| 1 |  | Đôi điều cần biết về nước Mỹ / Lê Quang Huy . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 2000. - 143 tr ; 13 cm Thông tin xếp giá: : VND.031668-031670, VNM.039571-039572 |
| 2 |  | Xây dựng văn hoá công sở tại các cơ quan khối đảng tỉnh Bình Điịnh : Đề án Thạc sĩ chuyên ngành Chính trị học / Nguyễn Thiên Trúc ; Nguyễn Đức Toàn (h.d.) . - Bình Định, 2023. - 87 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: : LV01.00082 |
| 3 |  | Sociology : A brief introduction / Richard T. Schaefer . - 5th ed. - Boston Burr Ridge : McGraw Hill , 2004. - XXXIII, 493 tr ; 28 cm퐠 Thông tin xếp giá: : 1D/300/A.000092, 300/A.000091 |
| 4 |  | Deculturalization and the struggle for equality : A brief history of the education of dominated cultures in the United States / Joel Spring . - Boston : McGraw Hill , 2004. - XI, 128, I4 tr ; 23 cm Thông tin xếp giá: : 370/A.000009-000010 |
| 5 |  | Window on humanity : A Concise introduction to anthropology / Conrad Phillip Kottak . - Boston Burt Ridge : McGraw Hill , 2005. - [521 tr. đánh số từng phần] ; 23 cm Thông tin xếp giá: : 300/A.000151 |
| 6 |  | Sách hướng dẫn bí thư tổ chức Đảng cơ sở / Ch.b. : V.Đ. Vê-Tơ-Sôp, A.S. Đavư-Đôp, N.A. Du-Rap-Lep,.. . - H. : Sự thật , 1983. - 313 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: : VND.009701, VNM.022077-022078 |
| 7 |  | Connecting through culture : An overview of india’s soft power strengths / Vinay Sahasrabuddhe, Sachchidanand Joshi . - New Dehli : Wisdom Tree, 2022. - xii,265 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: : Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 8 |  | Tạp chí văn hóa nghệ thuật : Tạp chí của Bộ Văn hóa - Thể thao và Du lịch . - H. : Cơ quan lý luận văn hoá nghệ thuật. - 26 cm Thông tin xếp giá: : VHNT/2014.0366, VHNT/2015.0367-0378, VHNT/2016.0379-0390, VHNT/2017.0001-0012, VHNT/2018.0404-0414, VHNT/2019.0415-0426, VHNT/2020.0427-0433, VHNT/2020.0435, VHNT/2020.0437, VHNT/2020.0443, VHNT/2020.0446, VHNT/2021.0009-0012, VHNT/2021.0449, VHNT/2021.0452, VHNT/2021.0455, VHNT/2021.0458, VHNT/2021.0461, VHNT/2021.0464, VHNT/2021.0467, VHNT/2021.0470, VHNT/2022.0002-0003, VHNT/2022.0005-0012, VHNT/2023.0001-0012, VHNT/2024.0001-0006, VHNT/2024.0586-0587, VHNT/2024.0589-0590, VHNT/2025.0593, VHNT/2025.0595, VHNTK1/2025.0005-0009, VHNTK1/2025.0012, VHNTK1/2025.0596, VHNTK1/2025.0599, VHNTK1/2025.0602, VHNTK3/2025.0006-0009, VHNTK3/2025.0012, VHNTK3/2025.0598, VHNTK3/2025.0601, VHNTK3/2025.0604, VHNTK3/2025.0607 |
| 9 |  | Về công tác văn hoá văn nghệ / Hồ Chí Minh . - In lần thứ 2. - H. : Sự thật , 1977. - 118 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.004012-004013, VNM.002687-002694, VNM.013885-013889 |
| 10 |  | Văn hoá nghệ thuật cũng là một mặt trận / Hồ Chí Minh . - H. : Văn học , 1981. - 528 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.000561, VNM.008946-008947 |
| 11 |  | Đặc trưng và sắc thái văn hoá vùng - tiểu vùng ở Việt Nam / Huỳnh Công Bá . - Tái bản lần thứ 1. - Huế ; Nxb. Thuận Hoá, 2019. - 943 tr. : ảnh, 24 cm Thông tin xếp giá: : VVD.014999, VVG01538.0001-0002 |
| 12 |  | Về lịch sử - văn hoá ba nước Đông Dương / Phạm Nguyễn Long, Đặng Bích Hà (ch.b.), Nguyễn Hải Hùng,.. . - H. : Viện Đông Nam á , 1983. - 343 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.008889 |
| 13 |  | Tâm lý dân tộc : tính cách và bản sắc : Con người bản sắc văn hoá / Phạm Bích Hợp . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1993. - 143 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.019726 |
| 14 |  | Về giá trị văn hoá tinh thần Việt Nam : T.1 / Viện Mác-Lênin . - H. : Thông tin Lý luận , 1983. - 164 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.002231-002232, VNM.011954-011956 |
| 15 |  | 35 năm trưởng thành của các dân tộc thiểu số Việt Nam (1945-1980) . - H. : Văn hoá , 1981. - 130 tr ; 25 cm Thông tin xếp giá: : VVD.000089-000090 |
| 16 |  | Thái Lan một số nét chính về tình hình chính trị, kinh tế, xã hội, văn hoá và lịch sử / Nguyễn Khắc Viện . - H. : Thông tin lý luận , 1988. - 170 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.012079, VNM.026136-026137 |
| 17 |  | Tìm về bản sắc văn hoá Việt Nam : Cái nhìn hệ thống và loại hình / Trần Ngọc Thêm . - In lần thứ 3, sửa chữa và bổ sung. - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 2001. - 690 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: : VVD.003130-003139, VVM.003818-003827 |
| 18 |  | Communication between cultures / Larry A. Samovar, Richard E. Porter, Edwin R. McDaniel, Carolyn S. Roy . - 9th ed. - Australia : Cengage, 2017. - pxxiii, 453. : ill. ; 24 cm Thông tin xếp giá: : 300/A.000321 |
| 19 |  | Xã Hội và Văn hóa Trung Quốc ( bản Đông Nam Á ) / Vương Thiên Ngọc . - Vân Nam [Knxb], 2016. - 360 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: : Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 20 |  | Cơ sở văn hóa Việt nam : Giáo trình đại học / Trần Quốc Vượng (ch.b.), Tô Ngọc Thanh, Nguyễn Chí Bền, .. . - H. : Giáo dục , 1997. - 240 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.019864-019868, VNG01962.0001-0020 |
| 21 |  | Những nội dung cơ bản của nghị quyết hội nghị lần thứ tư ban chấp hành trung ương Đảng khoá VII : Tài liệu nghiên cứu, tìm hiểu nghị quyết hội nghị lần thứ tư ban chấp hành trung ương Đảng khoá VII . - H. : , 1993. - 63 tr ; 19 bcm Thông tin xếp giá: : VND.015421-015425 |
| 22 |  | Suy nghĩ về bản sắc văn hoá dân tộc / Huy Cận . - H. : Chính trị Quốc gia , 1994. - 187 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.016698-016702 |
| 23 |  | Văn hoá văn nghệ miền Nam dưới chế độ Mỹ-nguỵ / Trà Linh, phong Hiền, Trịnh Tuệ Quỳnh.. . - H. : Văn hoá , 1977. - 436tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 24 |  | Ảnh hưởng của văn hoá doanh nghiệp đếm hiệu quả làm việc của nhân viên tại trung tâm mạng lưới mobifone miền Trung : Luận văn Thạc sĩ Kinh tế : Chuyên ngành Quản trị Kinh doanh / (h.d.) . - Bình Định, 2023. - 119 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: : LV19.00135 |