| 1 |  | Ga cuối cuộc đời : Tiểu thuyết / Viết Linh . - Hải Phòng : Nxb. Hải Phòng , 1991. - 280tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.013780, VNM.027402-027403 |
| 2 |  | Khung trời ngoài ô cửa : Tiểu thuyết / Bích Vân . - Hải Phòng : Nxb. Hải Phòng , 1991. - 359tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.013735, VNM.027368 |
| 3 |  | Trở lại nước Mỹ : Hồi ký / Lê Lựu . - Hải Phòng : Nxb. Hải Phòng , 1990. - 146tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.013503, VNM.027312-027313 |
| 4 |  | Biển xanh : Tiểu thuyết / Chu Văn Mười . - Hải Phòng : Nxb. Hải Phòng , 1995. - 400tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.017518, VNM.029162-029163 |
| 5 |  | Trí tuệ của người xưa : T.1 : Truyện dã sử / Dương Thu ái . - Hải Phòng : Nxb. Hải Phòng , 1996. - 264tr ; 19cm. - ( Kho tàng truyện trí tuệ nhân loại ) Thông tin xếp giá: : VND.020481 |
| 6 |  | Trí tuệ của người xưa : T.2 : Truyện dã sử / Dương Thu ái . - Hải Phòng : Nxb. Hải Phòng , 1996. - 264tr ; 19cm. - ( Kho tàng truyện trí tuệ nhân loại ) Thông tin xếp giá: : VND.020482, VNM.030081-030082 |
| 7 |  | Truyện cổ tích về biển / B.s. : Đông Phương, Minh Huệ . - Hải Phòng : Nxb. Hải Phòng , 1996. - 343tr ; 19cm. - ( Tủ sách Văn hóa biển ) Thông tin xếp giá: : VND.020100, VNM.029857-029858 |
| 8 |  | Nguyên Hồng - Con người và sự nghiệp / Nguyễn Đăng Mạnh . - Hải Phòng : Nxb. Hải Phòng , 1997. - 227tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.020430-020431, VNM.030126-030128 |
| 9 |  | Danh nhân văn hóa Trạng Trình Nguyễn Bỉnh Khiêm . - Hải Phòng : Nxb. Hải Phòng , 2001. - 75tr : ảnh ; 21cm Thông tin xếp giá: : VND.028214-028216, VNM.036367-036368 |
| 10 |  | Hônôrê Đơ Banzăc một người thầy của chủ nghĩa hiện thực / Đỗ Đức Dục . - Hải Phòng : Nxb. Hải Phòng , 2002. - 194 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.025920-025929, VNM.034635-034644 |
| 11 |  | Kỳ tích văn minh thế giới / Nguyễn Bá Huân (b.s.) . - Hải Phòng : Nxb. Hải Phòng , 2008. - 375 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: : VND.032933-032934 |
| 12 |  | Bài tập nâng cao hoá vô cơ : Chuyên đề : Kim loại / Ngô Ngọc An . - Hải Phòng : Nxb. Hải Phòng , 2000. - 242 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.011385, VND.011391, VND.011427, VND.011642 |
| 13 |  | Hướng dẫn giải các dạng bài tập từ các đề thi quốc gia của Bộ Giáo duc và Đào tạo : Vật lý : Dành cho thí sinh lớp 12 ôn tập và thi Đại học, Cao đẳng. Biên soạn theo nội dung và cấu trúc đề thi của Bộ Giáo dục và Đào tạo / Võ Văn Thuận . - Hải Phòng : Nxb. Hải Phòng , 2009. - 207 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: : VVD.009088-009091 |
| 14 |  | Usage of tenses and forms / Võ Văn Tiếu . - Hải Phòng : Nxb. Hải Phòng , 2000. - 52 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 15 |  | Có một mùa bóng đá / Lưu Văn Khê . - Hải Phòng : Nxb. Hải Phòng , 1986. - 122tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.010599, VNM.024038-024039 |
| 16 |  | Giữa hai chiều gió : Tiểu thuyết / Trần Tự . - Hải Phòng : Nxb. Hải Phòng , 1985. - 223tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.010630-010631, VNM.023965-023966 |
| 17 |  | Cù lao tràm : T.1 : Tiểu thuyết / Nguyễn Mạnh Tuấn . - In lần thứ 2 có sửa chữa. - Hải Phòng : Nxb. Hải Phòng , 1985. - 302tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.009956-009957 |
| 18 |  | Cù lao tràm : T.2 : Tiểu thuyết / Nguyễn Mạnh Tuấn . - In lần thứ 2 có sửa chữa. - Hải Phòng : Nxb. Hải Phòng , 1985. - 394tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.009958-009959 |
| 19 |  | Cái thủ lợn : Tiểu thuyết / Nguyễn Công Hoan . - Tái bản theo bản in của Nxb. Đời Mới - Hà Nội 1939. - Hải Phòng : Nxb. Hải Phòng , 1989. - 149tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.012625, VNM.026986-026987 |
| 20 |  | Cố đô : Tiểu thuyết / Kawabata Yasunari ; Thái Văn Hiếu (dịch) . - Hải Phòng : Nxb. Hải Phòng , 1988. - 219tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.012356-012357, VNM.026561-026563 |
| 21 |  | Không gia đình : Tiểu thuyết / Hécto Malo ; Huỳnh Lý (dịch) . - Hải Phòng : Nxb. Hải Phòng , 2001. - 568tr ; 21cm Thông tin xếp giá: : VND.024901-024902, VNM.033620-033622, VNM.035622-035626 |
| 22 |  | English on your own : Dùng cho người chưa biết tiếng Anh có thể tự học / Trần Anh Kim, Trần Giáng Hương . - Tái bản có sửa chữa và bổ sung. - Hải Phòng : Nxb. Hải Phòng , 2001. - 216tr : hình vẽ, bảng ; 19cm Thông tin xếp giá: : N/400/A.000970-000974, NNM.001821-001825 |
| 23 |  | Tuyển tập 500 bài toán hình giải tích chọn lọc : Thi vào đại học và cao đẳng từ niên khóa1976-1977 đến niên khóa 2000-2001 / Nguyễn Đức Đồng (ch.b) . - Hải Phòng : Nxb. Hải Phòng , 2001. - 500tr ; 21cm. - ( Tủ sách hai tốt ) Thông tin xếp giá: : VND.026423-026425, VNM.035105-035106 |
| 24 |  | Nhớ và ghi : Bút kí / Nguyễn Công Hoan . - Hải Phòng : Nxb. Hải Phòng , 2000. - 137tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.026471-026475, VNM.035174-035178 |