| 1 |  | Bệnh cá và cách phòng chữa / Mai Văn Bích, Hà Trang . - H. : Nông nghiệp , 1984. - 95tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.009032-009033, VNM.017639-017641 |
| 2 |  | Thuốc hay tay đảm / Nguyễn Văn Bách . - In lần 3 có bổ sung. - H. : Phụ nữ , 1977. - 125tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 3 |  | Đau quanh khớp vai / Lê Trinh . - H. : Y học , 1981. - 31tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: : Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 4 |  | Điều trị tăng cường trong các bệnh truyền nhiễm / Luđôvic Peum ; Nguyễn Xuân Đức (dịch) . - H. : Y học , 1984. - 365tr : bảng ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.009299-009300, VNM.018048-018050 |
| 5 |  | Thường thức về các bệnh thần kinh / Nguyễn Chương . - H. : Y học , 1985. - 79tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.009339-009340, VNM.019393-019395 |
| 6 |  | Vữa xơ động mạch / Phạm Khuê . - H. : Y học , 1984. - 149tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.009260-009261, VNM.018090-018092 |
| 7 |  | Thấu hiểu & hỗ trợ trẻ tự kỷ : Cẩm nang đồng hành với trẻ tự kỷ : Nguyên nhân phân loại chẩn đoán & khả năng trị liệu / Phạm Toàn, Lâm Hiếu Minh . - Tái bản lần thứ 2. - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh ; Công ty Văn hoá Sáng tạo Trí Việt, 2019. - 143 tr. : minh hoạ ; 26cm Thông tin xếp giá: : VVD.015147, VVG01638.0001-0004 |
| 8 |  | Ứng dụng âm nhạc để thay đổi cuộc sống / Jennifer Buchanan ; Bùi Thu Vân dịch . - H. : Công Thương ; Công ty Sách Thái Hà, 2020. - 279tr.: ảnh, bảng, 21cm Thông tin xếp giá: : VND.037891, VNG03111.0001-0002 |
| 9 |  | Tâm bệnh học / Phạm Toàn . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2020. - 543tr.: hình vẽ, bảng, 20cm Thông tin xếp giá: : VND.037893, VNG03113.0001-0002 |
| 10 |  | Hướng dẫn thực hành điều trị : T.2 . - H. : Y học , 1994. - 571 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.019738-019742 |
| 11 |  | Hiệu ứng đốt nóng cảm ứng từ của các hạt Nano FeO4 bọc Dextran định hướng điều trị ung thư : Luận văn Thạc sĩ Vật lý: Chuyên ngành Vật lý chất rắn / Lương Lê Uyên ; Phạm Thanh Phong (h.d.) . - Bình Định, 2018. - 71 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: : LV24.00042 |
| 12 |  | 399 bài thuốc Đông y hiệu nghiệm / Dịch : Lâm Huy Nhuận, Hải Ngọc, Ngô Xuân Thiều . - H. : Văn hóa Thông tin , 2001. - 477tr ; 19cm. - ( Tủ thuốc gia đình ) Thông tin xếp giá: : VND.030249-030251, VNM.038436-038437 |
| 13 |  | Một số bệnh nấm thường gặp ở người / Nguyễn Thị Đào, Lê Kinh Duệ, Nguyễn Xuân Hiền . - H. : Y học , 1979. - 142tr : minh họa ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.005327-005328, VNM.008023-008027, VNM.019735-019737 |
| 14 |  | Ung thư hạ họng thanh quản / Trần Hữu Tước . - H. : Y học , 1984. - 143tr : minh họa ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.007986, VNM.015091-015092 |
| 15 |  | Vệ sinh tâm lý trong hoạt động thể thao / N.P. Gumennhuc, B.M. Serxit ; Quang Hưng (dịch) . - H. : Thể dục thể thao , 1983. - 78tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.007755, VND.007794, VNM.014285-014287 |
| 16 |  | The natural hormone makeover : 10 steps to rejuvenate your health and rediscover your inner glow / Phuli Cohan . - Hoboken : John Wiley & Sons , 2008. - VI,282 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: : 600/A.000894 |
| 17 |  | The children's hospital of philadelphia quide to asthma : How to help your child live a healthier life / Julian Lewis Allen, Tyra Bryant - Stephens, Nicholas A. Pawlowski . - Hoboken : New Jersey , 2004. - XI,244 tr ; 22 cm Thông tin xếp giá: : 600/A.000906 |
| 18 |  | Phẫu thuật nội soi chức năng xoang / Nguyễn Tấn Phong . - Xb. lần thứ 3. - H. : Y học , 2000. - 204tr : ảnh, hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.026793-026794, VNM.035421-035423 |
| 19 |  | Tâm lý trị liệu : ứng dụng trong lâm sàng và tự chữa bệnh / Nguyễn Công Khanh . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2000. - 273tr ; 21cm Thông tin xếp giá: : VND.026915-026917, VNM.035704-035705 |
| 20 |  | Thể dục chữa bệnh hô hấp / Nguyễn Văn Tường . - H. : Thể dục Thể thao , 2001. - 99tr : hình vẽ ; 19cm |
| 21 |  | The allergy and asthma cure : A complete 8-step nutritional program / Fred Pescatore_ . - Hoboken : John Wiley & Sons , 2003. - xix,251 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: : 600/A.000971 |
| 22 |  | Những kinh nghiệm trồng và sử dụng một số cây thuốc nam : Trị bảy bệnh thông thường . - Đồng Nai : Nxb. Đồng Nai , 1981. - 95tr : minh họa ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.000408-000409, VNM.002368-002370 |
| 23 |  | Pediatric first aid, CPR, and AED / National safety council . - Boston Burr Ridge : McGraw-Hill , 2005. - VI,152 tr ; 25 cm Thông tin xếp giá: : 600/A.000769-000770, 600/A.000880 |
| 24 |  | Epihanies : A psychothepapist's tales of spontaneous emotional healing / Ann Jauregui . - New York : Prima , 2003. - XI,210 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : 600/A.000576-000577 |