THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN
Trung tâm Số và Học liệu
Đăng nhập
Hướng dẫn: Sử dụng AND, OR, NOT để kết hợp điều kiện tìm kiếm. Ví dụ: python AND (machine OR deep) NOT beginner
Chưa có điều kiện tìm kiếm
-

Kết quả tìm kiếm

Tìm thấy  16  biểu ghi . Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tiếp tục tìm kiếm : Sắp xếp:
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Phương pháp khoa học đề ra quyết định trong quản lý sản xuất / F.F. Aunapu ; Mai Văn (dịch) . - H. : Lao động , 1977. - 165tr.: hình vẽ ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: :  Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc
  • 2 Acounting theory : An information content perspective / John A. Christensen, Joel S. Demski . - Boston Burr Ridge : McGraw-Hill , 2003. - XIII, 465 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : 600/A.000527
  • 3 Cơ sở lý thuyết hàm và giải tích hàm : T.1 / A.N. Koemogorov, S.V. Fomine ; Dịch : Trần Phúc Cương,.. . - In lần 2 có chỉnh lý. - H. : Giáo dục , 1981. - 214tr ; 19cm. - ( Sách đại học sư phạm )
  • Thông tin xếp giá: : VND.000683-000685
  • 4 Lý thuyết hàm ngẫu nhiên và ứng dụng vào vấn đề điều khiển tự động : T.2 / V.S. Pygatrep ; Dịch : Nguyễn Văn Hiểu,.. . - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1978. - 380tr : minh họa ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.005766-005767, VNM.000945-000949, VNM.018377-018379
  • 5 Vật lý ngày nay / X.D. Zakharow, I.I. Tugov, B.E. Yavelov ; Nguyễn Đức Hiển (dịch) . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1982. - 208tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.001795, VNM.011009-011010
  • 6 Cơ sở lý thuyết vô tuyến truyền hình đen trắng và màu / Palinszki Antal, S. Toth Ferenc ; Dịch : Dương Văn Khang,.. . - H. : Công nhân kỹ thuật , 1981. - 322tr : minh họa ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.001288-001289, VNM.010243-010245
  • 7 Lý thuyết điều khiển tự động thông thường và hiện đại : Q.3 : Hệ phi tuyến-Hệ ngẫu nhiên / Nguyễn Thương Ngô . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 2003. - 339 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.006448-006452, VVM.005586-005590
  • 8 Lý thuyết điều khiển phi tuyến : Sách chào mừng 50 năm thành lập trường Đại học Bách khoa Hà Nội / Nguyễn Doãn Phước, Phan Xuân Minh, Hán Thành Trung . - In lần thứ 2 có sửa chữa bổ sung. - H. : Khoa học Kỹ thuật , 2006. - 312 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.006443-006447, VVM.005581-005585
  • 9 Cơ sở lý thuyết truyền tin : Dùng cho học sinh đại học ngành kỹ thuật vô tuyến điện / Bùi Minh Tiêu . - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1979. - 258tr : hình vẽ ; 26cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.000635-000636, VVM.000281-000285, VVM.001889-001890
  • 10 Lý thuyết âm nhạc cơ bản / V.A.Vakhiramêep ; Vũ tự Lân (dịch) . - H. : Văn hóa , 1982. - 235tr ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.000208-000209, VVM.001277
  • 11 Cơ sở lý thuyết hàm và giải tích hàm : T.1 / A.N. Koemogorov, S.V. Fomine ; Dịch : Trần Phúc Cương,.. . - In lần 2 có chỉnh lý. - H. : Giáo dục , 1981. - 247tr ; 19cm. - ( Sách đại học sư phạm )
  • Thông tin xếp giá: : VND.001899
  • 12 Các vấn đề về lập trình Pascal / Trần Đức Huyên . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ , 1999. - 333 tr ; 21 cm. - ( Tủ sách hiếu học-tin học )
  • Thông tin xếp giá: : VND.030146-030148, VNM.038321-038322
  • 13 Cơ sở kỹ thuật điện : T.1 : Cơ sở lý thuyết trường điện từ : Soạn theo chương trình đã được Bộ đại học và trung học chuên nghiệp duyệt: Dùng cho học sinh chuyên ngành điện các trường Đại học kỹ thuật / Nguyễn Bình Thành, Nguyễn Trần Quân, Lê Văn Bảng . - H. : Đại học và trung học chuyên nghiệp , 1978. - 325tr : hình vẽ ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.000597-000598, VVM.001905-001907, VVM.002353-002357
  • 14 Autocad lý thuyết : Tài liệu bồi dưỡng thường xuyên chu kỳ 2002 - 2005 / Trần Bích Thủy . - Quy Nhơn : Trường Đại học Sư phạm Quy Nhơn , 2003. - 69 tr ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: : TLD.001171-001172
  • 15 Kế toán doanh nghiệp lý thuyết-bài tập mẫu và bài giải / Nguyễn Văn Công . - H. : Tài chính , 2001. - 328 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.023522-023526, VNG02418.0001-0019
  • 16 Giáo trình công nghệ bê tông xi măng : T.1 : Lý thuyết bê tông / Nguyễn Tấn Quý, Nguyễn Thiện Ruệ . - H. : Giáo dục , 2000. - 200 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.023542-023546, VNG02422.0001-0024
  •     Trang: 1