Hướng dẫn: Sử dụng AND, OR, NOT để kết hợp điều kiện tìm kiếm. Ví dụ: python AND (machine OR deep) NOT beginner
Chưa có điều kiện tìm kiếm
-

Kết quả tìm kiếm

Tìm thấy  19  biểu ghi . Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tiếp tục tìm kiếm : Sắp xếp:
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Đời sống các loài thú / Trần Kiên, Trần Thanh . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1979. - 227tr : minh họa ; 20cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.006321-006323, VNM.019178-019182, VNM.021341-021347
  • 2 A topical approach to life - span development / John W. Santrock . - Boston BurrRidge : McGraw Hill , 2002. - 579 tr ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: : 300/A.000029-000030
  • 3 Evelyn Waugh : A literary life / David Wykes . - Houndmills : Macmillan , 1999. - 224 tr ; 23 cm
  • Thông tin xếp giá: : 800/A.000172
  • 4 Những lễ thói và sự kiên ky thường thấy trong sinh hoạt đời sống của người bình dân Nam Bộ / Nguyễn Hữu Hiệp . - H. : Khoa học Xã hội , 2015. - 335 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: :  Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc
  • 5 Days of whine and noses : Pep talks for tuckered - out moms / Lisa Espinoza Johnson . - San Francisco : John Wiley & Sons , 2004. - xvii,171 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : 200/A.000016
  • 6 Khí hậu với đời sống : Những vấn đề cơ sở của sinh khí hậu học / Phạm Ngọc Toàn, Phan Tất Đắc, Phạm Huy Tiến . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1980. - 145tr ; 20cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.000227, VND.000284-000285, VNM.002070-002072
  • 7 Transitions : Lives in America / Irina L. Raicu, Gregory Grewell . - California : Mayfield , 1997. - 644 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : 800/A.000129
  • 8 Think tanks trong đời sống chính trị Hoa Kỳ, Trung Quốc, Nhật Bản và những gợi ý đối với Việt Nam : Sách chuyên khảo / Đoàn Trường Thụ (ch.b.), Nguyễn Văn Đáng, Nguyễn Trọng Bình.. . - H. : Chính trị Quốc gia Sự thật, 2021. - 271 tr. : hình vẽ, bảng ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.037854
  • 9 Phong tục các nước trên thế giới / Ngọc Bách . - H. : Văn hoá Thông tin , 2001. - 179 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.026606-026608, VNM.035286-035289
  • 10 Âm dương kinh / Shan Ren Zima . - H. : Nxb. Hà Nội , 2002. - 763 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.026795-026799, VNM.035453-035457
  • 11 Vai trò của Kru Achar trong đời sống người Khmer ở Nam Bộ / Danh Văn Nhỏ . - H. : Văn hóa Dân tộc , 2019. - 215 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.037552
  • 12 Vitamin và đời sống / Lê Doãn Diên, Lê Huy Thụy, Mỹ Xuyến, Hoàng Văn Tiến . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1978. - 137tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.002979-002980, VNM.005449-005453, VNM.013708-013710
  • 13 The meaning of difference : American constructions of race, sex and gender, social class, and sexual orientation : A text/reader / Karen E. Rosenblum, Toni-Michelle C. Travis . - Boston : McGraw Hill , 2006. - [537 tr. đánh số từng phần] ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : 300/A.000178
  • 14 Khoa học - Kỹ thuật - Đời sống : T.1 . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1987. - 53tr : hình bản ; 25cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.001173, VVM.002519-002520
  • 15 North carolina science : Grade 7 / Alton Biggs, Lucy Daniel, Edward Ortleb,.. . - NewYork : McGraw Hill , 2005. - XXVI,643 tr ; 29 cm
  • Thông tin xếp giá: : 370/A.000121
  • 16 Glencoe science voyages : Exploring the life, earth, and physical sciences / Patricia Horton, Eric Werwa, John Eric Burns,.. . - New York : McGraw Hill , 2000. - XXIV,853 tr ; 29 cm
  • Thông tin xếp giá: : 500/A.000101
  • 17 The meaning of difference / Karen E. Rosenbum . - Boston : McGraw Hill , 2006. - [537 tr. đánh số từng phần] ; 24 cm + 1CD
  • Thông tin xếp giá: : 1D/300/A.000232
  • 18 Đời sống sinh vật biển / Vũ Trung Tạng . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1986. - 134tr : hình vẽ ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.010408, VNM.023686
  • 19 Mắm Prồhốc & những món ăn chế biến từ mắm Prồhốc / Trần Dũng . - H. : Khoa học Xã hội , 2011. - 164 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.034409
  •     Trang: 1