| 1 |  | Chủ tịch Hồ Chí Minh ở Pháp năm 1946 . - Tái bản lần thứ 1. - H. : [Knxb] , 2001. - 216 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.027304-027308, VNM.036016-036018 |
| 2 |  | Acxen Béc con người của thế kỷ 20 / Irina Rađunxkaia ; Dịch : Lê Ngọc Thái,.. . - H. : Thanh niên , 1980. - 338tr ; 20cm Thông tin xếp giá: : VND.006572-006573, VNM.018532-018535 |
| 3 |  | Thanh niên trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc xã hội chủ nghĩa / Lê Duẩn . - H. : Sự thật , 1982. - 146 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.001039, VNM.009829-009830 |
| 4 |  | Cuộc đời chúng tôi : Tiểu sử Các Mác và Phri-đrích ăngghen / H-Ghem-Cốp . - H. : Sự thật , 1983. - 431 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.001913-001914, VND.009320-009322, VNM.011301-011303, VNM.017977-017981 |
| 5 |  | Cách mạng khoa học-kỹ thuật trong sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam / Nguyễn Duy Thông (ch.b.), Nguyễn Trọng Châu, Đỗ Long . - H. : Khoa học Xã hội , 1982. - 263 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.007747, VNM.011212-011214, VNM.014318-014319 |
| 6 |  | Khổng tử / Nguyễn Hiến Lê . - H. : Văn hoá , 1991. - 233 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.014729, VNM.027743-027744 |
| 7 |  | Triết học với sự nghiệp đổi mới / Phạm Thành, Lê Hữu Tầng, Hồ Văn Thông . - H. : Sự thật , 1990. - 99 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.014364, VNM.027495 |
| 8 |  | Con người mới Việt Nam với sứ mệnh quang vinh của văn nghệ / Vũ Khiêu . - H. : Sự thật , 1980. - 105 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.008181-008182, VNM.016911-016913 |
| 9 |  | 450 nhân vật nổi tiếng thế giới qua mọi thời đại / Hứa Văn Ân . - Tp. Hồ Chí Minh : Văn nghệ Tp. Hồ Chí Minh , 2001. - 688 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: : VVD.003091-003092, VVM.003812 |
| 10 |  | Kỷ niệm lần thứ 110 ngày sinh V.I. Lênin / Lê Duẩn, Lê Đức Thọ . - H. : Sự thật , 1980. - 43tr : 2 tờ ảnh ; 19cm Thông tin xếp giá: : Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 11 |  | Cách mạng là sự nghiệp của quần chúng / Lê Duẩn . - In lần thứ 3. - H. : Sự thật , 1978. - 16 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.003594-003596 |
| 12 |  | Cuộc sống và sự nghiệp : T.7 : Những mẩu chuyện về một số nhà sinh học / Lê Nguyên Long, Phạm Ngọc Toàn, Hà Giang Vị . - In lại có sửa chữa và bổ sung. - H. : Kim Đồng , 1979. - 80tr.: minh họa ; 19cm Thông tin xếp giá: : Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 13 |  | Rạng danh tài trí Việt năm châu / Hạnh Nguyễn, Lệ Thu . - H. : Thế giới, 2019. - 257 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.038048 |
| 14 |  | Hướng dẫn thực hành kế toán đơn vị hành chính sự nghiệp : áp dụng từ ngày 1/1/1997 và được sửa đổi bổ sung theo kế toán thuế GTGT và thuế TNDN hiện hành / Nguyễn Văn Nhiệm . - H. : Thống kê , 1999. - 574 tr ; 28 cm Thông tin xếp giá: : VVD.002833-002837, VVG00354.0001-0010 |
| 15 |  | Nữ sĩ Tuệ Mai thân thế và sự nghiệp / Ninh Giang Thu Cúc (biên khảo và giới thiệu) . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ , 2007. - 296 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.032742-032747 |
| 16 |  | Hồ Chí Minh với cách mạng Việt Nam : Cuộc đời, sự nghiệp và đạo đức / Ch.b. : Đinh Xuân Lý, Trần Minh Trương . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2013. - 293 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.035619-035620 |
| 17 |  | Hồ Chí Minh trong trái tim nhân loại / B.s. : Modagat Ahmed, Xixana Xixan, Phiêng Xixulat,... ; Phạm Hoàng Diệp (b.s.) . - H. : Văn hóa Thông tin , 2013. - 427 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.035663-035664 |
| 18 |  | Sự nghiệp của nhà Tây Sơn ở phủ Quy Nhơn (1771-1802) : Đề án Thạc sĩ ngành Lịch sử Việt Nam / Nguyễn Thị Thanh Diệp ; Nguyễn Công Thành (h.d.) . - Bình Định, 2024. - 88 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: : LV11.00363 |
| 19 |  | Hoá học vì sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước : T.1 . - H. : Nxb. Hội hoá học Việt Nam , 1998. - 635 tr ; 30 cm Thông tin xếp giá: : VVD.008593 |
| 20 |  | Escape the mid-career doldrums : What to do next when you're bored, burned out, retired or fired / Marcia L. Worthing, Charles A. Buck . - Hoboken : John Wiley & Sons , 2008. - xx,204 tr ; 23 cm Thông tin xếp giá: : 600/A.000973-000974 |
| 21 |  | The leadership genius of George W. Bush : 10 commonsense lessons from the commamder in chief / Carolyn B. Thompson, James W. Ware . - Hoboken : John Wiley & Sons , 2003. - XVII, 316 tr ; 23 cm Thông tin xếp giá: : 600/A.000688-000689 |
| 22 |  | Chủ tịch Tôn Đức Thắng / B.s. : Vũ Khánh, Nguyễn Cường Dũng, Đặng Văn Thái,.. . - H. : Thông tấn , 2008. - 197 tr ; 25 cm Thông tin xếp giá: : VVD.006978 |
| 23 |  | Sự nghiệp báo chí và văn học của Hồ Chí Minh / Hà Minh Đức . - H. : Giáo dục , 2000. - 640 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: : VND.022169-022171, VNM.031631-031632 |
| 24 |  | Tướng Vương Thừa Vũ - một người Hà Nội : Truyện dài / Nguyễn Chu Phác . - H. : Nxb Hà Nội, 2019. - 223 tr. ; 21 cm. - ( Tủ sách Thăng Long 1000 năm ) Thông tin xếp giá: : VND.037844 |