| 1 |  | The great marriage tune-up book : A proven program for evaluating and renewing your relationship / Jeffry H. Lason . - 1st ed. - San francisco : Jossey Bass , 2003. - XV, 154 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: : 300/A.000099 |
| 2 |  | Education in sexuality / Mary Bronson Merki . - NewYork : Glencoe , 1994. - IV,116 tr ; 28 cm Thông tin xếp giá: : 600/A.000704 |
| 3 |  | Married & single life / Audrey Palm Riker, Holly E. Brisbane . - 6th ed. - NewYork : Glencoe , 1997. - 512 tr ; 25 cm Thông tin xếp giá: : 300/A.000143-000144 |
| 4 |  | Nhân tướng học và hôn nhân = 面相 与 婚配 / Hoàng Hôn . - Hải Nam : Công ty Xuất bản Hải Nam, 2002. - 128 tr. : hình vẽ ; 19 cm Thông tin xếp giá: : N/H.000304 |
| 5 |  | Luật hôn nhân và gia đình . - H. : Phụ nữa , 1979. - 18tr ; 13cm Thông tin xếp giá: : Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 6 |  | Bình luận Bộ luật Hình sự năm 2015 : Bình luận chuyên sâu : Ph.2 : Các tội phạm : Chương XVI: Các tội xâm phạm sở hữu ; Chương XVII: Các tội xâm phạm chế độ hôn nhân và gia đình / Đinh Văn Quế . - H. : Thông tin và Truyền thông, 2021. - 451 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: : VVD.014843, VVG01125.0001-0002 |
| 7 |  | Reclaim your relationship : A workbook of exercises and techniques to help you reconnect with your partner / Ronald T. Potter - Efron, Patricia S. Potter - Efron . - Hoboken : John Wiley & Sons , 2006. - IX,226 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: : 600/A.000900 |
| 8 |  | Hôn nhân truyền thống dân tộc Thái ở Điện Biên / Lương Thị Đại . - H. : Văn hoá Dân tộc , 2010. - 1049 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.033388 |
| 9 |  | Hôn nhân truyền thống và những nghi thức trong lễ cưới của người Thái ở huyện Mai Châu tỉnh Hoà Bình / Lường Song Toàn . - H. : Mỹ Thuật , 2016. - 216 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 10 |  | Tang Tử và kiểu truyện về tình yêu, hôn nhân trong truyện thơ Tày / Hà Thị Bình, Vi Đồng Thật . - H. : Văn hoá dân tộc , 2016. - 198 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 11 |  | Tình yêu - Câu đố cuộc đời / Đoàn Xuân Mượu . - H. : Thanh niên , 1999. - 335tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.027842, VNM.036483-036484 |
| 12 |  | Phong tục tập quán về hôn nhân / Vương Trạch Thu ; Biên dịch : Kiến Văn, Phú Điền . - H. : Nxb. Hà Nội , 2008. - 249 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.032884 |
| 13 |  | Giáo trình luật hôn nhân và gia đình Việt Nam / B.s.: Phạm Đức Trọng (ch.b.), Nguyễn Văn Tiến, Lê Vĩnh Châu,.. . - Tai bản có sửa chữa, bổ sung. - H. : Hồng Đức ; Hồi Luật gia Việt Nam , 2018. - 611 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.036843-036852, VNG02949.0001-0010 |
| 14 |  | Hôn nhân và gia đình của người Brâu ở Việt Nam / Bùi Ngọc Quang . - H. : Mỹ Thuật , 2017. - 234 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.036467 |
| 15 |  | Tục lệ hôn nhân của người H'Mông Hoa / Nguyễn Thị Bích Ngọc . - H. : Mỹ Thuật , 2017. - 251 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.036492 |
| 16 |  | Chủ đề hôn nhân trong truyện cổ tích Việt Nam / Dương Nguyệt Vân . - H. : Sân khấu , 2019. - 411 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.037534 |
| 17 |  | Các thành tố văn hóa dân gian trong hôn nhân của người Phù Lá ở huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai / Chảo Chử Chấn . - H. : Sân khấu , 2019. - 199 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.037296 |
| 18 |  | Chuyện tâm tình / Thanh Tâm . - H. : Phụ nữ , 1980. - 87tr ; 24cm Thông tin xếp giá: : VND.000167 |
| 19 |  | Tuổi trẻ cuộc sống và tình yêu . - H. : Thanh niên , 1986. - 92tr : minh họa ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.011176, VNM.024901-024902 |
| 20 |  | Intimate relationps, marriage & families / Mary Kay DeGenova . - 7th ed. - Boston BurrRidge : McGraw Hill , 2008. - [540 tr. đánh số từng phần] ; 26 cm Thông tin xếp giá: : 300/A.000272 |
| 21 |  | Thơ ca hôn lễ người Dao ở Lào Cai / Chảo Văn Lâm . - H. : Văn hóa Thông tin , 2013. - 198 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.034784 |
| 22 |  | Tục hôn nhân cổ của người Tày Nguyên Bình / Hoàng Thị Cành . - H. : Văn hóa Thông tin , 2013. - 139 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.034806 |
| 23 |  | Home from the honeymoon : The Newlyweds' guide to the celebrations and challenges of the first year of marriage / Sharon Maylor . - New York : Stewart,Tabori & Chang , 2009. - 250 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: : 600/A.000991 |
| 24 |  | Luật hôn nhân và gia đình : Có hiệu lực thi hành từ 01/01/2015 . - H. : Tư Pháp, 2014. - 99 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.036377-036384, VNG02932.0001-0007 |