| 1 |  | Mao - tấm thảm kịch của Đảng cộng sản Trung Quốc : T.2 . - H. : Thông tin lý luận , 1984. - 270tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.009712-009713, VNM.022072-022074 |
| 2 |  | Lịch sử Trung đại thế giới : Q.1: Phần phương Đông / Nguyễn Gia Phu . - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1984. - 451tr ; 19cm. - ( Giáo trình lịch sử thế giới ) Thông tin xếp giá: : VND.009537-009539, VNM.021804-021810 |
| 3 |  | Trước vành móng ngựa : Vụ án gián điệp do Trung Quốc và tình báo lục quân Thái Lan tổ chức / Minh Diệu . - Đồng Tháp : [Knxb] , 1985. - 67tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.009777, VNM.022717-022718 |
| 4 |  | Những trang sử vẻ vang của dân tộc Việt Nam chống phong kiến Trung Quốc xâm lược : T.1/Trần Quốc Vượng, Nguyễn Dị, Hà Văn Tấn / Ch.b. : Hồng Nam, Hồng Lĩnh, Trần Quốc Vượng,.. . - H. : Khoa học Xã hội , 1984. - 458tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.009127-009128, VNM.017801-017803 |
| 5 |  | Công trình trên hệ thống kênh : Hội nghị trao đổi kinh nghiệm thiết kế thủy lợi Trung Quốc / Nguyễn Đức Toản, Phan Đình Hòe dịch . - H. : Nông nghiệp , 1978. - 220tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: : VNM.008100-008104 |
| 6 |  | China : Higher education reform . - Washington : The World bank , 1997. - 159 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: : 370/A.000043-000045 |
| 7 |  | Cải cách kinh tế Trung Quốc qua các thời đại / Lê Kim Sa . - H. : Hồng Đức, 2018. - 206 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.037903, VNG03123.0001-0002 |
| 8 |  | Quan hệ Nhật Bản - Trung Quốc từ năm 1949 đến năm 1991 / Trần Hoàng Long . - H. : Chính trị Quốc gia, 2017. - 240tr. : bảng, 21cm Thông tin xếp giá: : VND.037904, VNG03124.0001-0002 |
| 9 |  | Lịch sử văn minh Trung Hoa / Will Durant ; Nguyễn Hiến Lê dịch . - H.: Hồng Đức, 2022. - 402 tr., 21cm Thông tin xếp giá: : VND.037899, VNG03119.0001-0002 |
| 10 |  | Xã hội Trung Quốc / Đường Quân, Trương Dực, Vương Xuân Quang, Phùng Lăng ; Nguyễn Thị Thu Hằng (dịch) ; Dương Ngọc Dũng (H.đ., giới thiệu) . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh ; Truyền Bá Ngũ Châu, 2012. - 127 tr. : minh họa ; 23 cm Thông tin xếp giá: : VVD.015000, VVG01539.0001-0002 |
| 11 |  | Từ điển bách khoa nước Trung Hoa mới . - H. : Khoa học Xã hội , 1991. - 782 tr ; 22 cm Thông tin xếp giá: : VND.015476-015477, VNM.028003-028005 |
| 12 |  | Nho giáo : = 儒 教 / Trần Trọng Kim . - Tái bản. - H. : Văn học ; Công ty Văn hoá Minh Tân, 2020. - 739 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: : VVD.014974, VVG01512.0001-0002 |
| 13 |  | Thanh thực lục: Quan hệ Trung Quốc - Việt Nam thế kỷ XVII - đầu thế kỷ XX/ Hồ Bạch Thảo T.2 . - H.: Nxb. Hà Nội, 2019. - 624 tr; 24 cm. - ( Tủ sách Thăng Long 1000 năm ) Thông tin xếp giá: : VVD.014630 |
| 14 |  | Nam - Hoa - Kinh : T.1 : Nội - Thiêu / Trang Tử ; Nguyễn Duy Cần (dịch và bình chú) . - H. : Nxb. Hà Nội , 1992. - 323 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.014784 |
| 15 |  | Mai hoa dịch / Thiệu Khang Tiết ; Văn Tùng (dịch) . - H. : Văn hoá thông tin , 1995. - 914 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.018661, VNM.029477-029478 |
| 16 |  | Chu dịch với dự đoán học / Thiệu Vĩ Hoa ; Mạnh Hà (dịch) . - H. : Văn hoá , 1995. - 496 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.018662, VNM.029481-029482 |
| 17 |  | Đại cương triết học Trung Quốc / Doãn Chính (ch.b.), Trương Văn Chung, Nguyễn Thế Nghĩa, Vũ Tình . - H. : Chính trị Quốc gia , 1997. - 718 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.020910-020911, VNM.030394-030396 |
| 18 |  | Đại cương triết học Trung Quốc : Trang Tử tinh hoa / Nguyễn Duy Cần . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1992. - 226 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.014779, VNM.027766-027767 |
| 19 |  | Đại cương triết học Trung Quốc : Lão Tử tinh hoa / Nguyễn Duy Cần . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1992. - 256 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.014788, VNM.027762-027763 |
| 20 |  | Sự thật về quan hệ Việt Nam - Trung Quốc trong 30 năm qua . - In lần thứ 2. - H. : Sự thật , 1981. - 114 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.000544-000545, VND.004781-004783 |
| 21 |  | Chân lý thuộc về ai : Sách tham khảo / Gran-Tơ I-Van-Xơ, Ken-Vin Râu-Lây ; Nguyễn Tấn Cưu (dịch) . - H. : Quân đội nhân dân , 1986. - 362 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: : VND.011066, VNM.024696-024697 |
| 22 |  | Bắc Đại - Nhân văn = 北大人文课 / Bác Văn . - Trường Xuân : Cát Lâm, 2017. - 246 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : N/H.000220 |
| 23 |  | Du biên Trung Quốc = 游遍中国 . - Sơn Đông : Địa Đồ Sơn Đông, 2014. - 360 tr. : hình vẽ ; 24 cm Thông tin xếp giá: : N/H.000230 |
| 24 |  | Xã Hội và Văn hóa Trung Quốc ( bản Đông Nam Á ) / Vương Thiên Ngọc . - Vân Nam [Knxb], 2016. - 360 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: : Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |