THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN
Trung tâm Số và Học liệu
Đăng nhập
Hướng dẫn: Sử dụng AND, OR, NOT để kết hợp điều kiện tìm kiếm. Ví dụ: python AND (machine OR deep) NOT beginner
Chưa có điều kiện tìm kiếm
-

Kết quả tìm kiếm

Tìm thấy  7  biểu ghi . Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tiếp tục tìm kiếm : Sắp xếp:
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Gender representation in Solutions elementary textbooks: A multimodal analysis : Luận văn Thạc sĩ Ngôn ngữ Anh: Chuyên ngành Ngôn ngữ Anh / Hồ Nữ Như Ý ; Nguyễn Thị Thu Hiền (h.d.) . - Bình Định, 2021. - 98 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: : LV15.00236
  • 2 Văn học : T.2 : Giáo trình đào tạo giáo viên tiểu học hệ CĐSP và SP 12 2 / Trần Đình Sử . - Tái bản lần thứ 1, có chỉnh lý. - H. : Giáo dục , 1999. - 139 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.005970, VND.006897, VND.007026, VND.007045, VND.007390, VND.007403
  • 3 Văn Học : T.1 : Giáo trình đào tạo giáo viên tiểu học hệ CĐSP và sư phạm 12 / Nguyễn Đình Chú, Nguyễn Đăng Mạnh, Hoàng Tiến Tựu,.. . - Tái bản lần thứ 6. - H. : Giáo dục , 2001. - 227 tr ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.008436, VND.008777, VND.008785, VND.010328, VND.010429, VND.010604
  • 4 Văn học : T.2 : Giáo trình đào tạo giáo viên tiểu học hệ CĐSP và SP 12 2 / Trần Đình Sử . - Tái bản lần thứ 1, có chỉnh lý. - H. : Giáo dục , 1999. - 139 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.005275, VND.006431, VND.006890
  • 5 Tiếng Việt : Đọc hiểu / Lê Thị Minh Hằng, Nguyễn Vân Phổ . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Đại học Khoa học xã hội và nhân văn , 2001. - 224 tr ; 29 cm
  • Thông tin xếp giá: : N/400/V.000030
  • 6 Giáo trình tiếng Việt dành cho người nước ngoài 3 / Nguyễn Văn Huệ (ch.b), Trần Thị Minh Giới, Nguyễn Thị Ngọc Hân, Trần Thuỷ Vịnh . - Tp. Hồ Chí Minh : Giáo dục , 2003. - 159 tr ; 26 cm
  • Thông tin xếp giá: : N/400/V.000031
  • 7 Giáo trình tiếng Việt dành cho người nước ngoài 4 / Nguyễn Văn Huệ (ch.b.), Trần Thị Minh Giới, Nguyễn Thị Ngọc Hân, Trần Thủy Vịnh . - Tp. Hồ Chí Minh : Giáo dục , 2004. - 128 tr ; 26 cm
  • Thông tin xếp giá: : N/400/V.000032
  •     Trang: 1