| 1 |  | Giáo trình quản trị tổ chức sự kiện và lễ hội / Nguyễn Thị Mỹ Thanh (ch.b.), Sử Ngọc Diệp . - H. : Lao động Xã hội, 2015. - 455 tr. ; 24 cm |
| 2 |  | Hội hè đình đám Việt Nam / Toan ánh . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1998. - 219tr ; 21cm Thông tin xếp giá: : VND.030296-030298 |
| 3 |  | Mười giá trị văn hoá tiêu biểu Thăng Long - Hà Nội: Lễ hội, trò chơi, trò diễn dân gian/ B.s.: Nguyễn Viết Chức (ch.b.), Giang Quân, Chu Huy . - H.: Nxb. Hà Nội, 2019. - 90 tr; 24 cm. - ( Tủ sách Thăng Long 1000 năm ) Thông tin xếp giá: : VVD.014654 |
| 4 |  | Lễ hội truyền thống trong đời sống xã hội hiện đại / Ch.b. : Đinh Gia Khánh,Lê Hữu Tầng,Nguyễn Xuân Kính . - H. : Khoa học Xã hội , 1993. - 314tr : ảnh ; 24cm Thông tin xếp giá: : VVD.001901 |
| 5 |  | Lễ hội truyền thống và hiện đại / Thu Linh, Đặng Văn Lung . - H. : Văn hóa , 1984. - 232tr : hình vẽ, bảng ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.009092, VNM.017809-017810 |
| 6 |  | Hát thờ trong lễ hội đình của người Việt vùng đồng bằng, Trung du Bắc Bộ / Lê Cẩm Ly . - H. : Văn hóa Thông tin , 2014. - 343 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VNM.041819 |
| 7 |  | Lễ tục lễ hội truyền thống xứ Thanh : Q.1 / Hoàng Anh Nhân, Lê Huy Trâm . - H. : Văn hóa Thông tin , 2014. - 619 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VNM.041887 |
| 8 |  | Lễ tục, lễ hội truyền thống xứ Thanh : Q.2 / Hoàng Anh Nhân, Lê Huy Trâm . - H. : Văn hóa Thông tin , 2014. - 595 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VNM.041888 |
| 9 |  | Lễ hội của người Chăm / Sakaya . - H. : Khoa học Xã hội , 2014. - 606 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VNM.041901 |
| 10 |  | Hội Gióng ở đền Phù Đổng và đền Sóc / B.s. : Nguyễn Chí Bền (ch.b.), Lê Thị Hoài Phương, Bùi Quang Thanh . - H. : Khoa học Xã hội , 2015. - 335 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VNM.042081 |
| 11 |  | Kin Pan một số một người Thái Trắng xã Mường Bảng, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên / Lương Thị Đại . - H. : Khoa học Xã hội , 2015. - 303 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VNM.042086 |
| 12 |  | Lễ lệ - lễ hội ở Hội An . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2010. - 323 tr ; 21 cm ảnh, bản Thông tin xếp giá: : VND.033459 |
| 13 |  | Lễ hội Rija Nưgar của người Chăm / Ngô Văn Doanh . - H. : Văn hóa Dân tộc , 1998. - 445tr, 4tr ảnh ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.028548-028550, VNM.034929-034930 |
| 14 |  | Kịch bản lễ hội ở trường mầm non / Hoàng Văn Yến . - Tái bản lần thứ 3. - H. : Giáo dục , 2002. - 87tr : hình vẽ ; 27cm Thông tin xếp giá: : VVD.004113-004117, VVM.004562-004566 |
| 15 |  | Đan Phượng nghìn xưa / Minh Nhương, Trần Ngọc Tuấn . - H. : Thanh niên , 2010. - 407 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.033530 |
| 16 |  | Đất bưởi ngàn xưa / Lê Văn Kỳ, Vũ Văn Luân . - H. : Văn hóa Thông tin , 2011. - 279 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.033531 |
| 17 |  | Sư tử mèo chế tác và múa / Hoàng Choóng (sưu tầm, giới thiệu) . - H. : Nxb.Hội nhà văn , 2016. - 148 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VNM.042655 |
| 18 |  | Tổng tập nghiên cứu văn hoá, văn nghệ dân gian : Q.1 / Nguyễn Khắc Xương (nghiên cứu, sưu tầm) . - H. : Nxb.Hội nhà văn , 2016. - 567 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VNM.042719 |
| 19 |  | Văn hóa dân gian làng xuân nẻo / Văn Duy . - H. : Khoa học xã hội , 2011. - 130 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.033548 |
| 20 |  | Lễ hội dàng then / Triều An (sưu tầm, dịch thuật) . - H. : Văn hóa Thông tin , 2011. - 567 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.033587 |
| 21 |  | Vui buồn giỗ tết / Trần Ngọc Lân . - H. : Văn học , 2018. - 343 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VNM.043033 |
| 22 |  | Nghi lễ và lễ hội các dân tộc người thuộc nhóm Malayo - Polynesian / Tô Đông Hải . - H. : Văn hoá Thông tin , 2011. - 439 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.034083 |
| 23 |  | Tập tục lễ hội đất Quảng : T.3 / Võ Văn Hoè, Bùi Văn Tiếng, Hoàng Hương Việt,.. . - H. : Lao động , 2011. - 860 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.034086 |
| 24 |  | Càn Hải linh từ / Hồ Đức Thọ . - H. : Lao động , 2011. - 250 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.034096 |