| 1 |  | Introduction to Data Science : A python approach to concepts, techniques and applications / Laura Igual, Santi Segui . - Switzerland : Springer, 2017. - Xiv,218 p. ; 24 cm. - ( Undergraduate topics in computer science ) Thông tin xếp giá: : 000/A.000520 |
| 2 |  | Giáo trình hóa hữu cơ / Phan Thanh Sơn Nam (ch.b.), Trần Thị Việt Hoa . - Tái bản lần thứ 2. - Tp. Hồ Chí Minh : Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh, 2019. - 621tr. : hình vẽ, bảng ; 24 cm. - ( Undergraduate topics in computer science ) Thông tin xếp giá: : VVD.014720, VVG01035.0001-0004 |
| 3 |  | Bảo hộ lao động và kỹ thuật an toàn điện / Trần Quang Khánh . - Tái bản lần thứ 4. - H. : Khoa học và Kỹ thuật, 2012. - 379 tr. ; 27 cm. - ( Undergraduate topics in computer science ) Thông tin xếp giá: : VVD.014661, VVG00977.0001-0004 |
| 4 |  | Dinh dưỡng học / B.s. : Đào Thị Yến Phi (ch.b.), Đoàn Thị Ánh Tuyết, Nguyễn Phương Anh, Đoàn Thị Kim Thoa . - Tái bản lần thứ 5, có sửa chữa và bổ sung. - H. : Y học, 2022. - 541 tr. : minh hoạ ; 28cm. - ( Undergraduate topics in computer science ) Thông tin xếp giá: : VVD.015138, VVG01631.0001-0002 |
| 5 |  | Phân tích dữ liệu với R / Nguyễn Văn Tuấn . - Tái bản. - Tp. Hồ Chí Minh : Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh, 2022. - 520 tr. ; 25 cm. - ( Undergraduate topics in computer science ) Thông tin xếp giá: : VVD.015024 |
| 6 |  | Giáo trình giải tích 1 : Giáo trình thẩm định 2016 : Ngành Sư phạm Toán : Tài liệu lưu hành nội bộ . - 2nd ed. - Bình Định : [Knxb] , 2016. - 165 tr. ; 30 cm. - ( Undergraduate topics in computer science ) Thông tin xếp giá: : TLG01356.0001 |
| 7 |  | Toán học cao cấp. T.3, Phép tính giải tích nhiều biến số / Nguyễn Đình Trí (ch.b.), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh . - Tái bản lần thứ 18. - H. : Giáo dục, 2020. - 275 tr. ; 21 cm. - ( Undergraduate topics in computer science ) Thông tin xếp giá: : VNG02254.0012-0017 |
| 8 |  | Analysis for computer scientists : Foundations, methods, and algorithms / Michael Oberguggenberger, Alexander Osterman . - 2nd ed. - Switzerland : Springer, 2018. - Xii,378 p. ; 24 cm. - ( Undergraduate topics in computer science ) Thông tin xếp giá: : 000/A.000519 |
| 9 |  | Numerical analysis / Richard L. Burden, J. Douglas Faires, Annette M. Burden . - 10th ed. - Australia : Cengage, 2016. - Xvi,896 p.; 25 cm. - ( Undergraduate topics in computer science ) Thông tin xếp giá: : 510/A.000466, 510/A.000468 |
| 10 |  | Giáo trình hóa keo : Tài liệu dùng cho sinh viên các ngành hoá học, sinh - kỹ thuật nông nghiệp... / Nguyễn Tuyên, Nguyễn Thị Vương Hoàn (ch.b.), Nguyễn Phi Hùng . - H. : Khoa học và kỹ thuật, 2015. - 155 tr. : hình vẽ, bảng ; 24 cm. - ( Undergraduate topics in computer science ) Thông tin xếp giá: : VVD.014673, VVG01031.0001-0004 |
| 11 |  | Animal nutrition / P. M. McDonald, R. A. Edwards, J. F. D. Greenhalgh,.. . - 8th ed. - Harlow, England : Pearson, 2022. - xii, 736 p. ; 25 cm. - ( Undergraduate topics in computer science ) Thông tin xếp giá: : 600/A.001541 |
| 12 |  | Kỹ thuật phân tích cảm quan thực phẩm / Hà Duyên Tư . - Tái bản lần thứ 4. - H. : Khoa học và Kỹ thuật, 2010. - 143 tr. : hình vẽ, bảng ; 24 cm. - ( Undergraduate topics in computer science ) Thông tin xếp giá: : VVD.015015, VVG01554.0001-0002 |
| 13 |  | Công nghệ enzym / Đặng Thị Thu (ch.b.), Lê Ngọc Tú, Tô Kim Anh.. . - Tái bản lần thứ 4. - H. : Khoa học và kỹ thuật, 2012. - 320 tr. : minh họa ; 24 cm. - ( Undergraduate topics in computer science ) Thông tin xếp giá: : VVD.014697, VVG01013.0001-0004 |
| 14 |  | Công nghệ lên men ứng dụng trong công nghệ thực phẩm / Bùi Ái . - Tái bản lần thứ 5, có sửa chữa và bổ sung. - Tp. Hồ Chí Minh : Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh, 2013. - 235 tr. : minh họa ; 24 cm. - ( Undergraduate topics in computer science ) Thông tin xếp giá: : VVD.014709, VVG01025.0001-0004 |
| 15 |  | Handbook of food processing equiment / George Saravacos, Athanasios E. Kostaropoulos . - 2nd ed. - New York : Springer, 2016. - Xii,775 p.; 23 cm. - ( Undergraduate topics in computer science ) Thông tin xếp giá: : 600/A.001516 |
| 16 |  | Tính toán thiết kế các công trình xử lý nước thải / Trịnh Xuân Lai . - Tái bản. - H. : Xây dựng, 2020. - 240 tr. : hình vẽ, bảng ; 27 cm. - ( Undergraduate topics in computer science ) Thông tin xếp giá: : VVD.014669, VVG00985.0001-0004 |
| 17 |  | Tính toán các công trình xử lý và phân phối nước cấp / Trịnh Xuân Lai . - Tái bản. - H. : Xây dựng, 2017. - 343 tr. : minh họa ; 27 cm. - ( Undergraduate topics in computer science ) Thông tin xếp giá: : VVD.014668, VVG00984.0001-0004 |
| 18 |  | Giáo trình autocad 2015 : Phần 2D / Mai Hoàng Long (ch.b.), Trần Thanh Hiếu . - Tái bản. - H. : Xây dựng, 2018. - 113tr. : hình vẽ, bảng ; 24 cm. - ( Undergraduate topics in computer science ) Thông tin xếp giá: : VVD.014730, VVG01045.0001-0004 |
| 19 |  | Giáo trình công nghệ sản xuất các sản phẩm từ sữa và thức uống pha chế : T.1 : Công nghệ sản xuất các sản phẩm từ sữa / Lê Văn Việt Mẫn . - Tái bản lần thứ 4. - H. : Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh, 2019. - 338 tr. : minh họa ; 24 cm. - ( Undergraduate topics in computer science ) Thông tin xếp giá: : VVD.014802, VVG01112.0001-0004 |
| 20 |  | Toán học cao cấp. T.2, Phép tính giải tích một biến số / Nguyễn Đình Trí (ch.b.), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh . - Tái bản lần thứ 20. - H. : Giáo dục, 2018. - 415 tr. ; 21 cm. - ( Undergraduate topics in computer science ) Thông tin xếp giá: : VNG02253.0013-0017 |
| 21 |  | Kỹ thuật điện cao áp : T.2 : Quá điện áp trong hệ thống điện / Hoàng Việt . - Tái bản lần thứ 4. - H. : Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh, 2012. - 285 tr. : hình vẽ, bảng ; 24 cm. - ( Undergraduate topics in computer science ) Thông tin xếp giá: : VVD.014800, VVG01110.0001-0004 |
| 22 |  | Bài tập tính ngắn mạch trong hệ thống điện . - Tái bản lần thứ 4. - H.: Xây dựng, 2018. - 158 tr; 24 cm. - ( Undergraduate topics in computer science ) Thông tin xếp giá: : VVD.014715-014717, VVG00979.0001-0011 |
| 23 |  | Giáo trình quản trị chuỗi cung ứng / B.s.: Nguyễn Thành Hiếu (ch.b.), Tạ Minh Quang, Nguyễn Thị Vân Hà.. . - Tái bản lần thứ 2. - H. : Đại học Kinh tế Quốc dân, 2022. - 385 tr. : minh họa ; 24 cm. - ( Undergraduate topics in computer science ) Thông tin xếp giá: : VVD.015128, VVG01623.0001-0007 |
| 24 |  | Bài tập toán cao cấp : T.1 : Đại số và hình học giải tích / Nguyễn Đình Trí (ch.b.), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh . - H. : Giáo dục Việt Nam, 2012. - 415 tr. ; 21 cm. - ( Undergraduate topics in computer science ) Thông tin xếp giá: : VNG02261.0021-0045 |