| 1 |  | Power learning : Strategies for success in college and life / Robert S. Feldman . - 2nd ed. - Boston Burr Ridge : McGraw Hill , 2003. - XXV, 420 tr ; cm퐠 Thông tin xếp giá: : 1D/370/A.000053 |
| 2 |  | Quản lý hoạt động giáo dục quốc phòng - an ninh cho sinh viên trường cao đẳng Bình Định : Luận văn Thạc sĩ Quản lý giáo dục: Chuyên ngành Quản lý giáo dục / Nguyễn Huy Bảo Hoàng ; Võ Nguyên Du (h.d.) . - Bình Định, 2021. - 91 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: : LV18.00495 |
| 3 |  | Power learning : Strategies for success in college and life / Robert S. Feldman . - 2nd ed. - Boston : McGraw Hill , 2004. - XXXV,420 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: : 370/A.000050 |
| 4 |  | Power learning : Strategies for success in college and life / Robert S. Feldman . - 2nd ed. - Boston : McGraw Hill , 2005. - XXXVI,420 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: : 370/A.000051 |
| 5 |  | Hoá học vô cơ ở trường phổ thông trung học : Bồi dưỡng thường xuyên giáo viên PTTH sinh viên khoa hoá ĐHSP và Cao Đẳng / Nguyễn Đức Vận . - H. : Giáo dục , 1996. - 136 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.019301-019302 |
| 6 |  | Lý tưởng nghề nghiệp và lối sống của sinh viên : Tập tài liệu về cuộc thi chuyên đề khoa học lý luận chính trị của sinh viên toàn quốc 1985: Thông tin khoa học của viện nghiên cứu đại học và Trung học chuyên nghiệp . - H. : , 1987. - 168 tr ; 19 cm |
| 7 |  | Quy chế công tác học sinh, sinh viên trong các trường đào tạo / Bộ Giáo dục và Đào tạo . - H. : [Knxb] , 1993. - 37 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.015909-015913 |
| 8 |  | Chuẩn bị cho sinh viên làm công tác giáo dục ở trường phổ thông : Trích dịch / Nguyễn Đình Chỉnh (dịch) . - Tp. Hồ Chí Minh : Giáo dục , 1980. - 167 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.006506-006508 |
| 9 |  | Vì cuộc sống không có ma tuý : Qui định xử lí học sinh, sinh viên sử dụng các chất gây nghiện (1998-2000) / Bộ Giáo dục và Đào tạo . - H. : Giáo dục , 1999. - 7 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.020966-020970, VNG02229.0001-0044 |
| 10 |  | Non-English majors' multiple intelligences: a studty at Quy Nhon University : Luận văn Thạc sĩ tiếng Anh : Chuyên ngành Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn tiếng Anh / Nguyễn Hiền Thanh ; Hà Thanh Hải (h.d.) . - Bình Định, 2023. - 77 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: : LV14.00058 |
| 11 |  | Phát triển năng lực công nghệ thông tin cho sinh viên sư phạm đáp ứng yêu cầu giáo dục 4.0 / Lê Thị Hồng Chi (ch.b.), Phan Thị Tình, Hoàng Thanh Phương.. . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2023. - 198 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.038003-038004 |
| 12 |  | First-year students’ willingness to communicate in english and its influencing factors at Nha Trang college of technology : Master of English language teaching : Field Theory and methodology of English language teaching / Trịnh Phương Uyên ; Hà Thanh Hải (h.d.) . - Bình Định, 2024. - 81 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: : LV14.00099 |
| 13 |  | Sinh viên nói về mình . - H. : Thanh niên , 1988. - 142tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.012403-012404, VNM.026696-026698 |
| 14 |  | Tài liệu giáo dục giới tính, phòng, chống tệ nạn mại dâm chi học sinh, sinh viên các trường Đại học, Cao đẳng và Trung học chuyên nghiệp / B.s. : Nguyễn Võ Kỳ Anh (ch.b.), Phùng Khắc Bình, Nguyễn Văn Sơn.. . - Tái bản lần thứ nhất có sửa chữa bổ sung. - H. : Thống kê , 2005. - 327 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.032734-032737, VNM.040514-040517 |
| 15 |  | Vương quốc Thái Lan : Lịch sử và hiện đại : giáo trình chuyên để dùng cho sinh viên khoa sử / Vũ Dương Ninh . - H. : Nxb. Đại học tổng hợp Hà Nội , 1990. - 147 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.013587-013591 |
| 16 |  | Create success : Agile social learning / Jon Doyle . - New York : McGraw Hill , 2013. - xxxi,408 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: : 370/A.000174 |
| 17 |  | Power learning : Strategies for success in college and life / Robert S. Feldman . - 5th ed. - New York : McGraw Hill , 2011. - 411 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: : 370/A.000176 |
| 18 |  | Nghiên cứu lựa chọn bài tập phát triển thể lực chung cho nam sinh viên không chuyên năm thứ 2, trường Đại học Quy Nhơn : Đề án Thạc sĩ Giáo dục thể chất : Ngành Lý luận và phương pháp dạy học Bộ môn Giáo dục thể chất / Phạm Duy Phú ; Nguyễn Sỹ Đức (h.d.) . - Bình Định, 2024. - 74 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: : LV12.00004 |
| 19 |  | Students ' motivation in learning English at a college in Gia Lai : Master of English language teaching : Field Theory and methodology of English language teaching / Từ Thị Thùy Vân ; Nguyễn Thị Thu Hiền (h.d.) . - Bình Định, 2024. - 101 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: : LV14.00098 |
| 20 |  | Hỏi-đáp về chế độ, chính sách đối với học sinh, sinh viên . - H. : Lao động Xã hội , 2008. - 147 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: : VVD.008586-008587 |
| 21 |  | Chuẩn bị cho sinh viên làm công tác giáo dục ở trường phổ thông / Nguyễn Đình Chỉnh (dịch) . - H. : Giáo dục , 1980. - 167 tr ; 21 cm |
| 22 |  | Power learning : Strategies for success in college and life / Robert S. Feldman . - 2nd ed. - Boston : McGraw Hill , 2005. - XXXVI,420 tr. ; 28 cm Thông tin xếp giá: : 370/A.000052 |
| 23 |  | Xây dựng nhân cách sinh viên các trường đại học trên địa bàn tỉnh Bình Định hiện nay / Tăng Văn Thạnh . - H. : Thông tin và Truyền Thông , 2016. - 142 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.036355-036359 |
| 24 |  | Giáo dục sinh viên Việt Nam theo gương bản lĩnh chính trị Hồ Chí Minh trong thời kỳ hội nhập / Bùi Thị Cần, Trần Thị Nga, Hồ Công Hợp.. . - Nghệ An : Đại học Vinh, 2020. - 183 tr. : bảng, biểu đồ ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.037776-037777, VNG02890.0001-0003 |