| 1 |  | Ka-Li-Nin / A. Tônmasép ; Đào Nguyên Hưng (dịch) . - H. : Thanh niên , 1978. - 365tr ; 20cm |
| 2 |  | Những vì sao đất nước : P.4 : Phần giữ nước / Văn Lang, Quỳnh Cư, Nguyễn Anh . - In lần 3. - H. : Thanh niên , 1985. - 107tr ; 20cm. - ( Danh nhân Việt Nam ) Thông tin xếp giá: VND.010843-010844 VNM.024384 |
| 3 |  | Người anh hùng thầm lặng : Truyện / Vũ Hùng . - H. : Kim Đồng , 1985. - 127tr : minh họa ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 4 |  | Địa danh về Hồ Chí Minh / Bùi Thiết (ch.b.), Lê Kim Dung, Nguyễn Chí Thắng . - H. : Thanh niên , 1999. - 367tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.029406-029408 |
| 5 |  | Những kiệt nhân của nền văn minh cổ đại Trung Quốc . - H. : Văn hóa Thông tin , 2001. - 379tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.029731-029735 VNM.037960-037964 |
| 6 |  | Danh nhân Hồ Chí Minh : T.1 / B.s. : Thành Duy, Trần Đình Huỳnh, Đặng Quốc Bảo,.. . - H. : Lao động , 2000. - 1039tr. : 144 tờ ảnh ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.025245 |
| 7 |  | Danh nhân Hồ Chí Minh : T.2 / B.s : Thành Duy, Trần Đình Huỳnh, Đặng Quốc Bảo,.. . - H. : Lao động , 2000. - 1171tr. : 65 tờ ảnh ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.025246 |
| 8 |  | Kể chuyện danh nhân thế giới : T.5 / Giang Tân (b.s.) . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ , 1999. - 108tr : ảnh ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.027742-027744 VNM.036271-036272 |
| 9 |  | Danh nhân lịch sử Việt Nam : T.2 / Đinh Xuân Lâm (ch.b.), Chương Thâu . - H. : Giáo dục , 1988. - 215tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.012920 VNM.027126-027127 |
| 10 |  | Danh nhân Thái Bình : T.3 . - Thái Bình : Sở Văn hóa và Thông tin , 1989. - 195TR ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.012640 |
| 11 |  | Cầm Bá Thước / Lê Trọng Hoàn . - H. : Văn hóa , 1981. - 71tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.000819 VNM.009473-009474 |
| 12 |  | Kỷ niệm 600 năm sinh Nguyễn Trãi / Phạm Văn Đồng, Võ Nguyên Giáp, Nguyễn Khánh Toàn,.. . - H. : Khoa học Xã hội , 1982. - 370tr : 1 chân dung ; 20cm Thông tin xếp giá: VND.001092-001095 VNM.009901-009905 |
| 13 |  | Lép Lan Đao / Nguyễn Đăng, Nguyễn Như Mai . - H. : Kim Đồng , 1982. - 101tr : minh họa ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.001292-001293 VNM.010217-010218 |
| 14 |  | Danh nhân Hà Nội / Hà Nguyễn . - H. : Thông tin và Truyền thông , 2010. - 156 tr ; 21 cm. - ( Bộ sách kỷ niệm 1000 năm Thăng Long - Hà Nội ) Thông tin xếp giá: VND.036668-036672 VNM.042964-042968 |
| 15 |  | 10 nhân vật nổi tiếng thế giới thế kỷ XX / B.s : Trần Bình Dân, Hồng Thanh Quang . - H. : Văn hoá Thông tin , 2002. - 618tr : ảnh ; 19cm. - ( Tủ sách Chân dung những người nổi tiếng thế giới ) Thông tin xếp giá: VND.027174-027178 VNM.035925-035928 |
| 16 |  | Những người Việt Nam đi tiên phong : Ph.2 / Lê Minh Quốc . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ , 2002. - 171tr ; 19cm. - ( Kể chuyện danh nhân Việt Nam ) Thông tin xếp giá: VND.028204-028208 |
| 17 |  | Lu-i Pa-xtơ / Viết Linh . - H. : Thanh niên , 2001. - 599 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.025011-025017 VNM.033742-033749 |
| 18 |  | Ixắc Niutơn / H.Đ. Antôny ; Đặng Mộng Lân (h.đ.) ; Trường Khoa (dịch) . - In lần thứ 2. - H. : Thanh niên , 2000. - 235 tr ; 19 cm. - ( Tủ sách danh nhân ) Thông tin xếp giá: VND.025799-025801 VND.029028-029032 VNM.034515-034516 |
| 19 |  | Một điển hình trí thức thời phong kiến : Kỷ niệm 300 năm ngày sinh danh nhân Nguyễn Bá Lân (1700-2000) . - H. : Trung tâm Unesco thông tin tư liệu lịch sử và văn hoá Việt Nam , 2001. - 54 tr ; 19 cm. - ( Tủ sách lịch sử và văn hoá Việt Nam ) Thông tin xếp giá: VND.026701-026705 VNM.035412-035416 |
| 20 |  | Thơ văn Phạm Văn Nghị / Nguyễn Văn Huyền . - H. : Khoa học Xã hội , 1979. - 231tr : ảnh tư liệu ; 24cm Thông tin xếp giá: VNM.005531-005545 VVD.000669-000670 |
| 21 |  | Rô-manh Rô-lăng / T.Mô-Tư-le-Va ; Dịch : Tuyết Minh,.. . - H. : Văn hóa , 1983. - 380tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.002822-002823 VNM.012981-012983 |
| 22 |  | Sáclơ Đácuyn / Trần Phương Hạnh . - H. : Thanh niên , 1983. - 282tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.002857-002858 VNM.012945-012947 |
| 23 |  | 106 nhà thông thái : Cuộc đời. Số phận. Học thuyết. Tư tưởng / P.S. Taranốp ; Đỗ Minh Hợp (dịch) . - H. : Chính trị Quốc gia , 2000. - 914tr ; 22cm Thông tin xếp giá: VND.024068-024070 VNM.034046 |
| 24 |  | Những vì sao đất nước : T.4 : Truyện danh nhân lịch sử Việt Nam / Văn Lang, Nguyễn Anh . - H. : Thanh niên , 1976. - 171tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.003045-003046 VNM.008728-008730 VNM.013619-013627 |