Hướng dẫn: Sử dụng AND, OR, NOT để kết hợp điều kiện tìm kiếm. Ví dụ: python AND (machine OR deep) NOT beginner
Chưa có điều kiện tìm kiếm
-

Kết quả tìm kiếm

Tìm thấy  44  biểu ghi . Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tiếp tục tìm kiếm : Sắp xếp:
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Từ điển địa chất : T.1 : A - L. / B.s. : Nguyễn Văn Chiến ; Chu Tuấn Nhạ ; Trương Cam Bảo,.. . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1979. - 391tr ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.005715-005716, VNM.020686-020687
  • 2 Phương pháp khoanh nối ranh giới khi tính trữ lượng khoáng sản rắn / Trần Thế Minh, Đặng Trần Bảng . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1983. - 180tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.009075, VNM.017913-017914
  • 3 Dầu mỏ trong tìm kiếm địa chất / Nguyễn Đăng ; Hồ Đức (h.đ.) . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1979. - 225tr : minh họa ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.006288-006289, VNM.021116-021123
  • 4 Địa tầng học và phương pháp nghiên cứu / Phan Cự Tiến, Nguyễn Xuân Hãn, Vũ Khúc,.. . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1984. - 252tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.009279-009280, VNM.018096-018098
  • 5 Nghiên cứu giá trị địa chất - địa mạo của thành tạo bazan cột tỉnh Phú Yên cho phát triển du lịch : Luận văn Thạc sĩ Địa lý tự nhiên : Chuyên ngành Địa lý tự nhiên / Đào Duy Thoại ; Nguyễn Hữu Xuân (h.d.) . - Bình Định, 2023. - 74 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: : LV03.00063
  • 6 Địa chất đại cương / Phùng Ngọc Đĩnh . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 1997. - 236 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.020636-020637, VNG02095.0001-0009
  • 7 Thực hành địa chất / Phùng Ngọc Đĩnh . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 1996. - 146 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.019997-019999, VNG01975.0001-0018
  • 8 Thăm dò lòng đất / Nguyễn Đăng, Phạm Thăng . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1984. - 119tr : hình vẽ ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VNM.017497-017499
  • 9 Tinh thể học đại cương / Quan Hán Khang (ch.b.), Trịnh Hân, Lê Nguyên Sóc,.. . - H. : Đại học và trung học chuyên nghiệp , 1979. - 403tr : minh họa ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: : VVM.000560-000569
  • 10 Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong xây dựng địa chất và khai thác dầu khí / Phạm Sơn Tùng . - H. : Xây dựng, 2023. - 386 tr. ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.038051
  • 11 Địa hóa môi trường : Giáo trình / Mai Trọng Nhuận . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2001. - 340tr : hình vẽ, biểu đồ ; 20cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.029496-029500
  • 12 Natural hazards and Disasters / Donald Hyndman, David Hyndman . - Australia : Cengage, 2025. - xiv,657 tr. ; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: :  Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc
  • 13 Earth science : Sience voyages . - NewYork : McGraw Hill , 2001. - XXIV,761 tr ; 28 cm. - ( National geographic science )
  • Thông tin xếp giá: : 520/A.000024
  • 14 Physical geology : Earth revealed / Diane H. Carlson, Charles C. Plummer, Lisa Hammersley . - 9th ed. - New York : McGraw Hill , 2011. - 647 tr ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: : 550/A.000083-000084
  • 15 Địa chất môi trường / B.s: Nguyễn Đình Hòe, Nguyễn Thế Thôn . - Tái bản lần thứ 2. - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2001. - 234tr : hình vẽ ; 21cm. - ( Sách đại học sư phạm )
  • Thông tin xếp giá: : VND.024931-024933, VNM.033672-033673
  • 16 Tiến hoá và động lực hệ đầm phá Tam Giang - Cầu Hai / Trần Đức Thạnh (ch.b.), Trần Đình Lân, Nguyễn Hữu Cư, Đinh Văn Huy . - H. : Khoa học Tự nhiên và Công nghệ , 2010. - 215 tr ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.008553-008555
  • 17 Nghiên cứu đặc điểm các trường địa vật lý và cấu trúc địa chất vùng quẩn đảo Trường Sa phục vụ đánh giá tiềm năng khoáng sản và phòng chống thiên tai / Đỗ Huy Cường (ch.b.), Phùng Văn Phách, Lê Đình Nam.. . - H. : Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, 2020. - 364 tr. : minh họa ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.014830-014831
  • 18 Dredging, Remediation, and containment of contaminated sediments / Kenneth R. Demars, Gregory N. Richardson, Raymond N. Yong, Ronald C. Chaney . - Philadelphia : ASTM , 1995. - 333 tr ; 23 cm. - ( STP 1293 )
  • Thông tin xếp giá: : 600/A.000354
  • 19 Dynamic geotechnical testing II / Ronald J. Ebelhar, Vincent P. Drnevich, Bruce L. Kutter . - Philadelphia : ASTM , 1994. - 427 tr ; 23 cm. - ( STP 1213 )
  • Thông tin xếp giá: : 600/A.000353
  • 20 Dị thường trường thế và cấu trúc sâu vỏ trái đất khu vực Biển Đông / Nguyễn Như Trung . - H. : Khoa học Tự nhiên và Công nghệ , 2017. - 329 tr ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.013910-013912
  • 21 Dị thường trường thế và cấu trúc sâu vỏ trái đất khu vực Biển Đông / Nguyễn Như Trung . - H. : Khoa học Tự nhiên và Công nghệ , 2017. - 329 tr ; 27 cm
    22 Dị thường trường thế và cấu trúc sâu vỏ trái đất khu vực Biển Đông / Nguyễn Như Trung . - H. : Khoa học Tự nhiên và Công nghệ , 2017. - 329 tr ; 27 cm
    23 Địa chất Pliocen - Đệ tứ vùng biển Việt Nam và kế cận / Trần Nghi (ch.b.), Đinh Xuân Thành, Nguyễn Đình Nguyên, Đào Mạnh Tiến . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2015. - 506 tr. ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.014910
  • 24 Giáo trình địa chất cơ sở / Tống Duy Thanh (ch.b.), Vũ Xuân Độ, Trịnh Hân,.. . - In lần thứ 2. - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2004. - 306 tr ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.006185-006189, VVG00628.0001-0015
  •     Trang: 1 2