| 1 |  | Bệnh cá và cách phòng chữa / Mai Văn Bích, Hà Trang . - H. : Nông nghiệp , 1984. - 95tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.009032-009033, VNM.017639-017641 |
| 2 |  | Xoa bóp trong phòng bệnh và chữa bệnh / Tạ Lân . - H. : Y học , 1981. - 148tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 3 |  | Thường thức về các bệnh thần kinh / Nguyễn Chương . - H. : Y học , 1985. - 79tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.009339-009340, VNM.019393-019395 |
| 4 |  | Giáo dục phòng chống nhiễm HIV/SIDA qua dạy môn giáo dục công dân của bậc PTTH : Tài liệu bồi dưỡng giáo viên . - H. : Vụ giáo viên , 1993. - 88 tr ; 19 cm |
| 5 |  | Tài liệu hướng dẫn giáo dục phòng chống SIDA cho học sinh phổ thông qua môn giáo dục công dân và hoạt động ngoại khoá . - H. : Vụ giáo dục phổ thông , 1993. - 93 tr ; 19 cm |
| 6 |  | Nuôi lợn ở gia đình / Trương Lăng, Nguyễn Hiền, Nguyễn Xuân Dương, Nguyễn Hữu Phước . - H. : Nông nghiệp , 1986. - 119tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.010864, VNM.024458-024459 |
| 7 |  | Pediatric first aid, CPR, and AED / National safety council . - Boston Burr Ridge : McGraw-Hill , 2005. - VI,152 tr ; 25 cm Thông tin xếp giá: : 600/A.000769-000770, 600/A.000880 |
| 8 |  | Chữa khỏi bệnh bằng thể dục . - H. : Thể dục thể thao , 1981. - 108tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.000950, VNM.009645-009646 |
| 9 |  | Khí công học và y học hiện đại : Luyện khí công tăng cường sức khỏe, phòng bệnh và chữa bệnh / Ngô Gia Hy, Bùi Lưu Yêm, Ngô Gia Lương . - Tái bản có sửa chữa, bổ sung. - Đồng Nai : Tổng hợp Đồng Nai , 2002. - 707 tr ; 22 cm Thông tin xếp giá: : VND.026136-026137 |
| 10 |  | Khái niệm về nhi khoa : T.1 / Waldo E. Nelson ; Đặng Phương Kiệt (dịch) ; Nguyễn Bá Sơn (h.đ.) . - H. : Y học , 1977. - 751tr ; 24cm Thông tin xếp giá: : VVD.000282, VVM.000793, VVM.001762-001763 |
| 11 |  | Phòng và chữa bệnh sốt xuất huyết do muỗi truyền . - H. : Y học , 1977. - 34tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.002954-002955, VNM.008467-008471, VNM.013770-013772 |
| 12 |  | Thường thức về tai mũi họng trẻ em / Trần Hữu Tước . - Tp. Hồ Chí Minh : Y học , 1976. - 60tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.003845-003846, VNM.008596-008597 |
| 13 |  | Đề phòng và phát hiện bệnh trẻ em ở tuổi nhà trẻ / Nguyễn Kỳ Anh . - In lần 2. - H. : Y học , 1976. - 56tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.003915-003916, VNM.008045-008046, VNM.018314-018316, VNM.021286-021287 |
| 14 |  | Phòng chống ảnh hưởng của sóng siêu cao tần / Lê Minh . - H. : Y học , 1982. - 55tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.001877-001878, VNM.011254-011256 |
| 15 |  | American medial association complete guide to prevention and wellness : What you need to know about preventing illness, staying healthy, and living longer . - Hoboken : John Wiley & Sons , 2008. - vii,544 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: : 600/A.001144 |
| 16 |  | Understanding your health / Wayne A. Payne, Dale B. Hahn, Ellen B. Lucas . - 10th ed. - Boston BurrRidge : McGraw Hill , 2009. - xxxi,655 tr ; 28 cm Thông tin xếp giá: : 600/A.001158-001159 |
| 17 |  | Bệnh da liễu ở trẻ em : Q.2, T.1 : Lý thuyết hàm (phần chuyên khảo) sự phân bố các không điểm. Cách phòng tránh và xử lý / Lê Kinh Duệ . - H. : Y học , 1980. - 62tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.008855 |
| 18 |  | Contemporary women's health : Issues for today and the future / Cheryl A. Kolander, Danny Ramsey Ballard, Cynthia K. Chandler . - NewYork : McGraw Hill , 2011. - Xviii,462 tr ; 28 cm Thông tin xếp giá: : 600/A.001233 |