| 1 |  | Đồn điền của Người Pháp ở Bắc Kỳ 1884 - 1918 / Tạ Thị Thúy . - H. : Thế giới , 1996. - 407tr : minh hoạ ; 20cm Thông tin xếp giá: : VND.019701, VNM.029611-029612 |
| 2 |  | 27 truyện ngắn Mỹ chọn lọc : Tuyển chọn những truyện ngắn hay và đạt giải . - H. : Thế giới , 1998. - 304 tr ; 19 cm. - ( Văn học hiện đại Mỹ ) Thông tin xếp giá: : VND.020487-020488, VNM.030179-030180 |
| 3 |  | Từ điển văn học / Đỗ Đức Hiểu (ch.b.), Nguyễn Huệ Chi, Phùng Văn Tửu,.. . - H. : Thế giới , 2004. - 2181 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: : VVD.008456-008457 |
| 4 |  | Tư duy biện luận - Nghĩ hay hơn hay nghĩ = Critical thinking / Đỗ Thị Diệu Ngọc, Nguyễn Huy Cường . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Thế giới, 2020. - 230 tr. : minh hoạ, 21cm Thông tin xếp giá: : VND.037902, VNG03122.0001-0002 |
| 5 |  | Luật đấu thầu và các văn bản hướng dẫn thi hành : Giải đáp nghiệp vụ đấu thầu (Theo Nghị định 24/2024/NĐ-CP ngày 27/02/2024 của chính phủ / Vũ Phương b.s . - H. : Thế giới, 2024. - 391 tr. ; 28 cm Thông tin xếp giá: : VVD.015253, VVG01681.0001-0002 |
| 6 |  | Dien Bien Phu : Revised and supplemented / Võ Nguyên Giáp . - 5th. ed. - H. : Thế giới , 1994. - 168 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : N/900/A.000028 |
| 7 |  | The traditional village in Vietnam / Phan Huy Lê, Từ Chi, Nguyễn Đức Nghinh,.. . - H. : Thế giới , 1993. - 458 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: : N/300/A.000004 |
| 8 |  | Từ điển Hán-Việt hiện đại . - Tái bản có bổ sung. - H. : Thế giới , 1996. - 1692 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: : N/TD.000252-000253, N/TD.000401 |
| 9 |  | Triết học Trung Hoa / Max Kaltenmark ; Phan Ngọc (dịch) . - H. : Thế giới , 1999. - 136 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.021797-021798, VNM.031431-031433 |
| 10 |  | Tuyển tập thơ Hán - Nôm Hồ Xuân Hương / La Trường Sơn (chú giải) . - H. : Thế giới , 2001. - 193tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.028771-028780, VNM.037003-037012 |
| 11 |  | 100 tập đoàn kinh tế hàng đầu châu Âu / Nguyễn Tâm Tình (s.t. & b.s.) . - H. : Thế giới , 2001. - 197tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.028979-028981, VNM.037207-037208 |
| 12 |  | Những kiệt tác của nhân loại / I.A. Bra-Mốp ; Dịch : Tôn Quang Tích,.. . - H. : Thế giới , 2001. - 518tr ; 20cm Thông tin xếp giá: : VND.029239-029243, VNM.037403-037407 |
| 13 |  | Học tiếng Anh qua những câu chuyện vui : T.1 / Phạm Văn Bình (sưu tầm, dịch, biên soạn) . - H. : Thế giới , 2001. - 272tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : N/400/A.001351-001353, NNG00182.0001-0005 |
| 14 |  | Để học tốt môn dịch : Theo giáo trình / Phạm Phương Luyện . - H. : Thế giới , 2000. - 192tr ; 21cm Thông tin xếp giá: : N/400/A.001320-001324, NNG00208.0001-0005, NNM.002053-002057 |
| 15 |  | Việt Nam học : T.3 : Kỷ yếu hội thảo quốc tế lần thứ nhất Hà Nội 15-17.07.1998 . - In lần thứ 2. - H. : Thế giới , 2002. - 679 tr ; 29 cm Thông tin xếp giá: : VVD.003618-003620, VVM.004188-004189 |
| 16 |  | Việt Nam học : T.5 : Kỷ yếu hội thảo quốc tế lần thứ nhất Hà Nội 15-17.7.1998 . - H. : Thế giới , 2001. - 546 tr ; 29 cm Thông tin xếp giá: : VVD.003733-003735, VVM.004289-004290 |
| 17 |  | Bí mật Dotcom : Bản đồ ngầm giúp công ty của bạn tăng trưởng online / Russell Brunson ; Nguyễn Phúc Quang Ngọc dịch . - H. : Thế giới, 2021. - 297 tr. : hình vẽ, ảnh ; 22 cm Thông tin xếp giá: : VND.038074, VNG03162.0001-0002 |
| 18 |  | Thế giới trong mắt tôi : Đi là học. Đi là yêu = To travel is to learn. To travel is to love / Đoàn Văn Bình . - H. : Thế giới, 2024. - 523 tr. : hình ảnh ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.038080 |
| 19 |  | Việt Nam lãnh thổ và các vùng địa lý / Lê Bá Thảo . - H. : Thế giới, 2002. - 607 tr. : ảnh, bản đồ ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.030828-030830, VNM.038881-038882 |
| 20 |  | Tiếng Việt dành cho người nước ngoài : Trình độ A1 + A2 / Hữu Đạt, Lê Thị Nhường . - H. : Thế Giới, 2021. - 294 tr. : minh họa ; 24 cm Thông tin xếp giá: : VVD.014788 |
| 21 |  | Tóm lược ngữ pháp tiếng Nga / I.M. Punkina ; Dịch : Dương Đức Niệm,.. . - H. : Thế giới , 1983. - 382tr : bảng ; 21cm Thông tin xếp giá: : VNM.015166-015169, VNM.015172 |
| 22 |  | Truyện dân gian Việt Nam. : Trào phúng và hài hước / B.s. : Nghiêm Huyền Vũ, Trương Phan, Việt Thắng . - H. : Thế giới , 1992. - 182tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VNM.028246-028250 |
| 23 |  | Cách đọc bản cáo bạch : Người đầu tư chứng khoán khôn ngoan cần biết / ủy ban chứng khoán nhà nước . - H. : Thế giới , 2000. - 47 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.031894-031896, VNM.039986-039987 |
| 24 |  | Thế giới khí tượng thủy văn những điều lý thú : T.1 / M.I-Lin ; Biên dịch : Phan Tất Đắc, Thế Trường . - H. : Thế giới , 2006. - 321 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.033987-033989 |