Hướng dẫn: Sử dụng AND, OR, NOT để kết hợp điều kiện tìm kiếm. Ví dụ: python AND (machine OR deep) NOT beginner
Chưa có điều kiện tìm kiếm
-

Kết quả tìm kiếm

Tìm thấy  53  biểu ghi . Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tiếp tục tìm kiếm : Sắp xếp:
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Đồn điền của Người Pháp ở Bắc Kỳ 1884 - 1918 / Tạ Thị Thúy . - H. : Thế giới , 1996. - 407tr : minh hoạ ; 20cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.019701, VNM.029611-029612
  • 2 27 truyện ngắn Mỹ chọn lọc : Tuyển chọn những truyện ngắn hay và đạt giải . - H. : Thế giới , 1998. - 304 tr ; 19 cm. - ( Văn học hiện đại Mỹ )
  • Thông tin xếp giá: : VND.020487-020488, VNM.030179-030180
  • 3 Từ điển văn học / Đỗ Đức Hiểu (ch.b.), Nguyễn Huệ Chi, Phùng Văn Tửu,.. . - H. : Thế giới , 2004. - 2181 tr ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.008456-008457
  • 4 Tư duy biện luận - Nghĩ hay hơn hay nghĩ = Critical thinking / Đỗ Thị Diệu Ngọc, Nguyễn Huy Cường . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Thế giới, 2020. - 230 tr. : minh hoạ, 21cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.037902, VNG03122.0001-0002
  • 5 Luật đấu thầu và các văn bản hướng dẫn thi hành : Giải đáp nghiệp vụ đấu thầu (Theo Nghị định 24/2024/NĐ-CP ngày 27/02/2024 của chính phủ / Vũ Phương b.s . - H. : Thế giới, 2024. - 391 tr. ; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.015253, VVG01681.0001-0002
  • 6 Dien Bien Phu : Revised and supplemented / Võ Nguyên Giáp . - 5th. ed. - H. : Thế giới , 1994. - 168 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : N/900/A.000028
  • 7 The traditional village in Vietnam / Phan Huy Lê, Từ Chi, Nguyễn Đức Nghinh,.. . - H. : Thế giới , 1993. - 458 tr ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: : N/300/A.000004
  • 8 Từ điển Hán-Việt hiện đại . - Tái bản có bổ sung. - H. : Thế giới , 1996. - 1692 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : N/TD.000252-000253, N/TD.000401
  • 9 Triết học Trung Hoa / Max Kaltenmark ; Phan Ngọc (dịch) . - H. : Thế giới , 1999. - 136 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.021797-021798, VNM.031431-031433
  • 10 Tuyển tập thơ Hán - Nôm Hồ Xuân Hương / La Trường Sơn (chú giải) . - H. : Thế giới , 2001. - 193tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.028771-028780, VNM.037003-037012
  • 11 100 tập đoàn kinh tế hàng đầu châu Âu / Nguyễn Tâm Tình (s.t. & b.s.) . - H. : Thế giới , 2001. - 197tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.028979-028981, VNM.037207-037208
  • 12 Những kiệt tác của nhân loại / I.A. Bra-Mốp ; Dịch : Tôn Quang Tích,.. . - H. : Thế giới , 2001. - 518tr ; 20cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.029239-029243, VNM.037403-037407
  • 13 Học tiếng Anh qua những câu chuyện vui : T.1 / Phạm Văn Bình (sưu tầm, dịch, biên soạn) . - H. : Thế giới , 2001. - 272tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : N/400/A.001351-001353, NNG00182.0001-0005
  • 14 Để học tốt môn dịch : Theo giáo trình / Phạm Phương Luyện . - H. : Thế giới , 2000. - 192tr ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: : N/400/A.001320-001324, NNG00208.0001-0005, NNM.002053-002057
  • 15 Việt Nam học : T.3 : Kỷ yếu hội thảo quốc tế lần thứ nhất Hà Nội 15-17.07.1998 . - In lần thứ 2. - H. : Thế giới , 2002. - 679 tr ; 29 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.003618-003620, VVM.004188-004189
  • 16 Việt Nam học : T.5 : Kỷ yếu hội thảo quốc tế lần thứ nhất Hà Nội 15-17.7.1998 . - H. : Thế giới , 2001. - 546 tr ; 29 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.003733-003735, VVM.004289-004290
  • 17 Bí mật Dotcom : Bản đồ ngầm giúp công ty của bạn tăng trưởng online / Russell Brunson ; Nguyễn Phúc Quang Ngọc dịch . - H. : Thế giới, 2021. - 297 tr. : hình vẽ, ảnh ; 22 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.038074, VNG03162.0001-0002
  • 18 Thế giới trong mắt tôi : Đi là học. Đi là yêu = To travel is to learn. To travel is to love / Đoàn Văn Bình . - H. : Thế giới, 2024. - 523 tr. : hình ảnh ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.038080
  • 19 Việt Nam lãnh thổ và các vùng địa lý / Lê Bá Thảo . - H. : Thế giới, 2002. - 607 tr. : ảnh, bản đồ ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.030828-030830, VNM.038881-038882
  • 20 Tiếng Việt dành cho người nước ngoài : Trình độ A1 + A2 / Hữu Đạt, Lê Thị Nhường . - H. : Thế Giới, 2021. - 294 tr. : minh họa ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.014788
  • 21 Tóm lược ngữ pháp tiếng Nga / I.M. Punkina ; Dịch : Dương Đức Niệm,.. . - H. : Thế giới , 1983. - 382tr : bảng ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: : VNM.015166-015169, VNM.015172
  • 22 Truyện dân gian Việt Nam. : Trào phúng và hài hước / B.s. : Nghiêm Huyền Vũ, Trương Phan, Việt Thắng . - H. : Thế giới , 1992. - 182tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VNM.028246-028250
  • 23 Cách đọc bản cáo bạch : Người đầu tư chứng khoán khôn ngoan cần biết / ủy ban chứng khoán nhà nước . - H. : Thế giới , 2000. - 47 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.031894-031896, VNM.039986-039987
  • 24 Thế giới khí tượng thủy văn những điều lý thú : T.1 / M.I-Lin ; Biên dịch : Phan Tất Đắc, Thế Trường . - H. : Thế giới , 2006. - 321 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.033987-033989
  •     Trang: 1 2 3