| 1 |  | Chiếc nhẫn tình cờ : T.1 / Conan Doyle . - H. : Công an Nhân dân , 2002. - 172 tr ; 15 cm. - ( Sherlock Holmes toàn tập ) Thông tin xếp giá: : VNM.039568-039570 |
| 2 |  | Sherlock Holmes trở lại : T.5a / Conan Doyle . - H. : Công an Nhân dân , 2002. - 204 tr ; 15 cm. - ( Sherlock Holmes toàn tập ) Thông tin xếp giá: : VNM.039553-039555 |
| 3 |  | Sherlock Holmes trở lại : T.5b / Conan Doyle . - H. : Công an Nhân dân , 2002. - 212 tr ; 15 cm. - ( Sherlock Holmes toàn tập ) Thông tin xếp giá: : VNM.039550-039552 |
| 4 |  | Tàng thư của Sherlock Holmes : T.9 / Conan Doyle . - H. : Công an Nhân dân , 2002. - 320 tr ; 15 cm. - ( Sherlock Holmes Toàn tập ) Thông tin xếp giá: : VNM.039541-039543 |
| 5 |  | Thung lũng khủng khiếp : T.7 / Conan Doyle . - H. : Công an Nhân dân , 2002. - 212 tr ; 15 cm. - ( Sherlock Holmes toàn tập ) Thông tin xếp giá: : VNM.039544-039546 |
| 6 |  | Tổng tập nhà văn quân đội : T.1 : Kỷ yếu và tác phẩm . - H. : Quân đội Nhân dân , 2000. - 689 tr ; 22 cm Thông tin xếp giá: : VND.027789-027791, VNM.034145-034146 |
| 7 |  | Tổng tập nhà văn quân đội : T.2 . - H. : Quân đội Nhân dân , 2000. - 723 tr ; 22 cm Thông tin xếp giá: : VND.027792-027794, VNM.034147-034148 |
| 8 |  | Tổng tập nhà văn quân đội : T.3 : Kỷ yếu và tác phẩm . - H. : Quân đội Nhân dân , 2000. - 1037 tr ; 22 cm Thông tin xếp giá: : VND.027795-027797, VNM.034149-034150 |
| 9 |  | Tổng tập nhà văn quân đội : T.4 . - H. : Quân đội Nhân dân , 2000. - 1044 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.027798-027800, VNM.034151-034152 |
| 10 |  | Tổng tập nhà văn quân đội : T.5 : Kỷ yếu và tác phẩm . - H. : Quân đội Nhân dân , 2000. - 1034 tr ; 22 cm Thông tin xếp giá: : VND.027801-027803, VNM.034153-034154 |
| 11 |  | Sáng tạo nghệ thuật, hiện thực, con người : T.2 : Giải thưởng quốc gia Liên Xô 1980 / M.B. Khraptrenkô ; Dịch : Nguyễn Hải Hà,.. . - H. : Khoa học Xã hội , 1985. - 259tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.009558-009560, VNM.017608-017609, VNM.021751-021757 |
| 12 |  | Về văn học và nghệ thuật / C. Mác, Ph. Ăngghen, V.I. Lênin . - H. : Sự thật , 1977. - 628tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.009820-009821, VNM.022825-022827 |
| 13 |  | Sáng tạo nghệ thuật, hiện thực, con người : P.1 : Giải thưởng quốc gia Liên xô 1980 / M.B. Khraptrenkô ; Dịch : Nguyễn Hải Hà,.. . - H. : Khoa học Xã hội , 1984. - 343tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.009011-009012 |
| 14 |  | Văn học trong giai đoạn cách mạng mới . - H. : Tác phẩm mới , 1984. - 292tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.009307-009309, VNM.017992-017998 |
| 15 |  | Lê Quý Đôn toàn tập : T.2 : Kiến văn tiểu lục / Phạm Trọng Điềm (dịch) . - H. : Khoa học Xã hội , 1977. - 466tr ; 22cm Thông tin xếp giá: : VND.004980-004981, VNM.005550-005558, VNM.019648-019650 |
| 16 |  | Học tập tư tưởng văn nghệ Vơlađimia Ilitsơ Lênin / Phương Lựu . - H. : Văn học , 1979. - 376tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.006568-006569, VNM.017145-017146 |
| 17 |  | Literature : Reading fiction, poetry, and drama / Robert Diyanni . - 5th ed. - Boston : McGraw Hill , 2002. - XLIV, 2211 tr ; 23 cm퐠 Thông tin xếp giá: : 1D/800/A.0000069 |
| 18 |  | Understanding contemporary Latin America / Richard S. Hillman (b.s.) . - 2nd ed. - London : Lynne Rienner , 2001. - XV, 400 tr ; 23 cm Thông tin xếp giá: : 900/A.000119 |
| 19 |  | A brief history of English Literature / John Peck, Martin Coyle . - 2nd ed. - London : Bloomsbury Academic, 2013. - xiii, 378 p. ; 20 cm Thông tin xếp giá: : 800/A.000455 |
| 20 |  | Tìm hiểu thơ Hồ Chủ Tịch / Hoàng Xuân Nhị . - Tái bản có sửa chữa, bổ sung. - H. : Đại học và trung học chuyên nghiệp , 1976. - 318 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.004261-004263, VNM.004957-004960 |
| 21 |  | Bác Hồ trên đất nước Lênin / Hồng Hà . - H. : Thanh niên , 1980. - 326 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.000154-000155, VNM.000001-000008 |
| 22 |  | Văn học phương tây / Đặng Anh Đào, Hoàng Nhân, Lương Duy Trung, .. . - Tái bản lần thứ 3. - H. : Giáo dục , 1999. - 896 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: : VVG00285.0001-0010 |
| 23 |  | Bài tập ngữ văn 7 : T.2 / Nguyễn Khắc Phi, Nguyễn Đình Chú, Nguyễn Minh Thuyết,.. . - H. : Giáo dục , 2003. - 96 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: : VVD.005535-005539, VVG00549.0001-0005 |
| 24 |  | Ngữ văn 6 : T.1 : Sách giáo viên / Nguyễn Khắc Phi (Tổng ch.b.), Nguyễn Đình Chú, Nguyễn Minh Thuyết,.. . - H. : Giáo dục , 2002. - 235 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: : VVD.003229-003233 |