| 1 |  | Giải tích số / Phạm Kỳ Anh . - H. : Nxb. Đại học quốc gia Hà Nội , 1996. - 199 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: : VVD.001771-001775, VVG00218.0001-0010 |
| 2 |  | Hóa học hợp chất cao phân tử / Ngô Duy Cường . - In lần thứ 2. - H. : Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội , 2004. - 155 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: : VVD.006170-006174 |
| 3 |  | Cấu tạo chất đại cương / Lâm Ngọc Thiềm (ch.b.), Lê Kim Long . - In lần thứ 2, có sửa chữa bổ sung. - H. : Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội , 2004. - 282 tr ; 21 cm. - ( Sách Đại học sư phạm ) Thông tin xếp giá: : VND.032380-032384 |
| 4 |  | Bài tập giải tích : T.1 : Nhóm ngành 1 / Phạm Ngọc Thao (ch.b.), Lê Mậu Hải, Nguyễn Văn Khuê, .. . - H. : Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội , 1998. - 203 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.020564-020568 |
| 5 |  | Giáo trình nhiệt động lực học và vật lý thống kê / Vũ Thanh Khiết . - H. : Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội , 1996. - 376 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.020535-020539, VNG02083.0001-0029 |
| 6 |  | Phương pháp sử dụng số liệu thống kê trong dạy học địa lý kinh tế-xã hội / Nguyễn Trọng Phúc . - H. : Nxb. Đại học quốc gia Hà Nội , 1997. - 176 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.020540-020544, VNG02090.0001-0025 |
| 7 |  | Quản lý chiến lược, kế hoạch trong các trường Đại học và cao đẳng / Phạm Thành Nghị . - H. : Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội , 2000. - 265 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.021963, VND.027016-027020, VNM.031466-031467 |
| 8 |  | Quản lý chất lượng giáo dục đại học / Phạm Thành Nghị . - H. : Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội , 2000. - 287 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.021964, VND.027021-027025, VNM.031468-031469, VNM.035778-035782, VNM.035802-035805 |
| 9 |  | Lí sinh học / Nguyễn Thị Kim Ngân . - In lần thứ 12. - H. : Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội , 1999. - 236 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.021966-021967, VNG02358.0001-0019, VNM.031473-031475 |
| 10 |  | Tình huống và cách ứng xử tình huống trong quản lý giáo dục và đào tạo : Sách dùng cho các trường từ mầm non đến Đại học, cho cán bộ QLGD, nghiên cứu KHGD và giáo viên / Phan Thế Sủng, Lưu Xuân Mới . - H. : Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội , 2000. - 290 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.022475-022479, VNM.032062-032063, VNM.032065-032066 |
| 11 |  | Cảm nhận và phê bình văn học : Bàn về chân dung và đối thoại của Trần Đăng Khoa / Lê Xuân Lít . - H. : Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội , 2001. - 171 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: : VND.022559-022563, VND.027126-027131, VNM.032169-032183, VNM.035772-035775 |
| 12 |  | Từ điển phổ thông ngành nghề truyền thống Việt Nam / Phan Ngọc Liên (ch.b.), Trương Hữu Quýnh, Vũ Ngọc Khánh, Nghiêm Đình Vỳ . - H. : Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội , 2000. - 327 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: : N/TD.000663, VND.022624-022625 |
| 13 |  | Tuyển tập truyện cổ tích Nhật Bản / Nguyễn Bích Hà . - H. : Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội , 1999. - 331 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: : VND.023075-023076, VNG02385.0001-0009, VNM.032579-032580 |
| 14 |  | Thông tin học / Phan Văn . - H. : Nxb. Đại học quốc gia Hà Nội , 2000. - 139 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: : VND.023339-023341, VNM.032720-032721 |
| 15 |  | Bồi dưỡng nội dung và phương pháp giảng dạy giáo dục công dân 11 / Vũ Hồng Tiến (ch.b.), Phạm Văn Chín, Phạm Kế Thể . - H. : Nxb. Đại học quốc gia Hà Nội , 1999. - 222 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: : VND.023331-023335, VNM.032713-032714, VNM.032716 |
| 16 |  | Từ điển thuật ngữ văn học / Ch.b. : Lê Bá Hán, Trần Đình Sử, Nguyễn Khắc Phi . - In lần thứ 3. - H. : Nxb. Đại học quốc gia Hà Nội , 2000. - 376 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : N/TD.000278-000279, VND.023185-023189, VNG02395.0001-0031, VNM.036613-036616 |
| 17 |  | Giáo trình tài nguyên khí hậu / Mai Trọng Thông (ch.b.), Hoàng Xuân Cơ . - H. : Nxb. Đại học quốc gia Hà Nội , 2000. - 144 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.023354-023358, VNM.032725-032729 |
| 18 |  | Các mô hình xác suất và ứng dụng : Ph.1 : Xích Markov và ứng dụng / Nguyễn Duy Tiến . - H. : Nxb. Đại học quốc gia Hà Nội , 2000. - 172 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: : VVD.002776 |
| 19 |  | Cơ học lượng tử / Phạm Quý Tư, Đỗ Đình Thanh . - H. : Nxb. Đại học quốc gia Hà Nội , 1999. - 337 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VNG02355.0001-0021, VNM.032448-032452 |
| 20 |  | Để hiểu 8 bộ tiểu thuyết cổ Trung Quốc : Tam Quốc : Thuỷ Hử : Kim Bình Mai Tây Du Ký : Liêu Trai Chí Dị : Truyện làng nho: Đông Chu Liệt Quốc: Hồng Lâu Mộng / Lương Duy Thứ . - H. : Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội , 2000. - 178 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.023174-023178, VNM.032684-032688 |
| 21 |  | Những vấn đề chính sách ngôn ngữ và giáo dục ngôn ngữ vùng dân tộc thiểu số Việt Nam / Trần Trí Dõi . - H. : Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội , 2011. - 535 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VVD.009204-009205 |
| 22 |  | Những xu hướng biến đổi văn hoá : Các dân tộc miền núi phía Bắc Việt Nam / Nguyễn Thị Huế . - H. : Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội , 2011. - 335 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: : VVD.009206-009207 |
| 23 |  | Chân dung một làng quê Vân Hoà thuở âý / Trần Sĩ Huệ . - H. : Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội , 2011. - 202 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.034411 |
| 24 |  | Tổng tập văn học dân gian xứ Huế : T.3 : Vè, truyện thơ / Triều Nguyên . - H. : Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội , 2011. - 794 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.034367 |