| 1 |  | 55 năm xây dựng nhà nước của dân, do dân, vì dân một số vấn đề lý luận và thực tiễn : Sách tham khảo / Lê Hữu Nghĩa . - H. : Chính trị Quốc gia , 2001. - 424 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.029391-029392 |
| 2 |  | Quản lý ngành xây dựng : T.1 . - H. : Xây dựng , 1977. - 197tr ; 19cm. - ( Tập luật lệ hiện hành thống nhất cho cả nước ) Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 3 |  | Quản lý ngành xây dựng : T.2 / Bộ Xây dựng . - H. : Xây dựng , 1978. - 256tr ; 20cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 4 |  | Một số vấn đề cơ bản trong kinh tế xây dựng / B.s. : Nguyễn Gia Sáu (ch.b.), Trịnh Huy Thục, Trần Đức Dục,.. . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1983. - 331tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.009109 VNM.017772-017773 |
| 5 |  | Xây dựng đập đất, đá bằng phương pháp nổ mìn định hướng / A.G. Batdaxarop, E.B. Baxkuep, M.F. Buastein,... Dịch: Lê Bắc Huỳnh ; Hiệu đính: Nguyễn Bỉnh Thìn . - H. : Nông nghiệp , 1978. - 134tr.: bảng, hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 6 |  | Qui hoạch xây dựng các công trình phục vụ sản xuất ở hợp tác xã nông nghiệp : Trong bước quá độ chuyển từ sản xuất nhỏ lên sản xuất lớn XHCN / Phạm Trí Minh, Trần Hùng ; Nguyễn Văn Mấn (h.đ.) . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1979. - 239tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.006298-006299 VNM.020926-020933 |
| 7 |  | Quy phạm kỹ thuật thi công và nghiệm thu công tác đất và đóng cọc : Tiêu chuẩn ngành . - H. : Xây dựng , 1982. - 136tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 8 |  | Vật liệu xây dựng cho nông nghiệp : T.1 / Nguyễn Thúc Tuyến . - H. : Nông nghiệp , 1982. - 270tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 9 |  | Những nguyên tắc cơ bản của phương pháp định mức kỹ thuật lao động trong xây dựng / Mai Xuân Mậu, Vũ Văn Dần, Nguyễn Thị Hiền . - H. : Xây dựng , 1982. - 199tr ; 19cm. - ( Kinh tế xây dựng ) Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 10 |  | Công tác trát vữa / A.M. Sepelev ; Mai Tây Lộ (dịch) . - H. : Công nhân kỹ thuật , 1984. - 361tr : hình vẽ, bảng ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.009323-009324 VNM.018056-018058 |
| 11 |  | Đất cho xây dựng. Phương pháp thí nghiệm hiện tượng bằng tải trọng tĩnh . - Có hiệu lực từ 24-9-1980. - H. : Xây dựng , 1982. - 23tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 12 |  | Tiếng Anh trong xây dựng và kiến trúc = English on building & architecture : 20 bài học tiếng Anh thuộc ngành xây dựng và kiến trúc... / Võ Như Cầu . - Tái bản. - H. : Xây dựng ; 2023. - 292 tr. : hình vẽ, bảng, 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.015067 VVG01569.0001-0002 |
| 13 |  | Giáo trình dự toán xây dựng cơ bản . - Tái bản. - H. : Xây dựng, 2023. - 166 tr. : hình vẽ, bảng ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.015075 VVG01577.0001-0004 |
| 14 |  | Tập bản vẽ thi công xây dựng / Lê Văn Kiểm . - Tái bản. - H. : Xây dựng, 2012. - 179 tr. : hình vẽ ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.015072 VVG01574.0001-0002 |
| 15 |  | Kết cấu đặc biệt bằng bê tông cốt thép / Nguyễn Lê Ninh (ch.b.), Lê Việt Dũng, Võ Mạnh Tùng . - Tái bản. - H. : Xây dựng, 2021. - 290 tr. : minh học ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.015068 VVG01570.0001-0004 |
| 16 |  | Quản lý nhà nước về kinh tế trong xây dựng nông thôn mới tại huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định : Luận văn Thạc sĩ Kinh tế : Chuyên ngành Quản lý Kinh tế / Trương Công Tưởng ; Nguyễn Đình Hiền (h.d.) . - Bình Định, 2023. - 100 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV20.00185 |
| 17 |  | Tổ chức thi công xây dựng / Lê Hồng Thái . - Tái bản. - H. : Xây dựng, 2016. - 211 tr. : hình vẽ, bảng ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.015083 VVG01584.0001-0004 |
| 18 |  | Tiếng Anh trong kiến trúc và xây dựng / James Cumming ; Đỗ Hữu Thành dịch ; Hoàng Anh Dũng h.đ . - Tái bản. - H. : Xây dựng, 2020. - 237 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.015066 VVG01568.0001-0002 |
| 19 |  | Kết cấu thép tiêu chuẩn thiết kế = Steel structures - Design standard . - Tái bản. - H. : Xây dựng, 2018. - 124 tr. : hình vẽ, bảng ; 31 cm. - ( Tiêu chuẩn quốc gia ) Thông tin xếp giá: VVD.015094 VVG01593.0001-0004 |
| 20 |  | Tìm hiểu sự lãnh đạo của Đảng trong xây dựng kinh tế / Đào Duy Tùng, Nguyễn Vinh, Nguyễn Đức Bình . - H. : Sự thật , 1986. - 192 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.010527-010528 VNM.023771-023772 |
| 21 |  | Con đường xây dựng nền kinh tế mới : Nghiên cứu văn kiện Đại hội Đảng lần thứ IV / Bích Hồng . - H. : Sự thật , 1980. - 167 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.000181-000182 VNM.000101-000103 |
| 22 |  | Đổi mới tư duy lý luận và công tác xây dựng đảng / Hoàng Tùng . - H. : Sự thật , 1987. - 63 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.011731 VNM.025751-025752 |
| 23 |  | Phấn đấu xây dựng nước Việt Nam xã hội chủ nghĩa giàu đẹp / Lê Duẩn . - H. : Sự thật , 1979. - 79 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.006201-006202 VNM.018762-018769 |
| 24 |  | Phát động quần chúng xây dựng quyền làm chủ tập thể / Lê Duẩn . - H. : Sự thật , 1978. - 30 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.005247-005248 VNM.005824-005838 VNM.020189-020191 |