| 1 |  | Bệnh cá và cách phòng chữa / Mai Văn Bích, Hà Trang . - H. : Nông nghiệp , 1984. - 95tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.009032-009033, VNM.017639-017641 |
| 2 |  | Các hội chứng lớn và những xét nghiệm cần làm : Xét nghiệm định hướng chẩn đoán trong y học thực hành hàng ngày / Phan Chúc Lâm, Lê Đức Tu . - H. : Y học , 1978. - 175tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VNM.008555-008559 |
| 3 |  | Thấu hiểu & hỗ trợ trẻ tự kỷ : Cẩm nang đồng hành với trẻ tự kỷ : Nguyên nhân phân loại chẩn đoán & khả năng trị liệu / Phạm Toàn, Lâm Hiếu Minh . - Tái bản lần thứ 2. - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh ; Công ty Văn hoá Sáng tạo Trí Việt, 2019. - 143 tr. : minh hoạ ; 26cm Thông tin xếp giá: : VVD.015147, VVG01638.0001-0004 |
| 4 |  | Kỹ thuật chẩn đoán lỗi và sửa chữa ô tô : Phiên bản thực chiến / Viên Quảng Quân ; Trần Giang Sơn biên dịch . - H. : Nxb. Hà Nội, 2020. - 219 tr. : hình vẽ, ảnh ; 24 cm Thông tin xếp giá: : VVD.015104, VVG01603.0001-0002 |
| 5 |  | Các hội chứng lớn và những xét nghiệm cần làm / Phan Chúc Lâm, Lê Đức Tu . - H. : Y học , 1978. - 175tr ; 19cm. - ( Xét nghiệm định hướng chẩn đoán trong y học thực hành hàng ngày ) Thông tin xếp giá: : VNM.018335-018336 |
| 6 |  | Bệnh lợn ở Việt Nam / Trịnh Văn Thịnh . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1985. - 288tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VNM.022743-022745 |
| 7 |  | Thấu hiểu & hỗ trợ trẻ tự kỷ : Cẩm nang đồng hành với trẻ tự kỷ : Nguyên nhân phân loại chẩn đoán & khả năng trị liệu / Phạm Toàn, Lâm Hiếu Minh . - Tái bản lần thứ 2. - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh ; Công ty Văn hoá Sáng tạo Trí Việt, 2019. - 143 tr. ; 26 cm Thông tin xếp giá: : VVD.015411, VVG01820.0001-0004 |
| 8 |  | Bàn tay với sức khỏe con người / Trang Chấn Tây ; Nguyễn An (dịch) . - H. : Nxb. Hà Nội , 2001. - 636tr : hình vẽ, bảng ; 21cm Thông tin xếp giá: : VND.026120-026122, VNM.034825-034826 |
| 9 |  | Hội chứng tự kỷ ở trẻ em trong xã hội hiện đại : Phát hiện, chẩn đoán và can thiệp / Nguyễn Hồi Loan, Trần Thu Hương, Trần Thu Hương . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2022. - 417 tr. : bảng ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.037867-037868 |
| 10 |  | Đánh giá định lượng thiếu Enzyme glucose-6-phosphate dehydrogenase (G6PD) trên hồng cầu bằng bộ cảm biến CarestartTM G6PD ở cộng đồng dân sống tại vùng sốt rét lưu hành huyện Krông Năng, Đăk Lăk : Luận văn Thạc sĩ Sinh học thực nghiệm: Chuyên ngành Sinh học thực nghiệm / Đặng Thị Hồng Xuân Thủy ; Huỳnh Hồng Quang (h.d.) . - Bình Định, 2021. - 81 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: : LV21.00371 |
| 11 |  | Tai biến mạch máu não / Nguyễn Văn Đăng . - H. : Y học , 1998. - 231tr : ảnh, hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.020923-020924, VNM.030415-030417 |
| 12 |  | Điện tâm đồ trong sinh lý và bệnh lý / Lê Minh, Nguyễn Mạnh Hùng . - H. : Y học , 1980. - 305tr : minh họa ; 24cm Thông tin xếp giá: : VVD.000716, VVM.001846 |
| 13 |  | Chẩn đoán trạng thái kỹ thuật ôtô / B.s. : Ngô Thành Bắc (ch.b.), Nguyễn Đức Phú . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1986. - 122tr ; 27cm Thông tin xếp giá: : VVD.001132, VVM.002467-002468 |
| 14 |  | Ứng dụng học sâu YOLO-V10 xây dựng mô hình chẩn đoán bệnh nhân nám má thông qua dữ liệu hình ảnh : Đề án Thạc sĩ ngành Khoa học Máy tính / Huỳnh Văn ; Hồ Văn Lâm (h.d.) . - Bình Định, 2025. - 70 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: : LV08.00194 |
| 15 |  | Ứng dụng học máy trong việc chẩn đoán bệnh nám má thông qua dữ liệu hình ảnh : Luận văn Thạc sĩ chuyên ngành Khoa học dữ liệu ứng dụng / Nguyễn Ngọc Huấn ; Hồ Văn Lâm (h.d.) . - Bình Định, 2022. - 67 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: : LV07.00006 |
| 16 |  | Bảo vệ bà mẹ và thai nhi thai nghén / Phó Đức Nhuận . - H. : Y học , 1978. - 91tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.005534-005535, VNM.008623-008624 |
| 17 |  | Phát triển hệ thống hỗ trợ chẩn đoán u gan từ ảnh y tế sử dụng mô hình phân đoạn : Đề án Thạc sĩ Ngành Khoa học dữ liệu / Đỗ Vũ Nhật Linh ; Lê Thị Thanh An, Lê Công Trình (h.d.) . - Gia Lai, 2025. - 69 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: : LV07.00034 |