| 1 |  | Khảo sát các mô hình dịch máy thống kê và thử nghiệm với cặp ngôn ngữ Anh-Việt : Luận văn Thạc sĩ Khoa học máy tính : Chuyên ngành Khoa học máy tính: 60 48 01 01 / Lê Văn Tín ; Lê Anh Cường (h.d.) . - Bình Định , 2015. - 60 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: : LV08.00043 |
| 2 |  | Hành vi mời và hồi đáp lời mời trong tiếng Việt : Luận văn Thạc sĩ Ngôn ngữ học : Chuyên ngành Ngôn ngữ học: 60 22 02 40 / Phan Thị Thuý ; Võ Xuân Hào (h.d.) . - Bình Định , 2015. - 99 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: : LV16.00034 |
| 3 |  | Phép lịch sự âm tính với hành vi chê và trách trong giao tiếp tiếng Việt : Luận văn Thạc sĩ Ngôn ngữ học : Chuyên ngành Ngôn ngữ học: 60 22 02 40 / Lê Thuỳ Nguyên Vũ ; Võ Xuân Hào (h.d.) . - Bình Định , 2015. - 105 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: : LV16.00042 |
| 4 |  | A contrastive analysis of attitudinal values in travel advertisements in English and Vietnames = Phân tích đối chiếu sự thể hiện thái độ trong các văn bản quảng cáo du lịch Tiếng Anh và Tiếng Việt : Luận văn Thạc sĩ Tiếng Anh : Chuyên ngành Ngôn ngữ Anh: 60 22 02 01 / Nguyễn Tiết Hạnh ; Nguyễn Thị Thu Hiền (h.d.) . - Bình Định , 2015. - 75 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt |
| 5 |  | Từ ngữ nghề làm nón ở Bình Định : Luận văn Thạc sĩ Ngôn ngữ học : Chuyên ngành Ngôn ngữ học: 60 22 02 40 / Đào Đức Hiển ; Nguyễn Quý Thành (h.d.) . - Bình Định , 2017. - 64 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: : LV16.00077 |
| 6 |  | Trường từ vựng ngữ nghĩa chỉ màu sắc trong thơ Xuân Quỳnh : Luận văn Thạc sĩ Ngôn ngữ học : Chuyên ngành Ngôn ngữ học: 60 22 02 40 / Huỳnh Thị Phương Thảo ; Nguyễn Thị Vân Anh (h.d.) . - Bình Định , 2017. - 98 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: : LV16.00080 |
| 7 |  | Đặc điểm ngôn ngữ truyện đồng thoại của Nguyễn Nhật ánh : Luận văn Thạc sĩ Ngôn ngữ học : Chuyên ngành Ngôn ngữ học: 60 22 02 40 / Lê Thùy ánh Tiết ; Nguyễn Quý Thành (h.d.) . - Bình Định , 2017. - 80 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: : LV16.00081 |
| 8 |  | Lập luận trong tiểu thuyết "Đất rừng Phương Nam" của Đoàn Giỏi : Luận văn Thạc sĩ Ngôn ngữ học : Chuyên ngành Ngôn ngữ học: 60 22 02 40 / Phạm Thị Tiểu My ; Trần Thị Giang (h.d.) . - Bình Định , 2017. - 98 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: : LV16.00086 |
| 9 |  | Lời thoại nhân vật trong tiểu thuyết " Ăn mày dĩ vãng" của Chu Lai : Luận văn Thạc sĩ Ngôn ngữ học : Chuyên ngành Ngôn ngữ học: 60 22 02 40 / Nguyễn Thị Thảo ; Võ Xuân Hào (h.d.) . - Bình Định , 2017. - 88 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: : LV16.00087 |
| 10 |  | Các phương thức duy trì chủ đề trong truyện ngắn của Phan Thị Vàng Anh : Luận văn Thạc sĩ Ngôn ngữ học : Chuyên ngành Ngôn ngữ học: 60 22 02 40 / Bùi Thị Kiều Việt ; Nguyễn Văn Lập (h.d.) . - Bình Định , 2017. - 95 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: : LV16.00089 |
| 11 |  | An attitudinal meaning analysis of film reviews writteen in English and in Vietnamese - a comparative study = ứng dụng thuyết đánh giá trong phân tích và so sánh nghĩa liên nhân của bình luận phim tiếng Anh và tiếng Việt : Luận văn Thạc sĩ Tiếng Anh : Chuyên ngành Ngôn ngữ Anh: 60 22 02 01 / Phan Thị Thanh Hoa ; Nguyễn Thị Thu Hiền (h.d.) . - Bình Định , 2016. - 116 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt |
| 12 |  | Lỗi chính tả và dùng từ tiếng Việt của học sinh JRai bậc Trung học Phổ thông tỉnh Gia Lai : Luận văn Thạc sĩ Ngôn ngữ học : Chuyên ngành Ngôn ngữ học: 8 22 90 20 / Đinh Thị Như ; Nguyễn Thị Vân Anh (h.d.) . - Bình Định , 2019. - 95 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: : LV16.00100 |
| 13 |  | Nghiên cứu về chức năng của thanh điệu tiếng việt : Luận án Phó Tiến sĩ khoa học Ngữ văn : Chuyên ngành Lý luận ngôn ngữ: 5 04 08 / Võ Xuân Hào ; Nguyễn Quang Hồng (h.d.) . - : Trường Đại học Sư phạm Hà Nội , 1997. - 220 tr. ; 23 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: : LA/TT.000007 |
| 14 |  | A discourse analysis of traval advertisement in English and Vietnamese : Doctoral dissertation of English linguistics : Field English linguistics: 5 04 34 / Tôn Nữ Mỹ Nhật ; Trần Hữu Mạnh (h.d.) . - : H. , 2005. - 197 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: : LA/TT.000040 |
| 15 |  | Nghiên cứu năng lực tiếp nhận và sử dụng công nghệ dạy Tiếng Việt lớp 1 : Luận án Tiến sĩ Tâm lý học : Chuyên ngành Tâm lý học giáo dục trẻ em và Tâm lý học lứa tuổi: 5 06 05 / Đinh Thị Chiến ; H.d. : Hồ Ngọc Đại ; Lê Đức Phúc . - : H. , 2004. - 237 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: : LA.000045 |
| 16 |  | Cách diễn đạt sự bất đồng giữa những người không bình đẳng và quyền lực trong tiếng anh và tiếng Việt : Nghiên cứu dụng học giao văn hóa = Disagreeing among powwer - unequals in English and Vieetnamese : A cross-cultural pragmatics study : Luận án Tiến sĩ Tiếng anh: 62 22 15 01 / Nguyễn Quang Ngoạn ; H.d. : Nguyễn Quang ; Ngô Hữu Hoàng . - : H. , 2009. - 286 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: : LA/TT.000055 |
| 17 |  | Lý luận và phương pháp dạy học Tiếng Việt-Làm Văn : Bài giảng lưu hành nội bộ . - Bình Định : [Knxb] , 2014. - 50 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: : TLG00390.0001-0010 |
| 18 |  | Thực hành văn bản Tiếng Việt : Bài giảng lưu hành nội bộ . - Bình Định : [Knxb] , 2014. - 36 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: : TLG00391.0001-0010 |
| 19 |  | Tiếng Việt thực hành : Bài giảng lưu hành nội bộ . - Bình Định : [Knxb] , 2014. - 27 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: : TLG00392.0001-0010 |
| 20 |  | Từ vựng ngữ nghĩa Tiếng Việt : Bài giảng lưu hành nội bộ . - Bình Định : [Knxb] , 2014. - 29 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: : TLG00402.0001-0010 |
| 21 |  | Phong cách học Tiếng Việt : Bài giảng lưu hành nội bộ . - Bình Định : [Knxb] , 2014. - 30 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: : TLG00406.0001-0010 |
| 22 |  | Ngữ dụng học : Bài giảng lưu hành nội bộ . - Bình Định : [Knxb] , 2014. - 40 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: : TLG00410.0001-0010 |
| 23 |  | Thực hành văn bản tiếng Việt : Bài giảng lưu hành nội bộ . - Bình Định : [Knxb] , 2014. - 29 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: : TLG00440.0001-0010 |
| 24 |  | Câu tiếng Việt theo quan điểm ngữ pháp chức năng : Chuyên đề ngôn ngữ 2 : Bài giảng lưu hành nội bộ : Ngành Văn học . - Bình Định : [Knxb] , 2016. - 32 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: : TLG00812.0001 |