THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN
Trung tâm Số và Học liệu
Đăng nhập
Hướng dẫn: Sử dụng AND, OR, NOT để kết hợp điều kiện tìm kiếm. Ví dụ: python AND (machine OR deep) NOT beginner
Chưa có điều kiện tìm kiếm
-

Kết quả tìm kiếm

Tìm thấy  35  biểu ghi . Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tiếp tục tìm kiếm : Sắp xếp:
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 National geographic United States atlas for young explorers . - Updated ed. - Washington : National Geographic , 1999. - 176 tr ; 39 cm
  • Thông tin xếp giá: : 910/A.000028
  • 2 Bản đồ học chuyên đề / Lê Huỳnh, Lê Ngọc Nam, Vũ Bích Vân, .. . - H. : Giáo dục , 2001. - 240 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.002991-002995, VVG00357.0001-0010
  • 3 Quy phạm kỹ thuật đo, vẽ, lập bản đồ giải thửa : Tỷ lệ : 1/500, 1/1000, 1/2000 dùng trong nông nghiệp . - H. : Nông nghiệp , 1975. - 55 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.003743-003744, VNM.001488-001490, VNM.014216-014221
  • 4 Base map collection . - Madison : Brown & Benchmark , 1997. - V,73 tr ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: : 910/A.000014
  • 5 SRA Geography : World : Teacher's guide / James F. Marran, Cathy L. Salter . - Columbus : McGraw Hill , 1997. - 164 tr ; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: : 910/A.000026-000027
  • 6 Bản đồ giáo khoa : Dùng cho sinh viên khoa Sử / Lâm Quang Dốc . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 1997. - 94 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.020009-020011, VNG01977.0001-0017
  • 7 Tập bản đồ 8 : Bài tập địa lý tự nhiên Việt Nam . - H. : Giáo dục , 1994. - 16 tr ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.001681-001685
  • 8 Tập bản đồ 9 : Bài tập địa lý kinh tế Việt Nam . - H. : Giáo dục , 1994. - 6 tờ rời ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.001686-001690
  • 9 Atlát địa lý Việt Nam : Dùng trong các trường Phổ thông . - In lần thứ 2. - H. : Trung tâm bản đồ giáo khoa , 1996. - 20 tr ; 32 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.002044-002046, VVG00264.0001-0013
  • 10 Thực hành bản đồ và đo vẽ địa phương / Phạm Ngọc Đĩnh (ch.b.), Hoàng Xuân Linh, Đỗ Thị Minh Tính . - H. : Nxb. Trường Đại học Sư phạm Hà Nội I , 1995. - 204 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.020000-020002, VNG01974.0001-0019
  • 11 Sử dụng bản đồ ở trường phổ thông : Sách dùng cho giáo viên địa lý phổ thông / Lâm Quang Dốc . - H. : Nxb. Trường Đại học Sư phạm Hà Nội I , 1992. - 110 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.015318-015322, VNG01234.0001
  • 12 Bản đồ học / Ngô Đạt Tam (ch.b.), Lê Ngọc Nam, Nguyễn Trần Cầu, Phạm Ngọc Đĩnh . - H. : Giáo dục , 1984. - 186 tr ; 25 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.001619, VVG00198.0001-0007
  • 13 World history atlas : Mapping the human journey / Jeremy Black (General editor) . - London : Dorling Kindersley , 2005. - 352 tr ; 37 cm
  • Thông tin xếp giá: : 910/A.000039
  • 14 World atlas : Digital mapping for the 21st century . - London : Dorling Kindersley , 2007. - XXXII,354 tr ; 37 cm
  • Thông tin xếp giá: : 910/A.000040
  • 15 World atlas : For primary students . - New York : Maccmillan , 1997. - 20 tr ; 28 cm. - ( Adventures in time and place )
  • Thông tin xếp giá: : 910/A.000021-000023
  • 16 World atlas : For intermediate students . - New York : Macmillan , 1997. - 92 tr ; 28 cm. - ( Adventures in time and place )
  • Thông tin xếp giá: : 910/A.000024-000025
  • 17 Children's atlas / David Wright, Jill Wright . - Updated ed. - New York : Facts on file , 2000. - 96 tr ; 29 cm
  • Thông tin xếp giá: : 910/A.000008
  • 18 World atlas for primary students . - New York : McGraw-Hill , 1997. - 20 tr ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: : N/91/A.0000049
  • 19 Tập bản đồ bài tập và bài thực hành địa lí 9 / Đỗ Thị Minh Đức, Nguyễn Quý Thao, Phạm Thị Sen,.. . - Tái bản lần thứ 3. - H. : Giáo dục , 2008. - 56 tr ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.007552-007556
  • 20 Giáo trình cơ sở thổ nhưỡng và bản đồ đất : Giáo trình thẩm định 2016 : Ngành Quản lý đất đai, Địa lý tự nhiên : Tài liệu lưu hành nội bộ / Nguyễn Thị Huyền (ch.b.), Lương Thị Vân, Phan Thị Lệ Thuỷ, Trần Hải Vũ . - Bình Định : [Knxb], 2016. - 129 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: : TLG01357.0001-0002
  • 21 Bản đồ địa hình / Nhữ Thị Xuân . - In lần thứ 2. - H. : Đại học Quốc gia , 2006. - 303 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VNG02743.0026-0030
  • 22 át lát địa lý tự nhiên đại cương : Dùng cho Trường phổ thông cơ sở / Vũ Tuấn Cảnh, Vũ Viết Chính, Nguyễn Dược,.. . - H. : Giáo dục , 1988. - 40 tr ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: : TLD.000440-000444, TLG00102.0001-0025
  • 23 Tập bản đồ : Bài tập địa lý : Lớp 6 . - H. : Trường Đại học Sư phạm I Hà Nội , 1991. - 4 tờ ; 25 cm
  • Thông tin xếp giá: : TLD.000445-000449, TLG00099.0001-0045
  • 24 Tập bản đồ: Bài tập địa lý các Châu : Lớp 7 . - H. : Trường Đại học Sư phạm I Hà Nội , 1991. - 8 tờ ; 25 cm
  • Thông tin xếp giá: : TLD.000450-000454, TLG00100.0001-0045
  •     Trang: 1 2