| 1 |  | Truyền thuyết dân gian về Lê Lợi và khởi nghĩa Lam Sơn : Tác phẩm và nghiên cứu / Nguyễn Thị Thanh Trâm (ch.b.), Hoàng Minh Đạo . - Nghệ An : Đại học Vinh, 2022. - 252 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.037955-037956 |
| 2 |  | Bí ẩn về tám vị tổng thống Trung Quốc. Quyển thượng = 中国 八大 总统 之 谜 - 上 / Vương Hiểu Minh . - Bắc Kinh : Hoa Văn, 2000. - 395 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : N/H.000194 |
| 3 |  | Phan Bội Châu : Con người và sự nghiệp . - Nghệ Tĩnh : Nxb. Nghệ Tĩnh , 1982. - 183tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 4 |  | Phong trào dân tộc Việt Nam và quan hệ của nó với Nhật Bản và Châu á : T.1 : Tư tưởng của Phan Bội Châu về cách mạng và thế giới : Sách tham khảo / Shiraishi, Masaya . - H. : Chính trị Quốc gia , 2000. - 487tr ; 22cm Thông tin xếp giá: : VND.029042 |
| 5 |  | Phong trào dân tộc Việt Nam và quan hệ của nó với Nhật Bản và Châu á : T.2 / Shiraishi Masaya ; Trần Sơn (dịch) . - H. : Chính trị Quốc gia , 2000. - 521tr ; 22cm Thông tin xếp giá: : VND.029043 |
| 6 |  | Trung Quốc thanh quan cổ sử / Lô Canh (ch.b.) ; Tô Thị Khang (dịch) . - H. : Văn học , 2000. - 855tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.029396-029398, VNM.037625-037626 |
| 7 |  | Những nhân vật lịch sử đời Lê / Đinh Công Vũ . - H. : Văn hóa Dân tộc , 2001. - 307tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.029561-029565, VNM.037783-037785, VNM.037787 |
| 8 |  | Những kiệt nhân của nền văn minh cổ đại Trung Quốc . - H. : Văn hóa Thông tin , 2001. - 379tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.029731-029735, VNM.037960-037964 |
| 9 |  | Nhân vật Họ Lê trong lịch sử Việt Nam / Phạm Ngô Minh, Lê Duy Anh . - In lần thứ 2. - Đà Nẵng : Nxb. Đà Nẵng , 2001. - 807tr : hình vẽ, 25 ảnh ; 24cm Thông tin xếp giá: : VVD.004913-004915, VVM.004909-004910 |
| 10 |  | Khổng Minh Gia Cát Lượng / Trần Văn Đức ; Nguyễn Quốc Thái (dịch) . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Văn hóa Thông tin , 2000. - 950tr : 5tr. bản đồ ; 21cm. - ( Tam Quốc ngoại truyện ) Thông tin xếp giá: : VND.029897-029901, VNM.038121-038125 |
| 11 |  | Những danh tướng chống ngoại xâm thời Trần / B.s. : Quốc Chấn (ch.b.), Lê Kim Lữ, Cẩm Hương . - Tái bản lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 2001. - 112tr ; 21cm Thông tin xếp giá: : VND.030315-030317, VNM.038458-038459 |
| 12 |  | Danh tướng Việt Nam : T.1 : Danh tướng trong sự nghiệp giữ nước từ đầu thế kỷ thứ X đến cuối thế kỷ XIV / Nguyễn Khắc Thuần . - Tái bản lần thứ 5. - H. : Giáo dục , 2001. - 188tr : ảnh, hình vẽ ; 21cm Thông tin xếp giá: : VND.030462-030463, VNM.038557-038559 |
| 13 |  | Bí ẩn về tám vị tổng thống Trung Quốc. Quyển hạ = 中国 八大 总统 之 谜 - 下 / Vương Hiểu Minh . - Bắc Kinh : Hoa Văn, 2000. - 453 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : N/H.000195 |
| 14 |  | Kỷ Hiểu Lam = 纪晓岚 / Lý Kiến Lương . - Bắc Kinh : Văn hóa Quốc tế, 2001. - 546 tr. ; 20 cm Thông tin xếp giá: : N/H.000200 |
| 15 |  | Những ngày của Tưởng Giới Thạch và Tống Mỹ Linh ở Đài Loan. Quyển hạ = 蒋介石 宋美龄 在 台湾 的 日子 - 下册 / Hà Hổ Sinh . - Bắc Kinh : Hoa Văn, 1999. - 446 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : N/H.000308 |
| 16 |  | Những ngày của Tưởng Giới Thạch và Tống Mỹ Linh ở Đài Loan. Quyển thượng = 蒋介石 宋美龄 在 台湾 的 日子 - 上册 / Hà Hổ Sinh . - Bắc Kinh : Hoa Văn, 1999. - 361 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : N/H.000307 |
| 17 |  | Tuyển tập truyện, ký về Hồ Chí Minh : Q.1 / Sơn Tùng ; Bùi Sơn Định (s.t., tuyển chọn) . - H. : Văn học , 2019. - 829 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.037436-037439 |
| 18 |  | Chàng lía từ góc nhìn văn hóa dân gian / Trần Thị Huyền Trang . - H. : Văn hóa Thông tin , 2014. - 554 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 19 |  | Những mẫu chuyện lịch sử : T.1 / Trần Quốc Vượng, Nguyễn Cao Luỹ . - H. : Giáo dục , 1976. - 166 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.004799-004800 |
| 20 |  | Hồ Chí Minh trong trái tim nhân loại / B.s. : Modagat Ahmed, Xixana Xixan, Phiêng Xixulat,... ; Phạm Hoàng Diệp (b.s.) . - H. : Văn hóa Thông tin , 2013. - 427 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.035663-035664 |
| 21 |  | Các vị thánh thần sông Hồng / Vũ Thanh Sơn . - H. : Văn hóa Dân tộc , 2001. - 594tr ; 21cm Thông tin xếp giá: : VND.025441-025443, VNM.034138-034139 |
| 22 |  | Sáu lần gặp người đứng đầu nước Nga V. Putin : Sách tham khảo / Natalia Ghêvorkia, Natalia Timacôva, Andrây Côlênhicốp ; Người dịch : Đào Vân Hương ; Đỗ Xuân Duy (h.đ.) . - H. : Chính trị Quốc gia , 2000. - 316tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.025906-025908, VNM.034628-034629 |
| 23 |  | Minh Thái Tổ — Chu Nguyên Chương : Một siêu cường nhân trong lịch sử thế giới = 明太祖 — 朱元璋 : 世界史上的超巨人 . - Đài Bắc : Văn hóa Viên Phong, 1987. - 305 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : N/H.000461 |
| 24 |  | Những gương mặt đàn bà thời Đông Chu : Truyện lịch sử / Thanh Tùng, Nguyễn Gia Tuân . - Thuận Hoá : Nxb. Thuận Hóa , 2001. - 130tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.026001-026005 |