| 1 |  | Lịch sử Trung đại thế giới : Q.1: Phần phương Đông / Nguyễn Gia Phu . - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1984. - 451tr ; 19cm. - ( Giáo trình lịch sử thế giới ) Thông tin xếp giá: : VND.009537-009539, VNM.021804-021810 |
| 2 |  | Quan hệ Nhật Bản - Trung Quốc từ năm 1949 đến năm 1991 / Trần Hoàng Long . - H. : Chính trị Quốc gia, 2017. - 240tr. : bảng, 21cm Thông tin xếp giá: : VND.037904, VNG03124.0001-0002 |
| 3 |  | Văn học Nhật Bản : Vẻ đẹp mong manh và bất tận / Lam Anh . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh, 2021. - 399 tr. : 23 cm Thông tin xếp giá: : VVD.015007, VVG01546.0001-0002 |
| 4 |  | Tìm hiểu văn hoá truyền thống Nhật Bản / Takao Itoi ; Nguyễn Thị Lan Anh (dịch) . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2019. - 59 tr. : minh hoạ ; 26 cm Thông tin xếp giá: : VVD.014986, VVG01524.0001-0002 |
| 5 |  | Chính trị và kinh tế Nhật Bản : Sách tham khảo / Okuhira Yasuhiro, Michitoshi Takahata, Shigenobu Kishimoto . - H. : Chính trị Quốc gia , 1994. - 236 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.016186-016190 |
| 6 |  | Quan hệ kinh tế của Mỹ và Nhật Bản với Việt Nam từ năm 1995 đến nay : Sách tham khảo / B.s. : Nguyễn Anh Tuấn (ch.b.), Nguyễn Thị Như Hoa . - H. : Chính trị Quốc gia , 2001. - 163tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.028913-028915, VNM.037241-037242 |
| 7 |  | Tuyển tập truyện ngắn / Akutagava ; Phong Vũ (dịch) . - H. : Nxb. Hội Nhà văn , 2000. - 357tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.029191-029193, VNM.037494-037500 |
| 8 |  | Lãng du trong văn hoá xứ sở hoa anh đào / Hữu Ngọc . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Thông tin và Truyền thông , 2016. - 390 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: : VVD.013978-013982, VVG01466.0001-0005 |
| 9 |  | Nhật Bản trong chiếc gương soi / Nhật Chiêu . - Tái bản lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 1999. - 203tr : minh họa ; 20cm Thông tin xếp giá: : VND.030017-030019, VNM.038238-038239 |
| 10 |  | Một thời kỳ đầy biến đổi : Tài liệu tham khảo / Vũ Thị Thu (b.s.) . - H. : Nxb. Hà Nội , 2000. - 194tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.030426-030428 |
| 11 |  | Chó nhà Khổng — Tôi đọc "Luận Ngữ" : Phụ lục = 丧家狗——我读《论语》- 附录 / Lý Linh . - Sơn Tây : Nhân dân Sơn Tây, [19?]. - 120 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: : N/H.000442 |
| 12 |  | Sách tra cứu tranzito Nhật Bản / Trần Ngọc Sơn . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1989. - 302tr ; 20cm Thông tin xếp giá: : N/TD.000686, VND.012926, VNM.027664-027665 |
| 13 |  | Cố đô : Tiểu thuyết / Kawabata Yasunari ; Thái Văn Hiếu (dịch) . - Hải Phòng : Nxb. Hải Phòng , 1988. - 219tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.012356-012357, VNM.026561-026563 |
| 14 |  | Sóng tình.. : Tập truyện tình yêu / Yukio Mishima, Vicki Bausu ; Giang Hà Vỵ (dịch) . - H. : Văn hóa Thông tin , 1988. - 214tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.012251, VNM.026417-026418 |
| 15 |  | Vùng băng tuyết : Tiểu thuyết / Yasunari Kawabata ; Giang Hà Vỵ (dịch) . - Minh Hải : Nxb. Mũi Cà Mau , 1988. - 186tr ; 20cm Thông tin xếp giá: : VND.012379, VNM.026622-026623 |
| 16 |  | Vài suy ngẫm về sự "Thần kỳ" Nhật Bản / Đào Huy Ngọc . - H. : Sự thật , 1991. - 98tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.014787, VNM.027779-027780 |
| 17 |  | Công cụ quản trị sản xuất các doanh nghiệp Nhật Bản / Hứa Thuỳ Trang, Phạm Vũ Khiêm, Nguyễn Tiến Đông . - H. : Bách Khoa Hà Nội , 2016. - 299 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: : VVD.013193-013197 |
| 18 |  | Think tanks trong đời sống chính trị Hoa Kỳ, Trung Quốc, Nhật Bản và những gợi ý đối với Việt Nam : Sách chuyên khảo / Đoàn Trường Thụ (ch.b.), Nguyễn Văn Đáng, Nguyễn Trọng Bình.. . - H. : Chính trị Quốc gia Sự thật, 2021. - 271 tr. : hình vẽ, bảng ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.037854 |
| 19 |  | Nhật Bản qua 100 câu hỏi: Một mô hình đang suy thoái : Sách tham khảo / Valérie Niquet ; Nguyễn Thị Tươi dịch . - H. : Chính trị Quốc gia Sự thật, 2021. - 363 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.037850 |
| 20 |  | Sự nghiệp giáo dục trong chiến lược phát triển kinh tế-xã hội ở Nhật Bản : Tổng luận phân tích . - H. : Trung tâm thông tin khoa học giáo dục , 1994. - 65 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : TLD.000769 |
| 21 |  | Tìm hiểu Nhật Bản ; chế độ giáo dục nhân viên và phương thức kinh doanh quản lý của xí nghiệp Nhật . - [K.đ.] : [Knxb] , 1984. - 113 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: : TLD.000310-000311 |
| 22 |  | Tiếng gọi của trẻ em Hiroshima : Sách tham khảo / Osata Arata ; Nguyễn Thanh Tâm (dịch) . - H. : Chính trị Quốc gia , 2000. - 401tr, tr. ảnh ; 21cm Thông tin xếp giá: : VND.028198-028200, VNM.036789-036790 |
| 23 |  | Cuộc chiến tranh Thái Bình Dương (1941-1945) : T.2 : Đồng minh phản công / Lê Vinh Quốc, Huỳnh Văn Tòng . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Giáo dục , 2000. - 252tr : ảnh ; 20cm Thông tin xếp giá: : VND.028486-028489, VNM.036872-036874 |
| 24 |  | Hai - Kư : Hoa thời gian / Biên soạn, tuyển chọn : Lê Từ Hiển, Lưu Đức Trung . - Tp. Hồ Chí Minh : Giáo dục , 2007. - 155 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: : VND.032905-032914 |