Hướng dẫn: Sử dụng AND, OR, NOT để kết hợp điều kiện tìm kiếm. Ví dụ: python AND (machine OR deep) NOT beginner
Chưa có điều kiện tìm kiếm
-

Kết quả tìm kiếm

Tìm thấy  441  biểu ghi . Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tiếp tục tìm kiếm : Sắp xếp:
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 CD-Rom và mạch âm thanh : Phần mềm mạch âm thanh, đĩa CD-Rom vi tính / Võ Hiếu Nghĩa . - Tp. Hồ Chí Minh : Thống kê , 1995. - 312 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.019331-019333
  • 2 Sử dụng Microsoft project 4 for Windows : Lập và quản lí dự án : Phần nâng cao . - H. : Thống kê , 1996. - 638 tr ; 21 cm. - ( Tủ sách khoa học kỹ thuật )
  • Thông tin xếp giá: : VND.019388-019390
  • 3 Windows 95 hiện tại và tương lai : T.1 : Ai bảo windows 95 là khó / Phạm Quang Hân, Trần Xuân Yên . - Tp. Hồ Chí Minh : Thống kê , 1996. - 510 tr ; 21 cm. - ( Tủ sách kiến thức hiện đại )
  • Thông tin xếp giá: : VND.019379-019381
  • 4 Phân tích, thiết kế và lập trình hướng đối tượng : Thực hiện trong khuôn khổ đề tài của trung tâm khoa học tự nhiên và công nghệ Quốc gia 1996-1997 / Đoàn Văn Ban . - H. : Thống kê , 1997. - 273 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.021182-021186, VNG02236.0001-0007, VNM.030679-030683
  • 5 Mạng máy tính / Nguyễn Gia Hiểu . - H. : Thống kê , 1999. - 234 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.021021-021025, VNG02231.0001-0036
  • 6 Hướng dẫn sử dụng Autocad nâng cao : Thiết kế cơ khí-Xây dựng-Kiến trúc với sự trợ giúp của máy tính : Hướng dẫn sử dụng Autocad nâng cao / Huỳnh Phong Nhuận (ch.b.), Phạm Quang Hân . - H. : Thống kê , 1996. - 560 tr ; 21 cm. - ( Tủ sách khoa học kỹ thuật )
  • Thông tin xếp giá: : VND.019385-019387
  • 7 Tiền tệ ngân hàng thị trường tài chính / Lê Văn Tư, Lê Tùng Vân, Lê Nam Hải . - H. : Thống kê , 2001. - 1001 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.003531-003535, VVG00417.0001-0012
  • 8 Tư liệu kinh tế-xã hội chọn lọc từ kết quả mười cuộc điều tra quy mô lớn 1998-2000 . - H. : Thống kê , 2001. - 1162 tr ; 25 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.003064-003065
  • 9 Thông tin kinh tế là gì ? / E.G. I-A-Sin ; Nguyễn Ngọc Đức (h.đ.) ; Phạm Sơn (dịch) . - H. : Thống kê , 1984. - 96 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.008796-008797, VNM.015833-015835
  • 10 Chế độ báo cáo thống kê định kỳ về kết quả sản xuất tiểu thủ công nghiệp : Phần 2 : áp dụng cho các hộ cá thể, tổ sản xuất, hợp tác xã sản xuất khác kiêm sản xuất tiểu thủ công nghiệp và xí nghiệp tư / Tổng cục thống kê . - H. : Thống kê , 1985. - 30 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VNM.023874-023875
  • 11 Những văn kiện chính về công tác thống kê : T.5 / Tổng cục thống kê . - H. : Thống kê , 1984. - 387 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.008160, VNM.015279-015280
  • 12 Thống kê dự trữ tồn kho vật tư kỹ thuật / Vũ Mai Huấn, Đàm Quang Oanh . - H. : Thống kê , 1985. - 157 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.010074-010075, VNM.023237-023239
  • 13 Phân tích và dự đoán sản phẩm công nghiệp / Tô Hải Vân, Tăng Văn Khiên . - H. : Thống kê , 1985. - 239 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.010078-010079, VNM.023109-023111
  • 14 Chế độ báo cáo thống kê định kỳ về kết quả sản xuất tiểu thủ công nghiệp : P.1 : áp dụng cho các hợp tác xã sản xuất tiểu thủ công nghiệp chuyên nghiệp . - H. : Thống kê , 1985. - 83 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.010451-010452, VNM.023872-023873
  • 15 Ngôn ngữ lập trình C dành cho sinh viên : Lý thuyết / Tống Đình Quỳ . - H. : Thống kê , 2000. - 535tr : hình vẽ ; 27cm. - ( Tủ sách KHKT ĐHBK Hà Nội )
  • Thông tin xếp giá: : VVD.003372-003376, VVG00401.0001-0004
  • 16 Thuế và kế toán thuế : Các văn bản mới về thuế, hướng dẫn hạch toán thuế, bài tập sơ đồ hạch toán, hướng dẫn lập báo cáo tài chính doanh nghiệp / Nguyễn Văn Nhiệm . - Tái bản có sửa đổi. - H. : Thống kê , 2001. - 475 tr ; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.005209-005213, VVG00515.0001-0006
  • 17 Hạch toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm trong công nghiệp : Lý luận và thực tiễn / Ch.b. : Võ Đình Hảo, Hà Ngọc Son, Đặng Văn Thanh . - H. : Thống kê , 1987. - 247tr ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.001196, VVM.002563
  • 18 Marketing / Trần Minh Đạo (ch.b.) . - H. : Thống kê , 1998. - 368tr ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.020582-020585
  • 19 Kết quả điều tra toàn bộ doanh nghiệp 1-4-2002 . - H. : Thống kê , 2002. - 1635 tr ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.005403-005404
  • 20 Tạo website hướng dẫn database bằng Php và Mysql : T.1 / VN-Guide (tổng hợp và biên dịch) . - H. : Thống kê , 2009. - 272 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.033231-033235
  • 21 Tạo Website hướng dẫn database bằng Php và Mysql : T.2 / VN-Guide (tổng hợp và biên dịch) . - H. : Thống kê , 2009. - 256 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.033236-033240
  • 22 350 bài tập thiết bị điện tử và mạch điện tử : Sách dùng cho học sinh - sinh viên / Lê Trung Khánh . - H. : Thống kê , 2005. - 520 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.033281-033285
  • 23 Bí quyết & thủ thuật trong visual basic .NET / VN-Guide . - H. : Thống kê , 2004. - 659 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.008483-008485
  • 24 Bài tập và bài giải kế toán tài chính : Dùng cho sinh viên Trung học, Cao đẳng, Đại học các trường khối ngành Kinh tế, Tài chính, Thương mại, Ngoại thương, Ngân hàng, Quản trị kinh doanh,... / Phan Đức Dũng . - Tp. Hồ Chí Minh : Thống Kê , 2006. - 637 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.008226-008230
  •     Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19