| 1 |  | Hỏi đáp về những hiện tượng vật lý : T.4: Phần quang học / Ngô Quốc Quýnh, Nguyễn Đức Minh . - H. : Khoa học và kỹ thuật , 1977. - 155tr : hình vẽ ; 20cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 2 |  | Hỏi đáp về những hiện tượng vật lý : T.4 Phần quang học / Nguyễn Đức Minh, Ngô Quốc Quýnh . - H. : Khoa học và kỹ thuật , 1977. - 155tr : hình vẽ ; 20cm |
| 3 |  | Tổng hợp composite Bi2S3/BiOCI dùng làm chất xúc tác quang trong vùng ánh sáng khả kiến : Luận văn Thạc sĩ Hóa học : Chuyên ngành Hóa vô cơ / Bùi Quang Bảo ; Nguyễn Tấn Lâm (h.d.) . - Bình Định, 2023. - 55 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV05.00109 |
| 4 |  | Bài tập vật lý đại cương : T.1 : Cơ nhiệt : Biên soạn theo chương trình của Bộ giáo dục và đào tạo ban hành năm 1990 : Dùng cho các trường Đại học các khối công nghiệp, công trình thuỷ lợi, giao thông vận tải / Lương Duyên Bình (ch.b.) . - H. : Giáo dục , 2005. - 196 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.018012-018016 VNG01317.0001-0030 |
| 5 |  | Hướng dẫn dạy vật lý lớp mười hai : T.2 / Vũ Quang, Trịnh Khắc Ước . - H. : Giáo dục , 1985. - 125tr ; 20cm Thông tin xếp giá: VND.011826-011828 VNM.025800-025804 |
| 6 |  | Cơ sở vật lý : T.4 / David Halliday, Rôbert Resnick, Jeare Walker . - H. : Giáo dục , 1998. - ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.002270-002272 VVG00298.0001-0015 |
| 7 |  | Nghiên cứu ảnh hưởng của sự chiếu xạ quang học lên tính chất nhạy hơi của vật liệu cấu trúc Nano Pt/ZnO: Luận văn Thạc sĩ Vật lý Chất rắn : Chuyên ngành Vật lý Chất rắn: 8 44 01 84 / Trần Thị Xuân Huế ; Nguyễn Minh Vương (h.d.) . - Bình Định, 2020. - 73 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV24.00084 |
| 8 |  | Cải thiện hiệu suất cảm biến khí ở nhiệt độ thấp dựa trên lớp nhạy cấu trúc Nano Au/ZnO sử dụng chiếu xạ quang học: Luận văn Thạc sĩ Vật lý Chất rắn : Chuyên ngành Vật lý Chất rắn: 8 44 01 84 / Đặng Đình Hùng ; Nguyễn Minh Vương (h.d.) . - Bình Định, 2020. - 90 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV24.00098 |
| 9 |  | Cơ sở vật lí : T.6 : Quang học và vật lí lượng tử / David Halliday, Robert Resrick, Jearker, Hoàng Hữu Thư (ch.b.) ; Dịch : Phan Văn Thích, Phạm Văn Thiều . - Tái bản lần thứ 7. - H. : Giáo dục , 2011. - 504 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.010325-010329 VVG01210.0001-0010 |
| 10 |  | Vật lí đại cương : T.2 : Điện-Dao động sóng. Dùng cho các trường Đại học khối kỹ thuật công nghiệp / Lương Duyên Bình (ch.b.), Lương Duyên Bình, Du Trí Công, Nguyễn Hữu Hồ . - In lần thứ 5. - H. : Giáo dục , 1995. - 340 tr ; 21 cm. - ( Sách Đại học sư phạm ) Thông tin xếp giá: VND.018002-018005 |
| 11 |  | Vật lí đại cương : Dùng cho các trường đại học khối kĩ thuật công nghiệp. T.3, P.1: Quang học, vật lí nguyên tử và hạt nhân / Lương Duyên Bình (ch.b.), Ngô Phú An, Lê Băng Sương, Nguyễn Hữu Tăng . - Tái bản lần thứ 22. - H. : Giáo dục, 2016. - 247 tr. ; 21 cm. - ( International series in Operations Research & Management Science ; V.285 ) Thông tin xếp giá: VNG02873.0001-0005 |
| 12 |  | Cơ sở vật lý : T.3 : Nhiệt học / David Halliday, Rôbert Resnick, Jeare Walker . - H. : Giáo dục , 1999. - 193 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.002267-002269 |
| 13 |  | Nghiên cứu biến tính TiO2 từ quặng Ilmenite Bình Định bởi tác nhân Thiourea nhằm ứng dụng làm chất xúc tác quang : Luận văn Thạc sĩ Hóa học: Chuyên ngành Hóa vô cơ / Nguyễn Thị Vân Kiều ; Nguyễn Phi Hùng (h.d.) . - Bình Định, 2018. - 88 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV05.00017 |
| 14 |  | Atom Optics / Piere Meystre . - NewYork : Springer , 2001. - XI,309 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: 530/A.000109 |
| 15 |  | Fiber-optic communication systems / Govind P. Agrawal . - 2nd ed. - NewYork : John Wiley & Sons , 1997. - XVIII,555 tr ; 23 cm Thông tin xếp giá: 600/A.000344 |
| 16 |  | Fundamentals of optical waveguides : Optics and photonics / Katsunari Okamato . - San Diego : Academic , 2000. - 428 tr ; 22 cm Thông tin xếp giá: 530/A.000094 |
| 17 |  | Optics and vision / Leno S. Pedrotti, Frank L. Pedrotti . - New Jersey : Prentice Hall , 1998. - XVII,395 tr ; 25 cm Thông tin xếp giá: 600/A.000141 |
| 18 |  | Vật lí đại cương các nguyên lí và ứng dụng : T.3 : Quang học và vật lí lượng tử / Trần Ngọc Hợi (ch.b), Phạm Quang Thiều . - H. : Giáo dục , 2009. - 414 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.008980-008982 VVM.005988-005989 |
| 19 |  | Toán quang học : Tài liệu lưu hành nội bộ / Nguyễn Trần Trác . - Tp. Hồ Chí Minh : Đại học sư phạm Tp. Hồ Chí Minh , 1984. - 73 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: TLD.000333-000335 |
| 20 |  | Bài tập vật lí đại cương : T.3 : Quang lí-Vật lí lượng tử : Biên soạn theo chương trình của Bộ Giáo dục và Đào tạo nam 1990 / Lương Duyên Bình (ch.b.), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa . - Tái bản lần thứ 11. - H. : Giáo dục , 2005. - 224 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.032395-032399 VNG01616.0014 VNM.040292-040301 |
| 21 |  | Vật lý đại cương : T.1 : Cơ nhiệt : Dùng cho các trường Đại học khối kỹ thuật công nghiệp / Lương Duyên Bình (ch.b.) . - H. : Giáo dục , 1995. - 267 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.017997-018001 |
| 22 |  | Cơ sở vật lý : T.5 / David Halliđay, Rôbert Resnick, Jeare Walker . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Giáo dục , 1999. - 332 tr. ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.002273-002275 VVG00299.0001-0006 |
| 23 |  | Vật lý đại cương : Dùng cho học sinh đại học kỹ thuật : T.3 : Dao động sóng - Quang học - Vật lý lượng tử / Ngô Phú An, Lương Duyên Bình, Vũ Đình Cự,.. . - In lần 2, có sửa chữa bổ sung. - H. : Đại học và Trung học chuên nghiệp , 1979. - 281tr : hình vẽ ; 24cm Thông tin xếp giá: VVD.000706-000707 VVM.000918-000935 VVM.001171-001172 VVM.002019-002021 |
| 24 |  | Vật lý đại cương : T.3 : Quang học và vật lý nguyên tử : Dùng cho học sinh đại học kỹ thuật tại chức / Nguyễn Xuân Chi, Nguyễn Hữu Tảng, Đặng Quang Khang . - H. : Đại học và trung học chuyên nghiệp , 1969. - 232tr ; 27cm Thông tin xếp giá: VVD.000308-000309 VVM.000936-000938 VVM.002200 |