| 1 |  | Ra sức tranh thủ những điều kiện quốc tế thuận lợi góp phần đẩy mạnh xây dựng chủ nghĩa xã hội và làm tốt nghĩa vụ quốc tế / Nguyễn Duy Trinh . - H. : Sự thật , 1978. - 131tr : ch.d. ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 2 |  | Rights of passage : The passport in international relations / Mark B. Salter . - Boulder : Lynne Rienner , 2003. - X, 195 tr ; 23 cm Thông tin xếp giá: 340/A.000011 |
| 3 |  | International politics on the world stage : Brief / John T. Rourk, Mark A. Boyer . - 5th ed. - New York : McGraw Hill , 2004. - XXIII, 481 tr ; 23 cm Thông tin xếp giá: 320/A.000001 |
| 4 |  | Internatioal politics & state strength / Thomas J. Volgy, Alison Bailin . - Boulder : Lynne Rienner , 2003. - IX, 173 tr ; 22 cm Thông tin xếp giá: N/3/A.000575 |
| 5 |  | Religion and international relations / K.R. Dark . - NewYork : Palgrave , 2000. - 293 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: 200/A.000011 |
| 6 |  | The global agenda : Issues and perspectives / Charles W. Kegley, Eugene R.Wittkopf . - 6th ed. - Boston BurrRidge : McGraw Hill , 2001. - XIV,503 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: 320/A.000039 |
| 7 |  | Tập bài giảng quan hệ quốc tế : Hệ cao cấp lý luận chính trị - hành chính / Trình Mưu, Nguyễn Hoàng Giáp (ch.b.), Hà Mỹ Hương.. . - Tái bản lần thứ 10. - H. : Chính trị - Hành chính, 2012. - 398 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.038031 |
| 8 |  | Tiến trình hội nhập Việt Nam-ASEAN / Đinh Xuân Lý . - In lần thứ 2. - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2001. - 135tr : bảng ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.027317-027319 VND.029171-029180 VNM.037484-037493 |
| 9 |  | Đồng vốn và trừng phạt : Kết toán cuộc sát phạt. Hãy làm cho tài chính quốc tế phục vụ người nghèo / Helen Hayward, Duncan Green ; Người dịch : Bùi Diệu Huyền,.. . - H. : Chính trị Quốc gia , 2000. - 313tr : bảng ; 21cm. - ( Sách tham khảo ) Thông tin xếp giá: VND.030370-030372 VNM.038493-038494 |
| 10 |  | Thanh thực lục: Quan hệ Trung Quốc - Việt Nam thế kỷ XVII - đầu thế kỷ XX/ Hồ Bạch Thảo T.2 . - H.: Nxb. Hà Nội, 2019. - 624 tr; 24 cm. - ( Tủ sách Thăng Long 1000 năm ) Thông tin xếp giá: VVD.014630 |
| 11 |  | Thanh thực lục: Quan hệ Trung Quốc - Việt Nam thế kỷ XVII - đầu thế kỷ XX/ Hồ Bạch Thảo T.1 . - H.: Nxb. Hà Nội, 2019. - 575 tr; 24 cm. - ( Tủ sách Thăng Long 1000 năm ) Thông tin xếp giá: VVD.014629 |
| 12 |  | The self - determination of peoples : Community, nation, and state in an interdependent world / Wolfgang Danspeckgruber . - Boulder : Lynne Rienner , 2002. - 467 tr ; 23 cm Thông tin xếp giá: 320/A.000028 |
| 13 |  | International politics & state strength / Thomas J. Volgy, Alison Bailin . - London : Lynne Rienner , 2003. - IX, 173 tr ; 23 cm Thông tin xếp giá: 320/A.000032 |
| 14 |  | Turkey in the Middle East : Oil, islam, and politics / Alon Liel . - Boulder : Lynne Rienner , 2001. - VIII, 253 tr ; 23 cm Thông tin xếp giá: 320/A.000022-000023 |
| 15 |  | Daydream believers : How a few grand ideas wrecked American power / Fred Kaplan . - Hoboken : John Wiley & Sons , 2008. - ix,246 tr ; 23 cm Thông tin xếp giá: 320/A.000083 |
| 16 |  | Heads in the sand : How the republicans screw up foreign policy and foreign policy screw up the democrats / Matthew Yglesias . - Hoboken : John Wiley & Sons , 2008. - xix,251 tr ; 23 cm Thông tin xếp giá: 320/A.000084 |
| 17 |  | Thảm kịch nước Mỹ : Sách tham khảo . - H. : Lao động , 2001. - 336tr : ảnh, 4 tờ ảnh ; 21cm. - ( Khủng bố và chống khủng bố ; T.1 ) Thông tin xếp giá: VND.026875-026876 VNM.035598-035599 |
| 18 |  | International politics on the world stage / John T. Rourke, Mark A. Boyer . - 6th ed. - Boston Burr Ridge : McGraw Hill , 2006. - [503 tr.đánh số từng phần] ; 23 cm Thông tin xếp giá: 320/A.000003 |
| 19 |  | International politics on the world stage / John T. Rourke . - 10th ed. - Boston Burr Ridge : McGraw Hill , 2005. - [642 tr.đánh số từng phần] ; 25 cm Thông tin xếp giá: 320/A.000037 |
| 20 |  | Politics among nations : The struggle for power and peace / Hans J. Morgenthau . - 7th ed. - Boston Burr Ridge : McGraw Hill , 2006. - XXXIX,703 tr. ; 23 cm Thông tin xếp giá: 320/A.000006 |
| 21 |  | Đoàn kết với Việt Nam là mệnh lệnh của trái tim và trí tuệ / Brêgiơnép, L.I . - H. : Sự thật , 1981. - 109tr : chân dung ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.000601-000602 VNM.009033-009035 |
| 22 |  | Tạp chí nghiên cứu quốc tế . - 27 cm Thông tin xếp giá: NCQT/2009.0001-0004 NCQT/2010.0001-0004 NCQT/2011.0001-0004 NCQT/2012.0001-0004 NCQT/2013.0001-0004 NCQT/2014.0001-0004 NCQT/2015.0001-0004 NCQT/2016.0001-0004 NCQT/2017.0001-0004 NCQT/2018.0001-0004 NCQT/2019.0001-0004 NCQT/2020.0001-0004 NCQT/2021.0003-0004 NCQT/2022.0001-0004 NCQT/2023.0001-0004 NCQT/2024.0001-0002 NCQT/2025.0001-0002 |
| 23 |  | Việt Nam muốn là bạn bè của tất cả các nước cộng đồng thế giới / Đỗ Mười . - H. : Chính trị Quốc gia , 1996. - 144tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 24 |  | Chủ tịch Hồ Chí Minh với các chính khách quốc tế / B.s. : Trần Đương, Nguyễn Thị Minh Hương . - H. : Thông Tấn , 2006. - 323 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.032309-032311 |