| 1 |  | Những đứa con phố Arbat : T.1 : Tiểu thuyết / Anatôly Rưbakôp ; Dịch : Anh Trú,.. . - H. : Văn học , 1988. - 374tr ; 19cm. - ( Văn học hiện đại nước ngoài. Văn học Xô Viết ) Thông tin xếp giá: : VND.012072, VNM.026171-026172 |
| 2 |  | Tuyển tập truyện ngắn : T.1 / Macxim Gorki ; Dịch : Phạm Mạnh Hùng,.. . - Tái bản có bổ sung và sửa chữa. - H. : Văn học , 1984. - 447tr ; 19cm. - ( Văn học hiện đại nước ngoài. Văn học Xô Viết ) Thông tin xếp giá: : VND.008261-008262, VND.010906-010907, VNM.015484-015486, VNM.024569-024571 |
| 3 |  | Quy luật của muôn đời : Tiểu thuyết / Nôđar Dumbatzê ; Phạm Mạnh Hùng (dịch) . - H. : Văn học , 1984. - 293tr ; 19cm. - ( Văn học hiện đại nước ngoài. Văn học Xô viết ) Thông tin xếp giá: : VND.008596-008597, VNM.015726-015728 |
| 4 |  | Bão táp : T.1: Tiểu thuyết / I. Êrenbua ; Vũ Trần Thù (dịch) . - H. : Văn học , 1984. - 510tr ; 20cm. - ( Văn học hiện đại nước ngoài. Văn học Xô Viết ) Thông tin xếp giá: : VND.008601-008602, VNM.015751-015753 |
| 5 |  | Bến bờ : T.1 / Iuri Bônđarep ; Nguyễn Thụy Ưng (dịch) . - H. : Văn học , 1986. - 349tr ; 19cm. - ( Văn học hiện đại nước ngoài. Văn học Xô Viết ) Thông tin xếp giá: : VND.010524, VNM.023786-023787 |
| 6 |  | Trăn trở : Tập truyện ngắn / Vaxili Suksin ; Anh Trúc (dịch và giới thiệu) . - H. : Văn học , 1986. - 207tr ; 19cm. - ( Văn học hiện đại nước ngoài. Văn học xô viết ) Thông tin xếp giá: : VND.010783-010784, VNM.024343-024345 |
| 7 |  | Trên mảnh đất người đời : Truyện : Giải thưởng quốc gia Liên Xô 1979 / Anatôli Ivanốp ; Thái Hà (dịch) . - H. : Văn học , 1985. - 110tr ; 19cm. - ( Văn học hiện đại nước ngoài. Văn học Xô viết ) Thông tin xếp giá: : VND.010698, VNM.024194-024195 |
| 8 |  | Con Bim trắng tai đen / G. Troiepônxki ; Dịch : Tuân Nguyễn,.. . - H. : Văn học , 1986. - 275tr ; 19cm. - ( Văn học hiện đại nước ngoài. Văn học Xô Viết ) Thông tin xếp giá: : VND.011004-011005, VNM.024709-024711 |
| 9 |  | Bình minh mưa : Tập truyện ngắn / K. Pauxtốpxki ; Dịch : Kim Ân,.. . - H. : Văn học , 1985. - 422tr ; 19cm. - ( Văn học hiện đại nước ngoài. Văn học Xô Viết ) Thông tin xếp giá: : VND.009548-009549, VNM.021934-021936 |
| 10 |  | Bão táp : T.2 : Tiểu thuyết / Ilya Erenbua ; Vũ Trần Thư (dịch) . - H. : Văn học , 1985. - 458tr ; 19cm. - ( Văn học hiện đại nước ngoài. Văn học Xô Viết ) Thông tin xếp giá: : VND.009822-009823, VNM.022820-022822 |
| 11 |  | Truyện sông Đông / Mikhain Sôlôkhôp ; Dịch : Hà Ngọc,.. . - H. : Văn học , 1984. - 570tr ; 19cm. - ( Văn học hiện đại nước ngoài. Văn học Xô Viết ) Thông tin xếp giá: : VND.009116-009117, VNM.017759-017761 |
| 12 |  | Tuyển tập truyện ngắn : T.2 / M. Gorki ; Dịch : Cao Xuân Hạo ,.. . - Tái bản có sửa chữa. - H. : Văn học , 1985. - 463tr ; 19cm. - ( Văn học hiện đại nước ngoài. Văn học Xô Viết ) Thông tin xếp giá: : VND.009940-009941, VNM.018135-018137 |
| 13 |  | Trái tim chó : Tiểu thuyết / Mikhain Bungakôp ; Đoàn Tử Huyến (dịch và giới thiệu) . - H. : Văn học , 1988. - 125tr ; 22cm. - ( Văn học hiện đại nước ngoài. Văn học Xô Viết ) Thông tin xếp giá: : VND.012399, VNM.026673-026674 |
| 14 |  | Bông hồng vàng : Truyện vừa / K. Pauxtốpxki ; Kim Ân (dịch) . - H. : Văn học , 1982. - 295tr ; 19cm. - ( Văn học hiện đại nước ngoài. Văn học Xô Viết ) Thông tin xếp giá: : VND.002481-002483, VNM.012407-012413 |
| 15 |  | Họ chiến đấu vì Tổ Quốc : Những chương tiểu thuyết / Mikhain Sôlôkhốp ; Nguyễn Duy Bình (dịch) ; Anh Trúc (giới thiệu) . - H. : Văn học , 1983. - 322tr ; 19cm. - ( Văn học hiện đại nước ngoài. Văn học Xô Viết ) Thông tin xếp giá: : VND.003201-003202 |
| 16 |  | Giamilya : Giải thưởng Lênin 1963 / TS Aitmatốp ; Dịch : Phạm Mạnh Hùng,.. . - H. : Văn học , 1981. - 306tr ; 19cm. - ( Văn học hiện đại nước ngoài. Văn học Xô Viết ) Thông tin xếp giá: : VND.000847-000848 |
| 17 |  | Con tàu trắng : Truyện chọn lọc / T.S. Aitmatốp . - H. : Văn học , 1982. - 561tr ; 19cm. - ( Văn học hiện đại nước ngoài. Văn học Xô Viết ) Thông tin xếp giá: : VND.001951-001952, VNM.011350-011352 |