| 1 |  | CD-Rom và mạch âm thanh : Phần mềm mạch âm thanh, đĩa CD-Rom vi tính / Võ Hiếu Nghĩa . - Tp. Hồ Chí Minh : Thống kê , 1995. - 312 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.019331-019333 |
| 2 |  | Sử dụng Microsoft project 4 for Windows : Lập và quản lí dự án : Phần nâng cao . - H. : Thống kê , 1996. - 638 tr ; 21 cm. - ( Tủ sách khoa học kỹ thuật ) Thông tin xếp giá: : VND.019388-019390 |
| 3 |  | Windows 95 hiện tại và tương lai : T.1 : Ai bảo windows 95 là khó / Phạm Quang Hân, Trần Xuân Yên . - Tp. Hồ Chí Minh : Thống kê , 1996. - 510 tr ; 21 cm. - ( Tủ sách kiến thức hiện đại ) Thông tin xếp giá: : VND.019379-019381 |
| 4 |  | Phân tích, thiết kế và lập trình hướng đối tượng : Thực hiện trong khuôn khổ đề tài của trung tâm khoa học tự nhiên và công nghệ Quốc gia 1996-1997 / Đoàn Văn Ban . - H. : Thống kê , 1997. - 273 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.021182-021186, VNG02236.0001-0007, VNM.030679-030683 |
| 5 |  | Mạng máy tính / Nguyễn Gia Hiểu . - H. : Thống kê , 1999. - 234 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.021021-021025, VNG02231.0001-0036 |
| 6 |  | Hướng dẫn sử dụng Autocad nâng cao : Thiết kế cơ khí-Xây dựng-Kiến trúc với sự trợ giúp của máy tính : Hướng dẫn sử dụng Autocad nâng cao / Huỳnh Phong Nhuận (ch.b.), Phạm Quang Hân . - H. : Thống kê , 1996. - 560 tr ; 21 cm. - ( Tủ sách khoa học kỹ thuật ) Thông tin xếp giá: : VND.019385-019387 |
| 7 |  | Tiền tệ ngân hàng thị trường tài chính / Lê Văn Tư, Lê Tùng Vân, Lê Nam Hải . - H. : Thống kê , 2001. - 1001 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: : VVD.003531-003535, VVG00417.0001-0012 |
| 8 |  | Tư liệu kinh tế-xã hội chọn lọc từ kết quả mười cuộc điều tra quy mô lớn 1998-2000 . - H. : Thống kê , 2001. - 1162 tr ; 25 cm Thông tin xếp giá: : VVD.003064-003065 |
| 9 |  | Thông tin kinh tế là gì ? / E.G. I-A-Sin ; Nguyễn Ngọc Đức (h.đ.) ; Phạm Sơn (dịch) . - H. : Thống kê , 1984. - 96 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.008796-008797, VNM.015833-015835 |
| 10 |  | Chế độ báo cáo thống kê định kỳ về kết quả sản xuất tiểu thủ công nghiệp : Phần 2 : áp dụng cho các hộ cá thể, tổ sản xuất, hợp tác xã sản xuất khác kiêm sản xuất tiểu thủ công nghiệp và xí nghiệp tư / Tổng cục thống kê . - H. : Thống kê , 1985. - 30 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VNM.023874-023875 |
| 11 |  | Những văn kiện chính về công tác thống kê : T.5 / Tổng cục thống kê . - H. : Thống kê , 1984. - 387 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.008160, VNM.015279-015280 |
| 12 |  | Thống kê dự trữ tồn kho vật tư kỹ thuật / Vũ Mai Huấn, Đàm Quang Oanh . - H. : Thống kê , 1985. - 157 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.010074-010075, VNM.023237-023239 |
| 13 |  | Phân tích và dự đoán sản phẩm công nghiệp / Tô Hải Vân, Tăng Văn Khiên . - H. : Thống kê , 1985. - 239 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.010078-010079, VNM.023109-023111 |
| 14 |  | Chế độ báo cáo thống kê định kỳ về kết quả sản xuất tiểu thủ công nghiệp : P.1 : áp dụng cho các hợp tác xã sản xuất tiểu thủ công nghiệp chuyên nghiệp . - H. : Thống kê , 1985. - 83 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.010451-010452, VNM.023872-023873 |
| 15 |  | Ngôn ngữ lập trình C dành cho sinh viên : Lý thuyết / Tống Đình Quỳ . - H. : Thống kê , 2000. - 535tr : hình vẽ ; 27cm. - ( Tủ sách KHKT ĐHBK Hà Nội ) Thông tin xếp giá: : VVD.003372-003376, VVG00401.0001-0004 |
| 16 |  | Thuế và kế toán thuế : Các văn bản mới về thuế, hướng dẫn hạch toán thuế, bài tập sơ đồ hạch toán, hướng dẫn lập báo cáo tài chính doanh nghiệp / Nguyễn Văn Nhiệm . - Tái bản có sửa đổi. - H. : Thống kê , 2001. - 475 tr ; 28 cm Thông tin xếp giá: : VVD.005209-005213, VVG00515.0001-0006 |
| 17 |  | Hạch toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm trong công nghiệp : Lý luận và thực tiễn / Ch.b. : Võ Đình Hảo, Hà Ngọc Son, Đặng Văn Thanh . - H. : Thống kê , 1987. - 247tr ; 27cm Thông tin xếp giá: : VVD.001196, VVM.002563 |
| 18 |  | Marketing / Trần Minh Đạo (ch.b.) . - H. : Thống kê , 1998. - 368tr ; 21cm Thông tin xếp giá: : VND.020582-020585 |
| 19 |  | Kết quả điều tra toàn bộ doanh nghiệp 1-4-2002 . - H. : Thống kê , 2002. - 1635 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: : VVD.005403-005404 |
| 20 |  | Tạo website hướng dẫn database bằng Php và Mysql : T.1 / VN-Guide (tổng hợp và biên dịch) . - H. : Thống kê , 2009. - 272 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.033231-033235 |
| 21 |  | Tạo Website hướng dẫn database bằng Php và Mysql : T.2 / VN-Guide (tổng hợp và biên dịch) . - H. : Thống kê , 2009. - 256 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.033236-033240 |
| 22 |  | 350 bài tập thiết bị điện tử và mạch điện tử : Sách dùng cho học sinh - sinh viên / Lê Trung Khánh . - H. : Thống kê , 2005. - 520 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.033281-033285 |
| 23 |  | Bí quyết & thủ thuật trong visual basic .NET / VN-Guide . - H. : Thống kê , 2004. - 659 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: : VVD.008483-008485 |
| 24 |  | Bài tập và bài giải kế toán tài chính : Dùng cho sinh viên Trung học, Cao đẳng, Đại học các trường khối ngành Kinh tế, Tài chính, Thương mại, Ngoại thương, Ngân hàng, Quản trị kinh doanh,... / Phan Đức Dũng . - Tp. Hồ Chí Minh : Thống Kê , 2006. - 637 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: : VVD.008226-008230 |