| 1 |  | Tổ chức ngành trồng trọt trong hợp tác xã nông nghiệp / Lê Trọng . - H. : Nông nghiệp , 1984. - 149tr : bảng biểu ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.009521, VNM.021943-021944 |
| 2 |  | Quản lý và sử dụng nước trong hệ thống thủy nông / Nguyễn Mạnh Tá, Đặng Đình Du, Nguyễn Thị Quỳnh Lâm . - H. : Nông nghiệp , 1978. - 154tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VNM.001486-001487 |
| 3 |  | Một số vấn đề cơ bản trong kinh tế xây dựng / B.s. : Nguyễn Gia Sáu (ch.b.), Trịnh Huy Thục, Trần Đức Dục,.. . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1983. - 331tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.009109, VNM.017772-017773 |
| 4 |  | Quản lý nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ lợi : Phần VII, mục II của danh mục (đợt 1). Pháp luật hiện hành thi hành thống nhất cho cả nước ban hành kèm theo nghị quyết 76-CP ngày 25-3-1977 . - H. : Nông nghiệp , 1978. - 398tr ; 19cm. - ( Tập luật lệ hiện hành thống nhất cho cả nước ) Thông tin xếp giá: : VNM.007464-007469 |
| 5 |  | Nghiệp vụ xuất bản sách / B.s.: Trường Tuyên huấn trung ương . - H. : Sách giáo khoa Mác-Lênin , 1979. - 214tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VNM.007973-007977 |
| 6 |  | Nông nghiệp Hungari từ sản xuất nhỏ lên sản xuất lớn xã hội chủ nghĩa / Nguyễn Huy . - H. : Khoa học Xã hội , 1978. - 383tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.005479, VNM.006767-006768, VNM.018997 |
| 7 |  | Người lãnh đạo và tập thể : Lưu hành nội bộ : Tài liệu tham khảo nước ngoài . - H. : Sự thật , 1978. - 245 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.004693-004694 |
| 8 |  | Những quy luật xã hội học / A.K. Uleđôp ; Phan Ngọc (h.đ.) ; Dịch : Trần Huy Học,.. . - H. : Khoa học Xã hội , 1980. - 395 tr ; 19 cm. - ( Sách tham khảo nước ngoài ) Thông tin xếp giá: : VND.000336-000337, VNM.002109-002111 |
| 9 |  | Quản lý và sử dụng nước trong hệ thống thủy nông / Nguyễn Mạnh Tá, Đặng Đình Du, Nguyễn Thị Quỳnh Lâm . - H. : Nông nghiệp , 1978. - 154tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VNM.018250-018252 |
| 10 |  | Nghiệp vụ xuất bản sách / B.s. : Trường Tuyên huấn trung ương . - H. : Sách giáo khoa Mác-Lênin , 1979. - 214tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VNM.018292-018296 |
| 11 |  | Quản lý nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ lợi : Phần VII, mục II của danh mục (đợt 1). Pháp luật hiện hành thi hành thống nhất cho cả nước ban hành kèm theo nghị quyết 76-CP ngày 25-3-1977 . - H. : Nông nghiệp , 1978. - 398tr ; 19cm. - ( Tập luật lệ hiện hành thống nhất cho cả nước ) Thông tin xếp giá: : VNM.018471-018475 |
| 12 |  | Nghị quyết về Hội đồng chính phủ về cuộc vận động tổ chức lại sản xuất, cải tiến một bước quản lý nông nghiệp lâm nghiệp từ cơ sở theo hướng tiến lên sản xuất lớn xã hội chủ nghĩa . - H. : Sự Thật , 1976. - 42tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VNM.019820-019822 |
| 13 |  | Quản lý là gì / F.F. Aunapu ; Linh Anh (dịch) . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1976. - 161tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VNM.021306-021308 |
| 14 |  | Valuing Tropical Forests : Methodology and case study of madagascar / Randall A. Kramer, Narendra Sharma, Mohan Munasinghe . - Washington, D.C. : The world Bank , 1995. - VII,66 tr ; 27 cm. - ( World bank environment paper number 13 ) Thông tin xếp giá: : N/570/A.000011 |
| 15 |  | Sản xuất sử dụng và quản lý phân hữu cơ / Trần An Phong, Nguyễn Khang . - In lần 2. - H. : Nông nghiệp , 1977. - 134tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.004824-004825, VNM.001546-001550, VNM.019539-019541 |
| 16 |  | Những bài giảng về quản lí trường học : T.3 : Nghiệp vụ quản lí trường học / Ch.b. : Hà Sĩ Hồ, Lê Tuấn . - H. : Giáo dục , 1987. - 414tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.011839-011840, VNM.025785-025787 |
| 17 |  | Các văn bản pháp quy mới về quản lý đầu tư và xây dựng : Ban hành kèm theo các nghị định 92,93/CP ngày 23-8-1997 về việt sửa đổi bổ sung một số điều của điều lệ quản lý đầu tư xây dựng, quy chế đấu thầu kèm theo nghị định 42,43/CP ngày 16-7-1996 . - H. : Xây dựng , 1997. - 236 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.033448 |
| 18 |  | Một số vấn đề về tổ chức sản xuất và quản lý kinh tế ở huyện / Mai Hữu Khuê, Nguyễn Đình Nam, Tôn Tích Thạch . - H. : Khoa học Xã hội , 1981. - 304tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.000727, VNM.009254-009257 |
| 19 |  | Quản lý ruộng đất . - H. : Pháp lý , 1981. - 50tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.000808-000809, VNM.009397-009399 |
| 20 |  | Tri thức dân gian trong việc khai thác, sử dụng và quản lý nguồn nước của người Dao Tuyển tại huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai / Vũ Thị Trang . - H. : Mỹ Thuật , 2016. - 175 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VNM.042685 |
| 21 |  | Quản lý giáo dục hòa nhập trẻ khuyết tật ở tiểu học / Lê Tiến Thành, Lê Văn Tục, Trần Đình Thuận, Nguyễn Xuân Hải . - H. : Giáo dục , 2008. - 155 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: : VVD.006981-006985, VVG00692.0001-0011 |
| 22 |  | Quản lý vật tư kỹ thuật trong hợp tác xã nông nghiệp / Lê Hùng . - H. : Nông nghiệp , 1981. - 114tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.001174-001175, VNM.010073-010075 |
| 23 |  | Quản lý sử dụng thiết bị điện trạm bơm / Lê Văn Nghĩa . - H. : Nông nghiệp , 1982. - 335tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.001212-001213, VNM.010041-010043 |
| 24 |  | Hỏi và đáp về công tác Đảng : T.1 . - H. : Sự thật , 1980. - 346tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.006932-006933, VNM.017147-017150 |