| 1 |  | Chủ tịch Hồ Chí Minh ở Pháp năm 1946 . - Tái bản lần thứ 1. - H. : [Knxb] , 2001. - 216 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.027304-027308, VNM.036016-036018 |
| 2 |  | Pôn và Viêcgini / Becnađans đơ Xanh Pie ; Đỗ Đức Hiểu (dịch) . - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1986. - 125tr ; 19cm. - ( Tài liệu tham khảo nhà trường ) Thông tin xếp giá: : VND.010848-010849, VNM.024455-024457 |
| 3 |  | Napôlêông Bônapac : T.2 / Ê. Táclê ; Người dịch: Nguyễn Văn Nhã, Nguyễn Hữu Đạt . - H. : Quân đội nhân dân , 1982. - 272tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VNM.010657-010659 |
| 4 |  | Nữ bác học Mari Quyri / Evơ Quiri ; Người dịch: Đào Trọng Từ . - H. : Phụ nữ , 1982. - 354tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VNM.011141-011145 |
| 5 |  | Những chấm đen nhỏ của họ rùa / Mari Luidơve ; Hồ Quốc vĩ dịch ; Bìa và minh họa: Lê Lan . - H. : Kim Đồng , 1984. - 24tr: ảnh ; 20cm Thông tin xếp giá: : VNM.013452-013454 |
| 6 |  | Tuyển tập văn xuôi : Tiểu thuyết-Tiểu luận / Milan Kundera ; Nguyên Ngọc (lời bạt) ; Ngân Xuyên (dịch) . - H. : Văn học , 1999. - 766 tr ; 19 cm. - ( Tủ sách tác phẩm chọn lọc thế giới ) Thông tin xếp giá: : VND.021598-021599, VND.022872-022873, VNM.031148-031150, VNM.032366-032368 |
| 7 |  | Lịch sử một cuộc chiến tranh bẩn thỉu : T.1 / Trần Trọng Trung . - H. : Quân đội Nhân dân , 1979. - 271tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VNM.019156-019159 |
| 8 |  | Luật hiến pháp của các nước tư bản / Nguyễn Đăng Dung, Bùi Xuân Đức . - H. : Nxb. Trường Đại học Tổng hợp Hà Nội , 1994. - 392 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.019213-019215 |
| 9 |  | Những qui định chung của luật hợp đồng ở Pháp, Đức, Anh, Mỹ / Phạm Thái Việt (dịch) . - H. : Chính trị Quốc gia , 1993. - 143 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.018482-018484 |
| 10 |  | Pho tượng thần Kali : Tiểu thuyết trinh thám / Henri Vernes ; Nguyễn Đức Lân (dịch) . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ , 1988. - 156tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VNM.026186-026188 |
| 11 |  | Bác Hồ tiếp xúc với tình báo phương Tây / Lê Kim . - H. : Công an Nhân dân , 2000. - 151tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.028976-028978, VNM.037205-037206 |
| 12 |  | Nguồn gốc một xác chết : Truyện vụ án / Robert Van Gulik ; Đào Khương (dịch) . - H. : Công an Nhân dân , 2000. - 299tr ; 19cm. - ( Những vụ án nổi tiếng thế giới ) Thông tin xếp giá: : VNM.037411-037412 |
| 13 |  | Tình lặng : Truyện ngắn hay chọn lọc của các nhà văn nổi tiếng thế giới / Emile Zôla, Guyxtavơ Flôbe, Guyđơ Môpatxăng,.. . - H. : Thanh niên , 2001. - 463tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.029299-029300, VNM.037595-037597 |
| 14 |  | Những cuộc hôn thú man dại : Tiểu thuyết / Yan Kepfelec ; Trịnh Xuân Hoành (dịch) . - H. : Văn học , 2001. - 392tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.029301-029302, VNM.037598-037600 |
| 15 |  | 7 truyện hay của Pháp : Q.2 / Prosper Mérimée, Guy De Maupassant, Francoi Sangan,... ; Dịch : Hoàng Hải,.. . - H. : Nxb. Hội Nhà văn , 1999. - 523tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.029595-029596, VNM.037816, VNM.037818 |
| 16 |  | 7 truyện hay của Pháp : Q.1 / Antoine Francois Prévost, Denis Diderot, Prosper . - H. : Nxb. Hội Nhà văn , 1999. - 555tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.029615-029616, VNM.037827-037829 |
| 17 |  | Những vì sao : Truyện ngắn chọn lọc / Alphông Đôđê ; Dịch : Trần Việt,.. . - Tái bản. - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 2000. - 449tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.029613-029614, VNM.037830-037832 |
| 18 |  | Bá tước Môngtơ Crixtô : Tiểu thuyết / Alexanđrơ Đuyma ; Mai Thế Sang (dịch) . - H. : Văn học , 2000. - 807tr ; 21cm Thông tin xếp giá: : VND.029767-029768, VNM.037977-037979 |
| 19 |  | Một mùa lá : Tiểu thuyết / Madeleine Chapsal ; Ngô Bình Lâm (dịch) . - H. : Văn học , 2001. - 531tr ; 19cm. - ( Văn học hiện đại nước ngoài ) Thông tin xếp giá: : VND.029955-029956, VNM.038158-038160 |
| 20 |  | Đứa trẻ cát : Tiểu thuyết / Tahar Ben Jelloun ; Phạm Văn Ba (dịch) . - H. : Nxb. Hội Nhà văn , 2000. - 311tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.030099-030100, VNM.038335-038337 |
| 21 |  | Rebellious Women : The new generation of female African noverlists / Odile Cazenave . - Boulder : Lynne Rienner , 2000. - IX,259 tr ; 23 cm Thông tin xếp giá: : 800/A.000138 |
| 22 |  | Victo Huygô ở Việt Nam / Lưu Liên, Đỗ Đức Hiểu, Lộc Phương Thuỷ, Nguyễn Trung Đức . - H. : Viện Văn học , 1985. - 442tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.010868-010869, VNM.024463-024465 |
| 23 |  | Victo Huygô với chúng ta : Nhân kỷ niệm 100 năm ngày mất của V. Huygô / . - H. : Tác phẩm mới , 1985. - 261tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.010176-010177, VNM.023341-023342 |
| 24 |  | Hô-Nô-Re đơ Ban-Dăc (1799-1850) / Trọng Đức (b.s.) . - H. : Giáo dục , 1980. - 176 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.000039-000043 |