| 1 |  | Kinh tế sử dụng tổng hợp gỗ / T.S. Lôbôvikốp, A.P.Pêtơrốp ; Tô Đình Mai (dịch) . - H. : Nông nghiệp , 1983. - 284tr : bảng ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.009098, VNM.017776-017777 |
| 2 |  | Phương pháp tăng năng xuất lao động khai thác gỗ ở vùng núi / L.V. Berg ; Dịch : Lê Thư,.. . - H. : Nông nghiệp , 1984. - 111tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.009222-009223, VNM.018093-018095 |
| 3 |  | Hoạch định chiến lược kinh doanh cho Công ty Cổ phần Chế biến Gỗ nội thất Pisico giai đoạn 2022 - 2026 : Luận văn Thạc sĩ Quản trị kinh doanh: Chuyên ngành Quản trị kinh doanh / Đàm Mạnh Hùng ; Nguyễn Chí Tranh (h.d.) . - Bình Định, 2022. - 99 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: : LV19.00120 |
| 4 |  | Thao tác kỹ thuật trong chế biến gỗ / Võ Quý Khanh . - H. : Công nhân kỹ thuật , 1984. - 69tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.009392-009393, VNM.019356-019358 |
| 5 |  | Wood : Technology and processes / John L. Feirer . - 4th ed. - NewYork : McGraw Hill , 1994. - 573 tr ; 26 cm Minh họa Thông tin xếp giá: : 600/A.000497 |
| 6 |  | Nghề gỗ đá thủ công truyền thống của đồng bào thiểu số tỉnh Cao Bằng / Dương Sách, Dương Thị Đào . - Tp. Hồ Chí Minh : Thời đại , 2009. - 276 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.033383 |
| 7 |  | 150 lời khuyên thực hành về gia công kim loại, thủy tinh, gỗ, điều chế và sử dụng keo, kỹ thuật in ảnh và trang trí / V.G. Baxtanov ; Dịch : Đặng Văn Sử,.. . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1990. - 171tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.014293, VNM.027476 |
| 8 |  | Những vấn đề lâm nghiệp thế giới / G.I. Vorobiep ; Dịch : Trần Mão,.. . - H. : Nông nghiệp , 1981. - 159tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.001198-001199, VNM.010085-010087 |
| 9 |  | Plywood design specification . - [S.l.] : The engineer wood association , 1997. - 31 tr ; 28 cm Thông tin xếp giá: : 600/A.000775 |
| 10 |  | Những quy định cơ bản của nhà nước về lâm nghiệp / Việt Nam (CHXHCN) . - H. : Sự thật , 1978. - 427tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.003726, VNM.007787-007791, VNM.020022-020025 |