lập trình đại cương : T.1 : Công nghệ xử lý thông tin . - H. : Lao động Xã hội , 2000. - 47 tr ; 29 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.005106-005110, VVG00512.0001-0005
  • 13 Embedded systems: ARM programming and optimization/ Jason D. Bakos . - Boston: Elsevier, 2016. - xv, 300 tr; 23 cm
  • Thông tin xếp giá: : 000/A.000484
  • 14 Lập trình trên vi tính bằng ngôn ngữ Basic / Vũ Lục . - H. : [Knxb] , 1990. - 109 tr ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.001323-001325
  • 15 Lập trình multimedia / Hoàng Văn Đặng . - H. : Nxb. Trẻ , 1995. - 362 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.019352-019354
  • 16 Kỹ thuật lập trình C : Cơ sở và nâng cao / Phạm Văn ất . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1995. - 619 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.018404-018407, VNG01696.0001-0020
  • 17 Kỹ thuật lập trình nâng cao trong Foxbase : Kỹ thuật lập trình, kỹ thuật màn hình in ấn, mô hình quan hệ, kỹ thuật mã hoá, gỡ rối, liên kết với hợp ngữ . - H. : Giáo dục , 1991. - 306 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.019814-019816
  • 18 Lập trình cơ bản / Lê Xuân Việt (ch.b.), Dương Hoàng Huyên, Đinh Thị Hồng Huyên, Đoàn Đức Tùng . - H. : Xây dựng, 2016. - 192 tr. ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.013325
  • 19 Lập trình bằng ngôn ngữ Assembly cho máy tính PC-IBM / Nguyễn Mạnh Giang . - H. : Giáo dục , 2000. - 323 tr ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.003039-003048, VVG00367.0001-0005, VVM.003780-003789
  • 20 Lập trình hệ thống nhúng với raspberry / Nguyễn Tất Bảo Thiện, Phạm Quang Huy . - H. : Thanh niên, 2019. - 462 tr. ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.014664, VVG00980.0001-0004
  • 21 Arduino và lập trình IoT : Internet of thing IoT / Nguyễn Tất Bảo Thiện, Phạm Quang Huy . - H. : Thanh niên, 2020. - 456 tr. ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.014665, VVG00981.0001-0004
  • 22 Software quality assurance : From theory to implementation / Daniel Galin . - India : Pearson, 2004. - xxv,590 p.; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : 000/A.000564
  • 23 Software testing and quality assurance ; Theory and practice / Kshirasagar Naik, Priyadarshi Tripathy . - Hoboken : John Wiley 7 Sons, 2008. - xxv,616 p.; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : 000/A.000566
  • 24 Software engineering: A practitioner's approach/ Roger S. Pressman, Bruce R. Maxin . - 9th ed. - New York: Mc Graw - Hill, 2020. - xxx, 671 tr; 23 cm. - ( This International student edition is for use outside of the U.S )
  • Thông tin xếp giá: : 000/A.000482
  •     Trang: 1 2 3 4 5