Hướng dẫn: Sử dụng AND, OR, NOT để kết hợp điều kiện tìm kiếm. Ví dụ: python AND (machine OR deep) NOT beginner
Chưa có điều kiện tìm kiếm
-

Kết quả tìm kiếm

Tìm thấy  102  biểu ghi . Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tiếp tục tìm kiếm : Sắp xếp:
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Lịch sử Trung đại thế giới : Q.1: Phần phương Đông / Nguyễn Gia Phu . - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1984. - 451tr ; 19cm. - ( Giáo trình lịch sử thế giới )
  • Thông tin xếp giá: : VND.009537-009539, VNM.021804-021810
  • 2 Hưng Đạo Vương về kinh : Truyện / Lê Vân ; Bìa và minh họa: Lương Quí . - H. : Kim Đồng , 1983. - 36tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VNM.013241-013242, VNM.013550
  • 3 Lê Quý Đôn toàn tập : T.3 : Đại Việt thông sử / Ngô Thế Long (dịch) ; Văn Tân (h.đ.) . - H. : Khoa học Xã hội , 1978. - 402tr ; 22cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.004922-004923, VNM.005559-005572, VNM.019651-019653
  • 4 Cao Bá Quát : Con người và tư tưởng / Nguyễn Tài Thư . - H. : Khoa học xã hội , 1980. - 219tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VNM.016736-016737
  • 5 Những vì sao đất nước : T.2 / Quỳnh Cư, Văn Lang, Nguyễn Anh . - In lần 3. - H. : Thanh niên , 1985. - 152tr ; 19cm. - ( Danh nhân Việt Nam )
  • Thông tin xếp giá: : VNM.023596-023597
  • 6 Lịch sử văn hóa thế giới Cổ - Trung đại / B.s. : Lương Ninh (ch.b.), Nguyễn Gia Phu, Đinh Ngọc Bảo, Dương Duy Bằng . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Giáo dục , 1999. - 296tr : ảnh ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.029120-029124, VNG02616.0001-0020
  • 7 Chính sách dân tộc của các chính quyền nhà nước phong kiến Việt Nam ( X-XIX) : Sách tham khảo / B.s. : Phan Hữu Dật, Lâm Bá Nam . - H. : Chính trị Quốc gia , 2001. - 127tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.028908-028912
  • 8 Bộ thông sử thế giới vạn năm : T.1 / B.s. : Vương Chính Bình, Nguyễn Văn ánh, Tôn Nhân Tông ; Biên dịch, biên soạn, khảo cứu : Trần Đăng Thao,.. . - H. : Văn hóa Thông tin , 2000. - 1267tr : minh họa ; 31cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.004739-004740, VVM.004841
  • 9 Trung Quốc thanh quan cổ sử / Lô Canh (ch.b.) ; Tô Thị Khang (dịch) . - H. : Văn học , 2000. - 855tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.029396-029398, VNM.037625-037626
  • 10 Những nhân vật lịch sử đời Lê / Đinh Công Vũ . - H. : Văn hóa Dân tộc , 2001. - 307tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.029561-029565, VNM.037783-037785, VNM.037787
  • 11 Những ông vua nổi tiếng trong lịch sử Trung Quốc : T.1 / Tiêu Lê ; Vũ Ngọc Quỳnh (dịch) . - Đà Nẵng : Nxb. Đà Nẵng , 2000. - 679tr : tranh vẽ ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.029568-029569, VNM.037800-037801
  • 12 Những ông vua nổi tiếng trong lịch sử Trung Quốc : T.2 / Tiêu Lê ; Vũ Ngọc Quỳnh (dịch) . - Đà Nẵng : Nxb. Đà Nẵng , 2000. - 587tr : tranh vẽ ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.029570-029571, VNM.037802-037803
  • 13 Những ông vua nổi tiếng trong lịch sử Trung Quốc : T.3 / Tiêu Lê ; Vũ Ngọc Quỳnh (dịch) . - Đà Nẵng : Nxb. Đà Nẵng , 2000. - 752tr : tranh vẽ ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.029572-029573, VNM.037804-037805
  • 14 Việt sử giai thoại : T.2 : 51 giai thoại thời Lý / Nguyễn Khắc Thuần . - Tái bản lần thứ 5. - H. : Giáo dục , 2000. - 90tr ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.029680-029682, VNM.037912-037913
  • 15 Việt sử giai thoại : T.7 : 69 giai thoại thế kỷ XVIII / Nguyễn Khắc Thuần . - Tái bản lần thứ 4. - H. : Giáo dục , 2000. - 188tr : ảnh ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.029686-029688, VNM.037929-037930
  • 16 Việt sử giai thoại : T.6 : 65 giai thoại thế kỷ XVI-XVII / Nguyễn Khắc Thuần . - Tái bản lần thứ 4. - H. : Giáo dục , 2000. - 176tr : ảnh ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.029683-029685, VNM.037931-037932
  • 17 Việt sử giai thoại : T.5 : 62 giai thoại thời Lê sơ / Nguyễn Khắc Thuần . - Tái bản lần thứ 5. - H. : Giáo dục , 2000. - 140tr : ảnh ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.029728-029730, VNM.037906-037907
  • 18 Việt sử giai thoại : T.3 : 71 giai thoại thời Trần / Nguyễn Khắc Thuần . - Tái bản lần thứ 5. - H. : Giáo dục , 2000. - 116tr : ảnh ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.029713-029715, VNM.037933-037934
  • 19 Quan chức nhà Nguyễn / Trần Thanh Tâm . - Tái bản lần thứ 1, có sửa chữa bổ sung. - Huế : Nxb. Thuận Hóa , 2000. - 437tr : hình vẽ ; 20cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.030309-030311, VNM.038478-038479
  • 20 Những danh tướng chống ngoại xâm thời Trần / B.s. : Quốc Chấn (ch.b.), Lê Kim Lữ, Cẩm Hương . - Tái bản lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 2001. - 112tr ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.030315-030317, VNM.038458-038459
  • 21 Danh tướng Việt Nam : T.1 : Danh tướng trong sự nghiệp giữ nước từ đầu thế kỷ thứ X đến cuối thế kỷ XIV / Nguyễn Khắc Thuần . - Tái bản lần thứ 5. - H. : Giáo dục , 2001. - 188tr : ảnh, hình vẽ ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.030462-030463, VNM.038557-038559
  • 22 Lịch sử thế giới : Chương trình sơ cấp . - In lần 2 có sửa chữa, bổ sung. - H. : Sách giáo khoa Mác-Lênin , 1977. - 105tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.004105-004106, VNM.006555-006564, VNM.014093-014100
  • 23 Nghìn xưa văn hiến : T.1 / Trần Quốc Vượng (ch.b), Nguyễn Từ Chi, Nguyễn Cao Lũy . - Tái bản lần 1. - H. : Nxb. Hà Nội , 2000. - 194tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.025310-025312, VNM.034120-034121
  • 24 Nghìn xưa văn hiến : T.2 / Trần Quốc Vượng (ch.b), Nguyễn Thản, Nguyễn Từ Chi . - Tái bản lần 1. - H. : Nxb. Hội Nhà văn , 2000. - 200tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.025323-025325, VNM.034122-034123
  •     Trang: 1 2 3 4 5