| 1 |  | Quản lý ngành xây dựng : T.1 . - H. : Xây dựng , 1977. - 197tr ; 19cm. - ( Tập luật lệ hiện hành thống nhất cho cả nước ) Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 2 |  | Luật giáo dục nghề nghiệp (hiện hành) (sửa đổi, bổ sung năm 2015, 2017) và văn bản hướng dẫn thi hành . - H. : Chính trị Quốc gia, 2019. - 370 tr. , 19cm Thông tin xếp giá: VND.037910 VNG03130.0001-0002 |
| 3 |  | Hệ thống hóa các văn bản pháp luật về quản lý kinh tế : Chế độ pháp lí về tài chính đối với đơn vị kinh tế / Hòa Thường (s.t.), Võ Thành Vị, Lê Anh Thư . - H. : Pháp lý , 1992. - 1077 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.015678 VND.018457-018458 |
| 4 |  | Quản lý ngành xây dựng : T.3 . - H. : Xây dựng , 1977. - 197tr ; 19cm. - ( Tập luật lệ hiện hành thống nhất cho cả nước ) Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 5 |  | Những quy định pháp luật về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng . - H. : Chính trị Quốc gia , 1993. - 1036 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.018459-018460 |
| 6 |  | Pháp luật về thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao . - H. : Chính trị Quốc gia , 1993. - 124 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.018530-018532 |
| 7 |  | Pháp lệnh thú y và văn bản hướng dẫn thi hành . - H. : Chính trị Quốc gia , 1994. - 132 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.017556-017560 |
| 8 |  | Pháp lệnh chất lượng hàng hoá và những văn bản hướng dẫn thi hành . - H. : Pháp lý , 1992. - 346 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.018527-018529 |
| 9 |  | Hệ thống hoá văn bản pháp luật về quản lý kinh tế : T.3 : Các văn bản pháp luật về doanh nhiệp nhà nước . - H. : Pháp lý , 1992. - 343 tr ; 19 cm |
| 10 |  | Hệ thống văn bản pháp luật về lao động : Hướng dẫn vay vốn giải quyết việc làm / Sưu tầm và tuyển chọn : Lê Quang, Nguyễn Thanh . - H. : Chính trị Quốc gia , 1993. - 287 tr ; 19 cm |
| 11 |  | Tìm hiểu các qui định pháp luật về hôn nhân và gia đình / Nguyễn Quốc Tuấn . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1994. - 287 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.017417-017421 |
| 12 |  | Các văn bản pháp luật về quản lý, kinh doanh xuất nhập khẩu, thương mại và du lịch : T.1 : Văn bản hiện hành . - H. : Pháp lý , 1992. - 615 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.018461-018463 |
| 13 |  | Các văn bản pháp luật kinh doanh đối với kinh tế cá thể, kinh tế tư bản tư nhân và công ty : T.1 . - H. : Pháp lý , 1992. - 522 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.018521-018523 |
| 14 |  | Các văn bản pháp luật về hải quan : T.1 . - H. : Pháp lý , 1992. - 514 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.018524-018526 |
| 15 |  | Các luật và pháp lệnh trong lĩnh vực văn hóa, xã hội, giáo dục, thể thao, du lịch, khoa học công nghệ và môi trường . - H. : Chính trị Quốc gia , 2001. - 574tr ; 22cm Thông tin xếp giá: VND.029130-029132 VNM.037276-037277 |
| 16 |  | Luật tổ chức chính quyền địa phương . - H. : Chính trị quốc gia - Sự thật, 2016. - 155 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.038018 |
| 17 |  | Kỹ thuật soạn thảo hợp đồng kinh tế hợp đồng thương mại / Phạm Văn Phấn, Nguyễn Huy Anh . - Tái bản lần thứ 2 có chỉnh lí, bổ sung. - H. : Thống kê , 2001. - 434tr ; 24cm Thông tin xếp giá: VVD.004729-004736 VVM.004834-004840 |
| 18 |  | Văn bản pháp luật về các quỹ tài chính . - H. : Chính trị Quốc gia , 2000. - 826tr ; 22cm Thông tin xếp giá: VND.029788-029789 VNM.037937-037938 |
| 19 |  | Hỏi đáp về Luật Quốc tịch Việt Nam năm 1998 / B.s. : Nguyễn Quốc Cường (ch.b.), Nguyễn Thị Thu Vân, Triệu Thị Thu Thủy . - H. : Chính trị Quốc gia , 2001. - 436tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.030223-030225 VNM.038398-038399 |
| 20 |  | Bộ Luật Hình sự và các văn bản hướng dẫn thi hành . - H. : Công an Nhân dân , 2001. - 281tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.030244-030248 VNM.038438-038442 |
| 21 |  | Luật thương mại: Hiện hành : Sửa đổi năm 2017, 2019 . - Tái bản lần thứ 5. - H : Chính trị Quốc gia sự thật, 2020. - 191tr ; 19cm. - ( Wiley series in probability and statistics ) Thông tin xếp giá: VND.037681-037683 VNG02854.0001-0012 |
| 22 |  | Hệ thống văn bản hướng dẫn luật xây dựng và các định mức dự toán xây dựng mới : Định mức dự toán công trình, định mức khảo sát xây dựng / Hoàng Trung Tiếu . - H. : Lao động Xã hội , 2005. - 1142 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.006507-006509 VVM.005630-005631 |
| 23 |  | Văn bản pháp luật về tài chính thực hiện chính sách ưu đãi người có công . - H. : Tài chính , 2019. - 520 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.037415-037419 |
| 24 |  | Luật di sản văn hóa năm 2001 : Được sửa đổi, bổ sung 2009 . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật , 2011. - 75 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.035671-035675 VNG02934.0001-0005 |