| 1 |  | Dược liệu / Nguyễn Hữu Bảy, Nguyễn Văn Chi, Nguyễn Đức Đoàn.. . - H. : Y học , 1983. - 246tr ; 19cm. - ( Sổ tay dược sỹ thực hành ) Thông tin xếp giá: : VNM.011579-011583 |
| 2 |  | Đơn thuốc pha chế tại bệnh viện và hiệu thuốc / B.s. : Bùi Kỳ Châu, Nguyễn Thị Định, Ngô ứng Lâm,.. . - H. : Y học , 1979. - 285tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.006570-006571, VNM.021188-021190 |
| 3 |  | Kiểm nghiệm dược liệu : T.3 / Phạm Thị Kim, Đinh Lê Hoa . - H. : Y học , 1982. - 141tr ; 27cm Thông tin xếp giá: : VVM.001233-001235 |
| 4 |  | Kỹ thuật hiển vi : Dùng trong nghiên cứu thực vật / Trần Công Khánh . - H. : Y học , 1980. - 149tr ; 20cm Thông tin xếp giá: : VND.006905-006906 |
| 5 |  | Nghiên cứu phân lập, xác định cấu trúc một số hợp chất và hoạt tính kháng khuẩn từ keo ong của một loài ong không ngòi đốt ở Hoài Ân, Bình Định : Đề án Thạc sĩ Hoá lý thuyết và Hoá lý / Nguyễn Thị Minh Trang ; Diệp Thị Lan Phương (h.d.) . - Bình Định, 2024. - 96 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: : LV04.00233 |
| 6 |  | Nghiên cứu chế tạo các hạt nano Au và Ag nhằm ứng dụng phát hiện một số thành phần dược liệu dựa trên phổ tán xạ raman tăng cường bề mặt: Luận văn Thạc sĩ Vật lý Chất rắn : Chuyên ngành Vật lý Chất rắn: 8 44 01 84 / Đinh Hoài Linh ; Lê Thị Ngọc Loan (h.d.) . - Bình Định, 2020. - 75 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: : LV24.00086 |
| 7 |  | Bản thảo cương mục. T.1 = 本草纲目 - 第一册 / Lý Thời Trân . - Hắc Long Giang : Văn nghệ Phương Bắc, 2015. - 253 tr. : hình vẽ ; 25 cm Thông tin xếp giá: : N/H.000367 |
| 8 |  | Bản thảo cương mục. T.3 = 本草纲目 - 第三册 / Lý Thời Trân . - Hắc Long Giang : Văn nghệ Phương Bắc, 2015. - 294 tr. : hình vẽ ; 25 cm Thông tin xếp giá: : N/H.000369 |
| 9 |  | Bản thảo cương mục. T.4 = 本草纲目 - 第四册 / Lý Thời Trân . - Hắc Long Giang : Văn nghệ Phương Bắc, 2015. - 280 tr. : hình vẽ ; 25 cm Thông tin xếp giá: : N/H.000370 |
| 10 |  | Những cây thuốc và vị thuốc Việt Nam / Đỗ Tất Lợi . - In lần 3 có sửa chữa và bổ sung. - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1977. - 1184tr : hình vẽ ; 24cm Thông tin xếp giá: : VVD.000401-000402, VVM.002297-002302 |
| 11 |  | Danh mục thuốc thống nhất toàn ngành / B.s. : Bùi Kỳ Châu, Nguyễn Ngọc Doãn, Nguyễn Đức Toàn,.. . - H. : Y học , 1982. - 413tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.001912, VNM.010295-010296 |
| 12 |  | Bản thảo cương mục. T.2 = 本草纲目 - 第二册 / Lý Thời Trân . - Hắc Long Giang : Văn nghệ Phương Bắc, 2015. - 293 tr. : hình vẽ ; 25 cm Thông tin xếp giá: : Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 13 |  | Dược liệu Việt Nam . - In lần 2. - H. : Y học , 1978. - 832tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.005890-005891, VNM.001313-001316, VNM.016908-016910 |
| 14 |  | Nghiên cứu thăm dò khả năng ức chế protein gây ung thư của chất trong cây lá đắng (Veronia amygdalina) bằng phương pháp docking phân tử : Luận văn Thạc sĩ Hóa học: Chuyên ngành Hóa lí thuyết và Hóa lí / Huỳnh Thị Yến Nhi ; Vũ Thị Ngân (h.d.) . - Bình Định, 2021. - 78 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: : LV04.00204 |