| 1 |  | Các nghề thủ công và văn hóa ẩm thực truyền thống vùng đất tổ / Đặng Đình Thuận (ch.b.) . - H. : Khoa học Xã hội , 2015. - 551 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 2 |  | Nghề gỗ đá thủ công truyền thống của đồng bào thiểu số tỉnh Cao Bằng / Dương Sách, Dương Thị Đào . - Tp. Hồ Chí Minh : Thời đại , 2009. - 276 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.033383 |
| 3 |  | Nghề sơn truyền thống tỉnh Hà Tây / Nguyễn Xuân Nghị . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2010. - 316 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.033393 |
| 4 |  | Làng nghề, phố nghề Thăng Long - Hà Nội / Trần Quốc Vượng . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2010. - 465 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.033403 |
| 5 |  | Nghề dệt vải của người Cơ-Ho Chil / Ngọc Lý Hiển . - H. : Văn hoá Dân tộc , 2010. - 120 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.033408 |
| 6 |  | Tuổi trẻ với nghề truyền thống Việt Nam / B.s : Nguyễn Viết Sự (ch.b), Nguyễn Văn Trọng, Hoàng Thị Minh Anh,.. . - H. : Thanh niên , 2001. - 229tr ; 19cm. - ( Bộ sách "Hướng nghiệp cho thanh niên" ) Thông tin xếp giá: : VND.026568-026572, VNM.035313-035317 |
| 7 |  | Nghề rèn Phương Danh / Đinh Bá Hòa . - H. : Văn hóa thông tin , 2011. - 107 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.033550 |
| 8 |  | Làng nghề thủ công Hà Nội / Hà Nguyễn . - H. : Thông tin và Truyền thông , 2010. - 152 tr ; 21 cm. - ( Bộ sách kỷ niệm 1000 năm Thăng Long - Hà Nội ) Thông tin xếp giá: : VND.036663-036667, VNM.042959-042963 |
| 9 |  | Gốm sành nâu ở Phù Lãng / Trương Minh Hằng . - H. : Khoa học Xã hội , 2011. - 307 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.034074 |
| 10 |  | Nghề cổ nước Việt : Khảo cứu / Vũ Từ Trang . - H. : Văn hoá Dân tộc , 2002. - 254 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.026498-026500 |
| 11 |  | Từ điển Bách khoa Nghề thủ công truyền thống ở Việt Nam / Tạ Văn Thông (ch.b.), Đặng Hoàng Hải, Lê Thị Như Nguyệt, Tạ Quang Tùng . - Thái Nguyên : Đại họcThái Nguyên, 2020. - 499 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.037692-037694 |
| 12 |  | Nghề thủ công truyền thống ở thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên giai đoạn 1986 - 2016 : Luận văn Thạc sĩ Lịch sử Việt Nam: Chuyên ngành Lịch sử Việt Nam / Ngô Mã Thiên ; Trương Thị Dương (h.d.) . - Bình Định, 2018. - 111 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: : LV11.00295 |
| 13 |  | Nghề và làng nghề truyền thống Việt Nam : Nghề gốm / B.S. : Trương Minh Hằng (ch.b.), Vũ Quang Dũng, Morimoto Asako,.. . - H. : Khoa học Xã hội , 2015. - 727 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 14 |  | Nghề làm gạch ngói trên vùng đất huyện Ninh Hòa (Khánh Hoà) xưa / Biên khảo : Ngô Văn Ban, Võ Triều Dương . - H. : Khoa học Xã hội , 2015. - 303 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 15 |  | Nghề và làng nghề truyền thống Việt Nam : Q.2 : Nghề chế tác đá, nghề sơn và một số nghề khác / B.s. : Trương Minh Hằng (ch.b.), Vũ Quang Dũng, Chu Lang Trần Phinh Chu . - H. : Khoa học Xã hội , 2015. - 555 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 16 |  | Văn hóa dân gian quanh luỹ tre làng / Lê Hoàng Vinh . - H. : Khoa học Xã hội , 2015. - 695 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 17 |  | Làng nghề và những nghề thủ công truyền thống ở Bắc Giang / Nguyễn Thu Minh, Trần Văn Lạng . - H. : Văn hóa Thông tin , 2010. - 347 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.033066 |
| 18 |  | Tổng tập nghề và làng nghề truyền thống Việt Nam : T.1 : Tổng quan về nghề và làng nghề truyền thống Việt Nam / B.s. : Trương Minh Hằng, Vũ Quang Dũng . - H. : Khoa học Xã hội , 2012. - 1170 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: : VVD.009576-009577 |
| 19 |  | Tổng tập nghề và làng nghề truyền thống Việt Nam : T.2 : Nghề chế tác kim loại / B.s.: Trương Minh Hằng, Vũ Quang Dũng . - H. : Khoa học Xã hội , 2012. - 970 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: : VVD.009578-009579 |
| 20 |  | Tổng tập nghề và làng nghề truyền thống Việt Nam : T.6 : Nghề chế tác đá, nghề sơn và một số nghề khác / B.s.: Trương Minh Hằng (ch.b.), Vũ Quang Dũng . - H. : Khoa học Xã hội , 2012. - 1146 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: : VVD.009580-009581 |
| 21 |  | Nghề hái lượm đánh bắt truyền thống của người Tày Cao Bằng / Dương Văn Sách, Dương Thị Đào . - H. : Văn hóa Thông tin , 2013. - 291 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.034812 |
| 22 |  | Từ điển phổ thông ngành nghề truyền thống Việt Nam / Phan Ngọc Liên (ch.b.), Trương Hữu Quýnh, Vũ Ngọc Khánh, Nghiêm Đình Vỳ . - H. : Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội , 2000. - 327 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: : N/TD.000663, VND.022624-022625 |
| 23 |  | Tổng nghề và làng nghề truyền thống Việt Nam : T.4 : Nghề gốm . - H. : Khoa học Xã hội , 2011. - 1310 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: : VVD.009182-009183 |
| 24 |  | Hái lượm và săn bắt của người dân Khánh Hòa xưa / Biên khảo : Ngô Văn Ban, Võ Triều Dương . - H. : Văn hóa Thông tin , 2013. - 415 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |