| 1 |  | Những bài thuốc dùng trong cung triều Nguyễn / Ch.b. : Nguyễn Quốc Vượng, Trần Hòe . - Huế : Nxb. Thuận Hóa , 1991. - 231tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.014727, VNM.027745-027746 |
| 2 |  | Mùa xương rồng nở hoa : Truyện và ký / Nguyễn Quang Hà . - Huế : Nxb. Thuận Hóa , 1982. - 215tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.002175, VNM.011840-011841 |
| 3 |  | Đất ấm : Truyện và ký / Mai Văn Tấn . - Huế : Nxb. Thuận Hóa , 1982. - 207tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.002255, VNM.011974-011975 |
| 4 |  | Danh nhân văn hóa Quảng Bình : T.1 / B.s. : Vĩnh Nguyên, Nguyễn Tú . - Tái bản lần thứ nhất. - Quảng Bình : Nxb. Thuận Hóa , 1994. - 136tr ; 21cm. - ( Danh nhân Việt Nam ) Thông tin xếp giá: : VND.016265-016266, VNM.028471-028473 |
| 5 |  | Truyện phiêu lưu của Pickwick / Charles Dickens ; Đỗ Từ Nghĩa (dịch) . - Huế : Nxb. Thuận Hóa , 1993. - 299tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.016454, VNM.028551-028552 |
| 6 |  | Visual C lập trình hướng đối tượng : T.3 : Căn bản tin học phổ thông / Đặng Đức Phương, Nguyễn Văn Nhân . - Thuận Hóa : Nxb. Thuận Hóa , 1996. - 546 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.019376-019378 |
| 7 |  | Công nhân Long Thọ Huế dưới thời thuộc Pháp 1896-1945 / Nguyễn Thị Đảm . - Huế : Nxb. Thuận Hóa , 1996. - 168tr : minh họa ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.019709-019710, VNM.029644-029647 |
| 8 |  | Đường thi tuyển dịch : T.1 / Vương Tích, Lạc Tân Vương, Trương Quang Nghi,... ; Lê Nguyễn Lưu (dịch) . - Huế : Nxb. Thuận Hóa , 1997. - 890tr ; 21cm Thông tin xếp giá: : VND.020489, VNM.030186-030187 |
| 9 |  | Đường thi tuyển dịch : T.2 / Lâm Tham, Thôi Quốc Phụ, Trương Quân,... ; Lê Nguyễn Lưu (dịch) . - Huế : Nxb. Thuận Hóa , 1997. - 949tr ; 21cm 1 bản đồ Thông tin xếp giá: : VND.020490, VNM.030188-030189 |
| 10 |  | Đại Nam liệt truyện : T.2 / Dịch : Ngô Hữu Tạo, Đỗ Mộng Khương . - Huế : Nxb. Thuận Hóa , 1993. - 830tr ; 20cm Thông tin xếp giá: : VND.021277 |
| 11 |  | Đại Nam liệt truyện : T.3 : Nhị tập / Nguyễn Mạnh Duân . - Huế : Nxb. Thuận Hóa , 1993. - 498tr ; 20cm Thông tin xếp giá: : VND.021278 |
| 12 |  | Đại Nam liệt truyện : T.4 : Nhị tập / Dịch : Trưởng Văn Chinh, Nguyễn Danh Chiên . - Huế : Nxb. Thuận Hóa , 1993. - 511tr ; 20cm Thông tin xếp giá: : VND.021279 |
| 13 |  | Buổi đầu thử thách / Đào Phương . - Huế : Nxb. Thuận Hóa , 1983. - 177tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.002311-002312, VNM.012064-012066 |
| 14 |  | Huế - Những tháng năm sống mãi : Phong trào đấu tranh yêu nước của nhân dân, thanh niên - sinh viên học sinh thành phố Huế giai đoạn 1954-1975 / Nguyễn Thị Bình, Phạm Chánh Trực, Lê Quang Vịnh,.. . - Huế : Nxb. Thuận Hóa, 2023. - 787 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: : VVD.015063 |
| 15 |  | Đô thị Việt Nam dưới thời Nguyễn / Nguyễn Thừa Hỷ, Đỗ Bang, Nguyễn Văn Đăng . - Huế : Nxb. Thuận Hóa , 2000. - 192 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.021491-021492, VNM.030941-030943 |
| 16 |  | 161 truyện vui về các danh nhân / Vũ Văn Tôn (b.s.) . - Thuận Hóa : Nxb. Thuận Hóa , 1999. - 144 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.021736-021737, VNM.031323-031325 |
| 17 |  | Tìm hiểu thi pháp tục ngữ Việt Nam / Phan Thị Đào . - Huế : Nxb. Thuận Hóa , 1999. - 170 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.021765-021768, VNM.031379-031383 |
| 18 |  | Phối phương châm cứu / Lê Quí Ngưu, Lương Tú Vân . - Huế : Nxb. Thuận Hóa , 2001. - 292tr ; 27cm Thông tin xếp giá: : VVD.004288-004292, VVM.003950-003954 |
| 19 |  | Chuyện ba vua Dục Đức, Thành Thái, Duy Tân / Nguyễn Đắc Xuân (b.s.) . - Tái bản lần thứ 1. - Huế : Nxb. Thuận Hóa , 1999. - 232tr : ảnh ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.028191-028192, VNM.036796-036798 |
| 20 |  | Kể chuyện 12 danh tướng triều Nguyễn / Tôn Thất Bình . - Huế : Nxb. Thuận Hóa , 2001. - 158tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.028784-028786, VNM.037081-037082 |
| 21 |  | Đường thi tuyển dịch : T.1 / Lê Nguyễn Lưu, Vương Tích, Lạc Tân Vương, Trương Quang Nghi,.. . - Huế : Nxb. Thuận Hóa , 1997. - 890tr ; 21cm Thông tin xếp giá: : VND.028854-028857, VNG02625.0001-0018, VNM.037187-037190 |
| 22 |  | Đường thi tuyển dịch : T.2 / Lâm Tâm, Thôi Quốc Phụ, Lê Nguyễn Lưu,... ; Lê Nguyễn Lưu (dịch) . - Huế : Nxb. Thuận Hóa , 1997. - 949tr ; 21cm 1 bản đồ Thông tin xếp giá: : VND.028858-028861, VNG02626.0001-0010, VNM.037191-037194 |
| 23 |  | Tìm hiểu thi pháp tục ngữ Việt Nam : Giải thưởng hội văn nghệ dân gian Việt Nam / Phan Thị Đào . - Huế : Nxb. Thuận Hóa , 2001. - 170tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.029303-029307, VNG02619.0001-0020, VNM.037560-037564 |
| 24 |  | Những truyền thuyết trong kinh dịch / Nguyễn Tôn Nhan . - Huế : Nxb. Thuận Hóa , 2001. - 245tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VNM.037703-037704 |