| 1 |  | From promise to practice : Strengthening UN capacities for the prevention of violent conflict / Chandra Lekha Sriram, Karin Wermester . - Boulder : Lynne Riener , 2003. - XII, 429 tr ; 23 cm Thông tin xếp giá: : 340/A.000015 |
| 2 |  | Thực hiện chính sách bảo vệ trẻ em trên địa bàn tỉnh Bình Định : Luận văn Thạc sĩ ngành Chính trị học / Nguyễn Hoàng Thanh ; Tăng Văn Thạnh (h.d.) . - Bình Định, 2023. - 74 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: : LV01.00101 |
| 3 |  | Precaution, environmental science, and preventive public policy / Joel A. Tickner . - Washington : Island Press , 2003. - XIX, 406 tr ; 23 cm Thông tin xếp giá: : 360/A.000044-000045 |
| 4 |  | Taking sides : Clasing views on controversial environmental issues / B.s. : Thomas A. Easton, Theodore D. Goldfarb . - 10th ed. - Guilford : McGraw Hill , 2004. - XXIII, 437 tr ; 23 cm Thông tin xếp giá: : 360/A.000046 |
| 5 |  | Justice and natural resources : Concepts, strategies, and applications / B.s. : Kathryn M. Mutz, Gary C. Bryner, Douglas S. Kenney . - Washigton : Island Press , 2002. - XXXVII, 368 tr ; 23 cm Thông tin xếp giá: : 330/A.000031 |
| 6 |  | Thanh niên trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc xã hội chủ nghĩa / Lê Duẩn . - H. : Sự thật , 1982. - 146 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.001039, VNM.009829-009830 |
| 7 |  | Bảo vệ và phát triển chủ nghĩa Mác-Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh là nhiệm vụ quan trọng và bức thiết / Nguyễn Đức Bình . - H. : Chính trị Quốc gia , 1994. - 108 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.016688-016692 |
| 8 |  | Về công tác bảo vệ, chăm sóc và giáo dục thiếu niên, nhi đồng / C. Mác, Ph.ănghen, V.I. Lênin .. . - In lần thứ 2. - H. : Sự thật , 1978. - 119 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.003651-003652 |
| 9 |  | Những quy định pháp luật về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng . - H. : Chính trị Quốc gia , 1993. - 1036 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.018459-018460 |
| 10 |  | Pháp lệnh bảo vệ bí mật nhà nước và hướng dẫn thi hành . - H. : Chính trị Quốc gia , 1993. - 51 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.017404-017406 |
| 11 |  | Valuing Tropical Forests : Methodology and case study of madagascar / Randall A. Kramer, Narendra Sharma, Mohan Munasinghe . - Washington, D.C. : The world Bank , 1995. - VII,66 tr ; 27 cm. - ( World bank environment paper number 13 ) Thông tin xếp giá: : N/570/A.000011 |
| 12 |  | Network security : A beginner's guide / Eric Maiwald . - NewYork : McGraw Hill , 2001. - 400 tr ; 23 cm Thông tin xếp giá: : 000/A.000237 |
| 13 |  | Home mechanix guide to security : Protecting your home, car & family / Bill Phillips . - NewYork : John Wiley & Sons , 1994. - XIV,217 tr ; 29 cm Thông tin xếp giá: : 600/A.000501 |
| 14 |  | The cure : Heal your body, save your life / Timothy Brantley . - Hoboken : John Wiley & Sons , 2007. - XIV,226 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: : 600/A.000930 |
| 15 |  | Bản sắc dân tộc trong văn hóa văn nghệ / Anh Đức, Bùi Đình Thi, Bùi Khánh Thế,.. . - In lần thứ 2. - H. : Văn học , 2001. - 847tr ; 21cm Thông tin xếp giá: : VND.027006-027015, VNM.035741-035750 |
| 16 |  | Tập tục chăm sóc bảo vệ, khẳng định thân phận, tôn vinh con người của làng xã Hưng Yên / Vũ Tiến Kỳ (nghiên cứu) . - H. : Nxb.Hội nhà văn , 2016. - 559 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 17 |  | Bảo vệ đất và chống xói mòn / N. Hudson ; Dịch : Đào Trọng Năng,.. . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1981. - 287tr ; 20cm Thông tin xếp giá: : VND.000753, VNM.009525-009526 |
| 18 |  | Perimeter security / Michael J. Arata . - NewYork : McGraw Hill , 2006. - VI,354 tr ; 25 cm Thông tin xếp giá: : 600/A.000676 |
| 19 |  | Saving place : An ecocomposition reader / Sidney I. Dobrin . - Boston : McGraw Hill , 2005. - XX,460 tr ; 23 cm Thông tin xếp giá: : 800/A.000153 |
| 20 |  | Reconstructing conservation : Finding common ground / Ben A. Minteer, Robert E. Manning . - Washington : Island press , 2003. - XIII,417 tr ; 23 cm Thông tin xếp giá: : 330/A.000027 |
| 21 |  | Bảo vệ các quyền con người bằng pháp luật hình sự thực định Việt Nam : Sách chuyên khảo / Lê Cảm, Nguyễn Trọng Điệp (ch.b.), Trịnh Tiến Việt.. . - H. : Chính trị Quốc gia Sự thật, 2021. - 607 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: : VVD.014862 |
| 22 |  | Kỷ yếu hội thảo khoa học: Bảo vệ và phát triển bền vững rừng ngập mặn: Chính sách, pháp luật và thực tiễn . - Tp. Hồ Chí Minh : Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh, 2024. - 339 tr. : bảng, biểu đồ ; 27 cm Thông tin xếp giá: : VVD.015287 |
| 23 |  | Tổng tập các công trình nghiên cứu khoa học và ứng dụng : Q.1 : Bảo vệ, phục hồi và phát triển rừng / Vũ Xuân Đề . - H. : Nông nghiệp , 2015. - 221 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: : VVD.013913-013916 |
| 24 |  | Tổng tập các công trình nghiên cứu Khoa học và ứng dụng : Q.2 : Rừng và khoảng xanh - bảo vệ, cải thiện môi trường sinh thái cảnh quan đô thị / Vũ Xuân Đề . - H. : Nông nghiệp , 2016. - 405 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: : VVD.013917-013920 |