Hướng dẫn: Sử dụng AND, OR, NOT để kết hợp điều kiện tìm kiếm. Ví dụ: python AND (machine OR deep) NOT beginner
Chưa có điều kiện tìm kiếm
-

Kết quả tìm kiếm

Tìm thấy  70  biểu ghi . Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tiếp tục tìm kiếm : Sắp xếp:
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Tâm lí và sinh lí / Thế Trường (biên khảo) . - H. : Đại học quốc gia , 1998. - 280 tr ; 20 cm. - ( Bộ sách bổ trợ kiến thức chìa khoá vàng )
  • Thông tin xếp giá: : VND.021147-021148, VNM.030668-030670
  • 2 50 năm văn học Việt Nam sau Cách mạng tháng 8 / Nguyễn Văn Đạo, Nguyễn Khoa Điềm, Nguyễn Văn Long,.. . - H. : Đại học Quốc gia , 1996. - 366tr ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.019912-019914, VNM.029955, VNM.029957-029961
  • 3 Những bài giảng văn chọn lọc / Lê Trí Viễn . - H. : Đại học Quốc gia , 1998. - 216tr ; 20cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.021075, VNM.030601-030602
  • 4 Vật lý học 1 : T.1 / Dương Quốc Anh (biên dịch) ; Nguyễn Mộng Thông (chỉnh lý và bổ sung) . - H. : Đại học Quốc gia , 1997. - 275tr : hình vẽ, bảng ; 21cm. - ( Bộ sách bổ trợ kiến thức. Chìa khóa vàng )
  • Thông tin xếp giá: : VND.021149-021150, VNM.030671-030673
  • 5 Văn kiện Đảng toàn tập : T.22 : 1961 / Đảng cộng sản Việt Nam . - H. : Đại học Quốc gia , 2002. - 817 tr ; 22 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.031717-031721, VND.031974, VNM.039836-039840
  • 6 Quản lý dự án xây dựng / Đỗ Thị Xuân Lan . - Tp. Hồ Chí Minh : Đại học Quốc gia , 2015. - 227 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.011402-011411, VVG01138.0001-0010
  • 7 Thi công lắp ghép dân dụng và công nghiệp / Lê Văn Kiểm . - Tái bản lần thứ 3, có sửa chữa bổ sung. - Tp. Hồ Chí Minh : Đại học Quốc gia , 2014. - tr ; cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.011412-011421, VVG01164.0001-0010
  • 8 Khoa học và công nghệ Nano / Trương Văn Tân . - Tái bản có cập nhật, bổ sung. - Tp. Hồ Chí Minh : Đại học Quốc Gia , 2014. - 272 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.035723-035732, VNG02907.0001-0010
  • 9 Thi pháp truyện ngắn trào phúng Nguyễn Công Hoan / Trần Đình Sử, Nguyễn Thanh Tú . - H. : Đại học Quốc gia , 2001. - 221tr ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.027976-027980, VND.029885-029889, VNM.036591-036595, VNM.038069-038073
  • 10 Lịch sử Báo chí Việt Nam 1865-1945 / Đỗ Quang Hưng (ch.b.), Nguyễn Thành, Dương Trung Quốc . - H. : Đại học Quốc gia , 2000. - 335tr ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.027909-027911, VNM.036570-036571
  • 11 Bản lĩnh Việt Nam / Hữu Thọ . - H. : Đại học Quốc gia , 1997. - 218tr ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.031157-031159, VNM.039194-039195
  • 12 Từ các triết gia tự nhiên đến Karl Mark / Trần Nhu (ch.b.), Nguyễn Thế Nghĩa, Nguyễn Thị Hồng Diễm . - Tp. Hồ Chí Minh : Đại học Quốc gia , 2001. - 247 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.024185-024187, VNM.033078-033079
  • 13 Ba thập kỷ đề thi toán vào các trường đại học Việt Nam : Gồm 580 đề thi và lời giải của 90 trường đại học trong toàn quốc từ 1970 đến 2000 / Trần Phương . - Tp. Hồ Chí Minh : Đại học Quốc gia , 2001. - 714 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.003563-003565, VVM.004124
  • 14 Giáo dục thường xuyên : Thực trạng và định hướng phát triển ở Việt Nam / Tô Bá Trượng (ch.b.), Vũ Đình Ruyệt, Thái Xuân Đào . - H. : Đại học Quốc gia , 2001. - 298 tr ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.025736-025738
  • 15 Nhà văn tư tưởng và phong cách : Tiểu luận, phê bình văn học / Nguyễn Đăng Mạnh . - Tái bản. - H. : Đại học Quốc gia , 2001. - 322 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.026057-026059, VNM.034827-034828
  • 16 Sinh thái môi trường học cơ bản / Lê Huy Bá, Lâm Minh Thiết . - Tp. Hồ Chí Minh : Đại học Quốc gia , 2000. - 496 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.003986-003990, VVG00439.0001-0010
  • 17 Giải phẫu sinh lí người qua hình ảnh : P.3 : Sinh lí hệ tuần hoàn / Tạ Thúy Lan (ch.b.), Mai Văn Hưng, Võ Văn Toàn,.. . - H. : Đại học Quốc gia , 2014. - 107 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.011167-011176, VVG00831.0001-0040
  • 18 Bài tập hoàn tất câu tiếng Anh / Nguyễn Tấn Lực . - Tp. Hồ Chí Minh : Đại học quốc gia , 2002. - 112 tr ; 21 cm. - ( Bộ sách tiếng Anh thực hành )
  • Thông tin xếp giá: : N/400/A.001065-001067, NNG00157.0001-0005
  • 19 Quản trị nông trại / Nguyễn Thị Song An (ch.b.) . - Tp. Hồ Chí Minh : Đại học Quốc gia , 2001. - 620 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.004205-004207, VVM.003879-003880
  • 20 Bài tập ghép câu tiếng Anh / Nguyễn Tấn Lực . - Tp. Hồ Chí Minh : Đại học Quốc gia , 2002. - 130 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : N/400/A.001062-001064, NNG00159.0001-0005
  • 21 Đại cương văn hóa phương Đông / Lương Duy Thứ, Nguyễn Tấn Đắc, Phan Thu Hiền,.. . - Tp. Hồ Chí Minh : Đại học Quốc gia , 2000. - 501 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.024443-024447, VNM.033359-033363
  • 22 Kỹ thuật điện tử / Lê Phi Yến, Lưu Phú, Nguyễn Như Anh . - TP. Hồ Chí Minh : Đại học Quốc gia, 2005. - 351 tr. ; 24 cm
    23 Bài giảng giải tích : T.1 / Nguyễn Duy Tiến . - In lần 2. - H. : Đại học Quốc gia , 2004. - 304 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.006049-006053, VVG00483.0001-0010, VVM.005362-005366
  • 24 500 bài toán cơ bản và mở rộng 10 / Dương Đức Kim, Đỗ Duy Đồng . - H. : Đại học Quốc gia , 2006. - 262 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.007339-007343
  •     Trang: 1 2 3