| 1 |  | Hình học họa hình và vẽ kỹ thuật / Nguyễn Công Quý . - H. : Giáo dục , 1971. - 280 tr ; 19 cm. - ( Tủ sách đại học sư phạm ) Thông tin xếp giá: : VND.006423-006427 |
| 2 |  | Đại số cao cấp : T.1 : Đại số tuyến tính / Trần Văn Hạo . - H. : Giáo dục , 1976. - 195 tr ; 21 cm. - ( Tủ sách đại học sư phạm ) Thông tin xếp giá: : VNM.008529-008534 |
| 3 |  | Phép tính vi phân và tích phân : T.1 / N.X. Pixcunốp . - In lần thứ 2, có bổ sung. - H. : Giáo dục , 1971. - 250 tr ; 22 cm. - ( Tủ sách Đại học sư phạm ) Thông tin xếp giá: : VND.008195-008197 |
| 4 |  | Phép tính vi phân và tích phân : T.3 / N.X. Dixcunốp ; Dịch : Trần Tráng,.. . - In lần thứ 2, có bổ sung. - H. : Giáo dục , 1971. - 390 tr ; 22 cm. - ( Tủ sách Đại học sư phạm ) Thông tin xếp giá: : VND.008201-008203 |
| 5 |  | Hình học sơ cấp : T.1 / B.I. Acgunôp, M.B Ban . - H. : Giáo dục , 1976. - 267 tr ; 21 cm. - ( Tủ sách đại học sư phạm ) Thông tin xếp giá: : VND.008365-008369 |
| 6 |  | Động vật có xương sống : T.1 / Trần Gia Huấn, Trần Kiên, Nguyễn Thái Tự, Đoàn Hiễn . - In lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 1979. - 152tr ; 26 cm. - ( Tủ sách đại học sư phạm ) Thông tin xếp giá: : VVD.000585-000586 |
| 7 |  | Cơ sở lí luận văn học : T.2 : Tác phẩm văn học : Tài liệu dùng trong nội bộ các trường Đại học sư phạm / Lê Bá Hán, Hà Minh Đức . - H. : Giáo dục , 1976. - 156 tr ; 21 cm. - ( Tủ sách Đại học sư phạm ) Thông tin xếp giá: : VND.006659-006662, VNM.004398-004402 |
| 8 |  | Cơ sở lý luận văn học : T.4 : Phương pháp sáng tác và trào lưu sáng tác / Nguyễn Văn Hạnh ; Lê Đình Kỵ . - H. : Giáo dục , 1976. - 124 tr ; 21 cm. - ( Tủ sách đại học sư phạm ) Thông tin xếp giá: : VND.006668-006672, VNM.004408, VNM.004410-004412 |
| 9 |  | Phép tính vi phân và tích phân : T.2 / N.X. Pixcunốp, Dịch : Trần Tráng,.. . - In lần thứ 2, có bổ sung. - H. : Giáo dục , 1971. - 310 tr ; 22 cm. - ( Tủ sách Đại học sư phạm ) Thông tin xếp giá: : VND.008198-008200 |
| 10 |  | Động vật có xương sống : T.2 / Trần Gia Huấn, Trần Kiên . - In lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 1979. - 146 tr ; 26 cm. - ( Tủ sách đại học sư phạm ) Thông tin xếp giá: : VVD.000587 |
| 11 |  | Địa mạo học đại cương : T.2, Ph.2 : Hình thái học miền núi và đồng bằng / I. X. Sukin, Nguyễn Đức Chính ; Đào Trọng Năng (dịch) . - H. : Giáo dục , 1969. - 274tr ; 19cm. - ( Tủ sách đại học sư phạm ) Thông tin xếp giá: : VND.016092 |
| 12 |  | Giáo trình vật lý nguyên tử và hạt nhân / Phạm Duy Hiển . - H. : Giáo dục , 1971. - 223tr ; 19cm. - ( Tủ sách đại học sư phạm ) Thông tin xếp giá: : VND.007419-007421 |
| 13 |  | Thuyết tương đối / Iu.B. Rume, M.S. Rưpkin ; Đào Văn Phúc (dịch) . - H. : Giáo dục , 1974. - 279tr ; 19cm. - ( Tủ sách Đại học sư phạm ) Thông tin xếp giá: : VND.007417-007418, VNM.000713-000727 |
| 14 |  | Đại số cao cấp : T.1 : Đại số tuyến tính / Trần Văn Hạo . - H. : Giáo dục , 1976. - 195tr ; 19cm. - ( Tủ sách Đại học sư phạm ) Thông tin xếp giá: : VND.002340-002344 |
| 15 |  | Địa mạo học đại cương : T.2, P.1 : Hình thái học các miền Cacxtơ / I.X. Sukin ; Đào Trọng Năng (dịch) ; Nguyễn Đức Chính (h.đ.) . - H. : Giáo dục , 1967. - 142tr : ảnh, hình vẽ ; 22cm. - ( Tủ sách đại học sư phạm ) Thông tin xếp giá: : VND.016091 |
| 16 |  | Phép tính vi phân và tích phân : T.3 / N.X. Pixcunốp ; Dịch : Trần Tráng,.. . - In lần 2 có bổ sung. - H. : Giáo dục , 1971. - 392tr ; 22cm. - ( Tủ sách đại học sư phạm ) Thông tin xếp giá: : VND.006896 |
| 17 |  | Lịch sử Việt Nam (1858- cuối 19) : Q.3, T.1, P.2 / Hoàng Văn Lân, Ngô Thị Chính . - H. : Giáo dục , 1976. - 178 tr ; 19 cm. - ( Tủ sách Đại học Sư phạm ) Thông tin xếp giá: : VND.006964-006968 |
| 18 |  | Bài giảng về quang học : Tài liệu lưu hành nội bộ / Vũ Đào Chỉnh . - [K.đ] : [Knxb] , 1977. - 403 tr ; 30 cm. - ( Tủ sách đại học sư phạm ) Thông tin xếp giá: : TLD.000039 |