| 1 |  | Tổng tập nhà văn quân đội : T.1 : Kỷ yếu và tác phẩm . - H. : Quân đội Nhân dân , 2000. - 689 tr ; 22 cm Thông tin xếp giá: : VND.027789-027791, VNM.034145-034146 |
| 2 |  | Tổng tập nhà văn quân đội : T.2 . - H. : Quân đội Nhân dân , 2000. - 723 tr ; 22 cm Thông tin xếp giá: : VND.027792-027794, VNM.034147-034148 |
| 3 |  | Tổng tập nhà văn quân đội : T.3 : Kỷ yếu và tác phẩm . - H. : Quân đội Nhân dân , 2000. - 1037 tr ; 22 cm Thông tin xếp giá: : VND.027795-027797, VNM.034149-034150 |
| 4 |  | Tổng tập nhà văn quân đội : T.4 . - H. : Quân đội Nhân dân , 2000. - 1044 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.027798-027800, VNM.034151-034152 |
| 5 |  | Tổng tập nhà văn quân đội : T.5 : Kỷ yếu và tác phẩm . - H. : Quân đội Nhân dân , 2000. - 1034 tr ; 22 cm Thông tin xếp giá: : VND.027801-027803, VNM.034153-034154 |
| 6 |  | Understanding contemporary Latin America / Richard S. Hillman (b.s.) . - 2nd ed. - London : Lynne Rienner , 2001. - XV, 400 tr ; 23 cm Thông tin xếp giá: : 900/A.000119 |
| 7 |  | Chấp hành tốt các chính sách trong chiến đấu . - in lần 2 có sửa chữa, bổ sung. - H. : Quân đội Nhân dân , 1979. - 42tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 8 |  | Một số vấn đề bộ đội cần biết về kinh tế nông nghiệp / Nguyên Anh, Đào Nguyễn . - H. : Quận đội Nhân dân , 1979. - 150tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 9 |  | Đại đoàn quân tiên phong : T1-2 : Ký sự / Đặng Đình Cần, Hồ Phương, Đại Đồng,.. . - In lần 2. - H. : Quân đội Nhân dân , 1978. - 910tr : ảnh ; 19cm Thông tin xếp giá: : Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 10 |  | Arms control toward the 21st century / Jeffrey A. Larsen, Gregory J. Rattray . - Boulder London : Lynne Rienner , 1996. - XII, 348 tr ; 23 cm Thông tin xếp giá: : 320/A.000024 |
| 11 |  | Bàn về mối liên hệ giữa kinh tế, hậu phương với chiến tranh, quân đội và quốc phòng / C. Mác, Ph. Ăngghen, V. I. Lênin, I. V. Xtalin . - H. : Quân đội nhân dân , 1977. - 95tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.004016, VNM.007944-007945, VNM.013895-013896, VNM.016480-016482 |
| 12 |  | Con đường tới sân bay vũ trụ / Hữu Mai . - H. : Quân đội nhân dân , 1980. - 68tr : 2 tờ ảnh ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.006399-006400 |
| 13 |  | Quân đội tìm hiểu và chấp hành chính sách dân tộc của Đảng / Phạm Ngọc Hoài, Vũ Quang Đạo . - H. : Quân đội nhân dân , 1984. - 72tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.007639, VNM.014401-014402 |
| 14 |  | Sư đoàn Đồng Bằng : T.3 : Binh đoàn Tây Nguyên / Phạm Huy Tưởng, Đặng Ngọc Tỉnh, Lê Mộc, Nguyễn Văn Dậu . - H. : Quân đội nhân dân , 1984. - 359tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.007775, VNM.012786-012788, VNM.014288-014289 |
| 15 |  | Những ngôi sao It Xa La : Truyện anh hùng và chiến sĩ quân giải phóng nhân dân Lào / Hà Đình Cẩn . - H. : Quân đội nhân dân , 1980. - 179tr ; 20cm Thông tin xếp giá: : VND.000286-000287, VNM.002201-002203 |
| 16 |  | Một số quan điểm cơ bản về công tác Đảng công tác chính trị / V.I. Lênin . - H. : Quân đội nhân dân , 1981. - 82tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.000732-000733, VNM.009318-009320 |
| 17 |  | Đại tá Gôrin : Truyện / Nicôlai Naumốp ; Đào Kinh (dịch) . - H. : Quân đội nhân dân , 1981. - 317tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.000871, VNM.009334, VNM.009341 |
| 18 |  | Sư đoàn đồng bằng : Sư đoàn 320B - quân đoàn 1 / Ngô Đức Trình, Trần Xuân Lữ, Phạm Văn Mạch, Nguyễn Quang Vân . - H. : Quân đội nhân dân , 1983. - 335tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.002810-002811 |
| 19 |  | 10 đại tư lệnh quân khu những điều chưa biết / Vĩnh Khang, Cao Tử Biên ; Đoàn Như Trác (dịch) . - H. : Thanh niên , 2001. - 460tr : ảnh ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.024860-024862, VND.027611-027615, VNM.033668-033669, VNM.036239-036243 |
| 20 |  | Vùng trời : T.2. Tiểu thuyết / Hữu Mai . - H. : Quân đội nhân dân , 1994. - 464tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.017474, VNM.029011-029012 |
| 21 |  | Đại đoàn quân tiên phong : Ký sự / Đặng Đình Cần, Hồ Phương, Đại Đồng, Đỗ Chí . - In lần 2. - H. : Quân đội nhân dân , 1978. - 910tr : ảnh ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.005159, VNM.006082-006086 |
| 22 |  | Về chiến tranh và quân đội : T.1 / C. Mác, Ph. Ănghen ; Nguyễn Hữu Nguyên (dịch) . - H. : Quân đội Nhân dân , 1983. - 186tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.002221-002222, VNM.011918-011920 |
| 23 |  | Xây dựng kinh tế một nhiệm vụ chính trị quan trọng của quân đội trong giai đoạn mới / Võ Nguyên Giáp . - H. : Sự thật , 1978. - 75 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.003870-003871, VNM.022730 |