Hướng dẫn: Sử dụng AND, OR, NOT để kết hợp điều kiện tìm kiếm. Ví dụ: python AND (machine OR deep) NOT beginner
Chưa có điều kiện tìm kiếm
-

Kết quả tìm kiếm

Tìm thấy  16  biểu ghi . Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tiếp tục tìm kiếm : Sắp xếp:
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Computational methods in commutative algebra and algebraic geometry / Wolmer V. Vasconcelos ; Ed : Manuel Bronstein, Arjeh M. Cohen, Henri Cohen,.. . - New York : Springer, 1998. - xiii,408 p.; 24 cm. - ( Algorithms and computation in mathematics : Volume 2 )
  • Thông tin xếp giá: : 510/A.000477
  • 2 Knowledge-based information retrieval and fietering from the web / Witold Abramowicz . - Boston : Kluwer Academic , 2003. - 303 tr ; 23 cm
  • Thông tin xếp giá: : 000/A.000128
  • 3 RTL hardware design using VHDL : Coding for efficiency, portability, and scalability / Pong P. Chu . - Hoboken : Wiley-Interscience, 2006. - xxiii, 669 p. : ill. ; 26 cm
  • Thông tin xếp giá: : 600/A.001560
  • 4 Adole premiere 6.5 bible / Adele Droblas, Seth Greenberg . - NewYork : Wiley & Sons , 2003. - XVIII,714 tr ; 24 cm + 1CD
  • Thông tin xếp giá: : 1D/700/A.000113
  • 5 Adobe premiere pro complete course / Donna L. Baker . - Hoboken : Wiley Publishing , 2004. - V,383 tr ; 23 cm + 1CD
  • Thông tin xếp giá: : 1D/700/A.000116
  • 6 Research methods for business students / Mark N. K. Saunders, Philip Lewis, Adrian Thornhill . - 9th Edition. - Harlow, England : Pearson, 2023. - xxvii,860 tr. ; 26 cm
  • Thông tin xếp giá: : 600/A.001662
  • 7 Kết hợp Spark và Hadoop trong xử lý dữ liệu lớn : Luận văn Thạc sĩ Khoa học máy tính: Chuyên ngành Khoa học máy tính / Phan Tấn Việt ; Trần Thiên Thành (h.d.) . - Bình Định, 2018. - 100 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: : LV08.00102
  • 8 Nghiên cứu phân tích thông tin người dùng dưới sự hỗ trợ của camera : Luận văn Thạc sĩ Khoa học máy tính: Chuyên ngành Khoa học máy tính / Nguyễn Tấn Long ; Lê Thị Kim Nga (h.d.) . - Bình Định, 2018. - 68 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: : LV08.00103
  • 9 Ứng dụng cây quyết định trong dự báo kết quả học tập của sinh viên : Luận văn Thạc sĩ Khoa học máy tính: Chuyên ngành Khoa học máy tính / Phạm Trọng Nghĩa ; Trần Thiên Thành (h.d.) . - Bình Định, 2018. - 59 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: : LV08.00107
  • 10 Nghiên cứu các giải pháp xửu lý dữ liệu lớn ứng dụng cho mạng viễn thông : Luận văn Thạc sĩ Kỹ thuật viễn thông: Chuyên ngành Kỹ thuật viễn thông / Ngô Nguyễn Huy Công ; Huỳnh Công Tú (h.d.) . - Bình Định, 2018. - 58 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: : LV10.00006
  • 11 Network certification bible / Joseph Byrne, Diane McMichael Gilster, Trevor Kay,.. . - New York : Hungry Minds , 2002. - XII,702 tr ; 25 cm
  • Thông tin xếp giá: : 000/A.000305
  • 12 The GSEC prep guide : Mastering SANS GIAC security essentials / Mike Chapple . - Indianapolis : Wiley publishing , 2003. - XXVI,448 tr ; 24 cm + 1CD
  • Thông tin xếp giá: : 1D/000/A.000311
  • 13 Security prep guide / Ronald L. Krutz, Russell Dean Vines . - Indianapolis : Wiley publishing , 2003. - XXIV,456 tr ; 24 cm + 1CD
  • Thông tin xếp giá: : 1D/000/A.000312
  • 14 The data science handbook : Advice and insights from 25 amazing data scientists / Carl Shan, Henry Wang, William Chen, Max Song . - [S.L.] : The Data science Bookshelf, 2015. - 345 p.; 23 cm
  • Thông tin xếp giá: : 000/A.000543
  • 15 Business driven information systems / Paige Baltzan, Amy Phillips . - Boston BurrRidge : McGraw Hill , 2008. - xxix,489 tr ; 28 cm + 2CD
  • Thông tin xếp giá: : 2D/600/A.001008
  • 16 A history of modern computing / Paul E. Ceruzzi . - London : Mit press, 2003. - xi, 445 p. ; 23 cm
  • Thông tin xếp giá: : 000/A.000376-000378
  •     Trang: 1